Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Áp dụng tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên do tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị; các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức kinh tế - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bến Tre và mọi cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Tấn Khổng NỘI DUNG ĐIỀU...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị
  • các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • các tổ chức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị
  • các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Rewritten clauses
  • Left: Kèm theo Quyết định số: 17/QĐ-UBND ngà 03 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ Right: (Kèm theo Quyết định số 264/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức kinh tế - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bến Tre và mọi cá nhân có liê...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh (kèm theo nội dung điều chỉnh, bổ sung). Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
CHƯƠNG II: Quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy. CHƯƠNG II: Quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy. - Tại Điều 6: Bổ sung “Ngoài ra, trong khả năng nguồn vốn của đơn vị cấp nước có thể thực hiện hợp đồng cho thuê bao đồng hồ nước và sẽ thu hồi tiền thuê bao đồng hồ cùng với tiền sử dụng nước hàng tháng; hoặc bên cấp nước chịu chi phí đầu tư đồng hồ nước bao gồm vô nước mới và...
CHƯƠNG V: Khen thưởng và xử phạt CHƯƠNG V: Khen thưởng và xử phạt Tại mục 2 Khoản 1 Điều 16: Quy định “Thẩm quyền và thủ tục xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 48/CP ngày 05/5/1997 về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị”. Điều chỉnh lại: “Thẩm quyền và thủ tục xử phạ...