Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
53/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
183/2010/TTLT-BTC-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
- Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động
- Khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và...
- 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01...
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CH...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp toàn quốc theo chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
- Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, q...
- Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác định (trong đó có lĩnh vực giảm tổn thất sau thu hoạch).
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính Right: Hoạt động khuyến nông theo quy mô vùng, miền, quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
- Thông tư Liên tịch số 50/2007/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 21/5/2007 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản sửa đổi, bổ sung Thông tư số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/20...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp.
- 1. Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nô...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương: Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và theo đúng cam kết với cơ quan khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương:
- Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ...
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung chi sau:
- Người hoạt động khuyến nông là cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất, kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP...
- 4. Cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 1.1. Đối tượng:
- Left: 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo Right: a. Người sản xuất, bao gồm: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo
- Left: doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: doanh nghiệp vừa và nhỏ chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do nhà nước hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông địa phương 1. Chi tuyên truyền. a) Nội dung chi. Chi xuất bản tài liệu khuyến nông (tài liệu bướm hướng dẫn kỹ thuật và cuốn khuyến nông Tây Ninh), phim chuyên mục Khuyến nông, hội nghị tổng kết khuyến nông. b) Mức chi. - Xuất bản tài liệu hướng dẫn kỹ thuật “Nội dung danh mục tài liệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương cho phù hợp, để đạt được mục tiêu của khuyến nông.
- 1. Chi tuyên truyền.
- a) Nội dung chi.
- Chi xuất bản tài liệu khuyến nông (tài liệu bướm hướng dẫn kỹ thuật và cuốn khuyến nông Tây Ninh), phim chuyên mục Khuyến nông, hội nghị tổng kết khuyến nông.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo Điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành; Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau:
- 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ vào Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư hướng dẫn lập dự toán ngân sách của Bộ Tài chính:
- Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo Điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến nông.
- Left: Điều 4. Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông Right: Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở, ban, ngành; Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này (Các nội dung chi, mức chi không quy định tại Quyết định này thì được áp dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 183/201...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn: - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình; - Cam kết đầu tư vốn cho mô hình phù h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông
- 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn:
- - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình;
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở, ban, ngành
- Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections