Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc nâng mức chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội tại các trung tâm Bảo trợ xã hội do Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội quản lý
51/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ hoạt động phí đối với đại biểu HĐND các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước
08/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc nâng mức chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội tại các trung tâm Bảo trợ xã hội do Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ hoạt động phí đối với đại biểu HĐND các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ hoạt động phí đối với đại biểu HĐND các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước
- Về việc nâng mức chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội tại các trung tâm Bảo trợ xã hội do Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội (mua sắm vật dụng cá nhân, thuốc chữa bệnh thông thường, tiền điện, nước sinh hoạt) tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội quản lý như sau: 1. Hỗ trợ chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội: 100.000 đồng/người/tháng 2. Riêng đối tượng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức hỗ trợ hoạt động phí đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước như Tờ trình số: 11/TTr-HĐND ngày 01/12/2011 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: - Đại biểu Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn: 200.000đồng/tháng/đại biểu. - Đại biểu Hội đồng nhân dân h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức hỗ trợ hoạt động phí đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước như Tờ trình số:
- 11/TTr-HĐND ngày 01/12/2011 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
- - Đại biểu Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn: 200.000đồng/tháng/đại biểu.
- Quy định mức chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội (mua sắm vật dụng cá nhân, thuốc chữa bệnh thông thường, tiền điện, nước sinh hoạt) tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương bin...
- 1. Hỗ trợ chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội: 100.000 đồng/người/tháng
- 3. Nguồn kinh phí: Ngân sách Thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán giao hàng năm cho Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội.
- Left: 2. Riêng đối tượng tâm thần: 120.000 đồng/người/tháng. Right: - Đại biểu Hội đồng nhân dân huyện, thành phố: 250.000 đồng/tháng/đại biểu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội có trách nhiệm lập dự toán, sử dụng kinh phí đảm bảo đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế Nghị quyết số 52/1998/NQ.HĐND ngày 19/12/1998 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá V - kỳ họp thứ 10 "về việc hỗ trợ hoạt động phí và mua bảo hiểm y tế đối với đại biểu Hội đồng nhân dân không nằm trong biên chế nhà nước".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế Nghị quyết số 52/1998/NQ.HĐND ngày 19/12/1998 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá V
- kỳ họp thứ 10 "về việc hỗ trợ hoạt động phí và mua bảo hiểm y tế đối với đại biểu Hội đồng nhân dân không nằm trong biên chế nhà nước".
- Điều 2. Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội có trách nhiệm lập dự toán, sử dụng kinh phí đảm bảo đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4919/QĐ-UBND ngày 23/9/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc sửa đổi điểm 2, điều 1 Quyết định 6564/QĐ-UB ngày 22/9/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011./.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4919/QĐ-UBND ngày 23/9/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc sửa đổi điểm 2, điều 1 Quyết định 65...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc các Trung tâm bảo trợ xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.