Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc trợ cấp hàng tháng cho người già yếu không có khả năng tự phục vụ và người mắc bệnh hiểm nghèo không có khả năng lao động là thành viên trong gia đình thuộc hộ nghèo của thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2010/NQ-HĐND NGÀY 03 THÁNG 12 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRONG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH TỪ NĂM 2011 ĐẾN NĂM 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2010/NQ-HĐND NGÀY 03 THÁNG 12 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI
  • VÀ TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRONG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH
  • NGÂN SÁCH TỪ NĂM 2011 ĐẾN NĂM 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc trợ cấp hàng tháng cho người già yếu không có khả năng tự phục vụ và người mắc bệnh hiểm nghèo không có khả năng lao động là thành viên trong gia đình thuộc hộ ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trợ cấp hàng tháng cho người già yếu không có khả năng tự phục vụ; người mắc bệnh hiểm nghèo không có khả năng lao động là thành viên trong gia đình thuộc hộ nghèo, cụ thể như sau: 1. Mức trợ cấp: bằng mức trợ cấp của đối tượng bảo trợ xã hội tại xã, phường, hệ số 1 là: 350.000 đồng/người/tháng. 2. Khi Chính phủ đi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết 15/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2011 đến năm 2015, như sau: 1. Sửa đổi cụm từ “Thuế nhà đất” tại Tiết d, Điểm 2.1, Khoản 2, Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết 15/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách t...
  • 1. Sửa đổi cụm từ “Thuế nhà đất” tại Tiết d, Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 15/2010/NQ-HĐND thành cụm từ “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp”.
  • 2. Sửa đổi Tiết a, Điểm 2.3, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 15/2010/NQ-HĐND, như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trợ cấp hàng tháng cho người già yếu không có khả năng tự phục vụ; người mắc bệnh hiểm nghèo không có khả năng lao động là thành viên trong gia đình thuộc hộ nghèo, cụ thể như...
  • 1. Mức trợ cấp: bằng mức trợ cấp của đối tượng bảo trợ xã hội tại xã, phường, hệ số 1 là: 350.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Khi Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu, mức trợ cấp tại Khoản 1 Điều này được điều chỉnh theo tỷ lệ tương ứng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị: a) Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã: Rà soát, báo cáo số lượng đối tượng và nhu cầu kinh phí gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổng hợp khi xây dựng kế hoạch ngân sách hàng năm. Chỉ đạo rà soát, lập danh sách, xét duyệt, bình xét công khai, ra quyết định và thực hiện trợ cấp đảm bảo đúng đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo trách nhiệm, quyền hạn được pháp luật quy định. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo trách nhiệm, quyền hạn được pháp luật quy định.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
  • a) Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã:
  • Rà soát, báo cáo số lượng đối tượng và nhu cầu kinh phí gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổng hợp khi xây dựng kế hoạch ngân sách hàng năm.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 05/4/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định mức trợ cấp cho người già yếu ốm đau, người bị bệnh hiểm nghèo không còn khả năng lao động thoát nghèo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.