Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 19 tháng li năm 2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triền giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cáp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2011
136/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
85/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 19 tháng li năm 2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triền giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cáp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2011
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 19 tháng li năm 2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triền giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngâ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19 tháng 11 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2011. Cụ thể như sau: 1. Bổ sung thêm vào điểm b, Khoản 2, Điều 1 như sau: “b) C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; b) Các nội dung khác có liên quan đến chính sách trợ giúp xã hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà...
- Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19 tháng 11 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và...
- Cụ thể như sau:
- 1. Bổ sung thêm vào điểm b, Khoản 2, Điều 1 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chí Trường học trọng điểm và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng và các mức trợ giúp x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội k...
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chí Trường học trọng điểm và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, V...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội 1. Chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng: a) Mức trợ giúp xã hội hằng tháng cho các đối tượng tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội
- 1. Chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng:
- a) Mức trợ giúp xã hội hằng tháng cho các đối tượng tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- - UBTVQH, VPCP (I,II)
Unmatched right-side sections