Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 19 tháng li năm 2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triền giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cáp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2011
136/2013/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
21/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 19 tháng li năm 2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triền giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cáp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2011
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 19 tháng li năm 2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triền giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngâ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19 tháng 11 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2011. Cụ thể như sau: 1. Bổ sung thêm vào điểm b, Khoản 2, Điều 1 như sau: “b) C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất
- Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19 tháng 11 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và...
- Cụ thể như sau:
- 1. Bổ sung thêm vào điểm b, Khoản 2, Điều 1 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chí Trường học trọng điểm và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông STT Tên công việc Mức thu phí (đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ) I Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh gíá trữ lượng, khai thác nước dưới đất 1 Thẩm định đề án thiết kế giếng thăm dò nước dưới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông
- Tên công việc
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chí Trường học trọng điểm và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, V...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, thu, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý, sử dụng phí Tổ chức thu phí nộp 100% phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước thu được vào ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- 1. Kê khai, thu, nộp phí
- Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- - UBTVQH, VPCP (I,II)
Unmatched right-side sections