Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Địa chính - Nhà đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Nay giao bổ sung dự toán kinh phí năm 2002 cho Sở Địa chính - Nhà đất với số tiền là 151,2 triệu đồng (một trăm năm mươi mốt triệu hai trăm ngàn đồng) để triển khai thực hiện công tác khảo sát, lập bản đồ thực trạng các khu nhà lụp xụp trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu được giao ; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giải quyết việc nuôi con nuôi
Điều 1. Điều 1. Cá nhân nước ngoài, công dân Việt Nam và người nước ngoài khi đăng ký nhận trẻ em quốc tịch Việt Nam làm con nuôi, bao gồm: đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, giữa người nước ngoài thường trú tại Việt Nam với nhau; giữa công dân Việt Nam với nhau hoặc với người nước ngoài đã được tiến hành tại cơ...
Điều 2. Điều 2. Không thu phí giải quyết việc nuôi con nuôi trong các trường hợp trẻ em được xin nhận nuôi con nuôi là: 1. Trẻ em khuyết tật, tàn tật; 2. Trẻ em mất năng lực hành vi dân sự; 3. Trẻ em là nạn nhân chất độc hoá học; 4. Trẻ em nhiễm HIV/AIDS; 5. Trẻ em mắc các bệnh hiểm nghèo khác.
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí giải quyết việc nuôi con nuôi là 1.000.000 (Một triệu) đồng/ 1 hồ sơ.
Điều 4. Điều 4. Tiền thu phí giải quyết việc nuôi con nuôi theo quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: Cơ quan thu phí (Cục con nuôi quốc tế) được trích 100% (một trăm phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải các chi phí cho việc giải quyết việc nuôi con nuôi và thu phí theo quy đ...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 6. Điều 6. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ su...
Điều 7. Điều 7. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.