Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2002 cho Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Viện Kinh tế thành phố.
57/2002/QĐ-UB
Right document
Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch hành động của thành phố Hồ Chí Minh thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định hướng đến 2030 theo Quyết định 2471/QĐ-TTg
153/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2002 cho Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Viện Kinh tế thành phố.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch hành động của thành phố Hồ Chí Minh thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định hướng đến 2030 theo Quyết định 2471/QĐ-TTg
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch hành động của thành phố Hồ Chí Minh thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định hướng đến 2030 theo Quyết định 2471/QĐ-TTg
- Về giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2002 cho Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Viện Kinh tế thành phố.
Left
Điều 1
Điều 1 .- Giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2002 cho Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường : 28.355 triệu đồng và Viện Kinh tế : 4.840 triệu đồng (theo biểu đính kèm). Các đơn vị thực hiện theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được Ủy ban nhân dân thành phố giao, trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động của thành phố thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định h ướ ng đến 2030 theo Quyết định số 2471/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ. Đ i ều 2 . Thủ trưởng các Sở - ban - ngành, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các quậ n - huyện, Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động của thành phố thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định h ướ ng đến 2030 theo Quyết định số 2471/QĐ-TTg ngày 28 th...
- Đ i ều 2 . Thủ trưởng các Sở
- ngành, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các quậ n
- Điều 1 .- Giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2002 cho Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường : 28.355 triệu đồng và Viện Kinh tế : 4.840 triệu đồng (theo...
- Các đơn vị thực hiện theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được Ủy ban nhân dân thành phố giao, trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Left
Điều 2
Điều 2 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và các sở-ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Viện trưởng Viện Kinh tế...
Unmatched right-side sections