Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phân chia các khoản thu cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tư...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010
  • của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phân chia các khoản thu
  • cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.5, mục 1, Điều 1, Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định như sau: Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định điều tiết 100% ngân sách thành phố Nam Định, để chi cho công tác quản lý, cải tạo, sửa chữa nhà thuộc sở hữu nhà nước.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay quy định mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 120.000 đ/người/tháng lên 180.000 đ/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ. Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay quy định mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 120.000 đ/người/tháng lên 180.000 đ/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định...
  • Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn sử dụng từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm 1.5, mục 1, Điều 1, Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định như sau:
  • Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định điều tiết 100% ngân sách thành phố Nam Định, để chi cho công tác quản lý, cải tạo, sửa chữa nhà thuộc sở hữu nhà n...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác được thực hiện tại Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. - Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác được thực hiện tại Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quyết định thi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Bảo hiểm Xã hội tỉnh
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quyết định thi hành./.