Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 20
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2011 – 2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2011 - 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm ngân sách từ năm 2011 đến năm 2015. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành Tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VP Chính phủ; - Bộ Kế hoạch & Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản -Bộ TP; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - CT, các PCT UBND Tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi phân cấp. 1. Nguồn vốn đầu tư phát triển: được cân đối trong dự toán hàng năm của ngân sách địa phương (ngân sách cấp tỉnh; ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã). 2. Nội dung chi đầu tư phát triển bao gồm: đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp mở rộng các công trình xây dựng; đầu tư để mua sắm tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp. 1. Các công trình thuộc cấp nào quản lý do ngân sách cấp đó chi đầu tư phát triển. 2. Các công trình có ý nghĩa đối với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, nằm trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định về quản lý đầu tư và xây dựng; ngân sách cấp dưới đã bố trí c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đầu tư xây dựng các công trình thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp. 1. Ngân sách cấp tỉnh: a. Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp theo chính sách hiện hành. b. Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các cụm công nghiệp theo chính sách hiện hành. 2. Ngân sách cấp huyện: hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn theo chính sách hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Đầu tư xây dựng các công trình giao thông đường bộ. 1. Ngân sách cấp tỉnh: a. Đầu tư đường tỉnh. b. Cơ sở hạ tầng thuộc công trình cảng theo dự án được Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt. 2. Ngân sách cấp huyện: Đầu tư đường huyện, đường đô thị (bao gồm cầu, cống, vĩa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, bến bãi,...) trên địa bàn cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư xây dựng các công trinh nông nghiệp, thủy lợi. 1. Ngân sách cấp tỉnh: a. Đầu tư các công trình nông nghiệp: trạm, trại nghiên cứu và cải tạo giống cây, con; trạm kiểm dịch động, thực vật thuộc cấp tỉnh quản lý. b. Đầu tư các công trình thủy lợi: kênh trục tạo nguồn Trung ương đầu tư giao Tỉnh quản lý; kênh ranh biên giới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đầu tư xây dựng các khu kinh tế cửa khẩu, các trung tâm thương mại, chợ các loại. 1. Ngân sách cấp tỉnh: a. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b. Hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ loại 1, chợ đầu mối tùy theo khả năng cân đối ngân sách và dự án được cấp có thẩm quyền phê duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đầu tư xây dựng các công trình thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề. 1. Ngân sách cấp tỉnh: Các trường trung học phổ thông, trường chuyên biệt, trung tâm giáo dục thường xuyên, kỹ thuật hướng nghiệp, trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và trường dạy nghề thuộc cấp tỉnh quản lý. 2. Ngân sách cấp huyện: Các trường từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư xây dựng các công trình thuộc lĩnh vực y tế: do ngân sách cấp tỉnh đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đầu tư xây dựng các công trình thuộc lĩnh vực thể dục – thể thao, văn hoá - thông tin, phát thanh - truyền hình, lao động - thương binh và xã hội. Công trình thuộc cấp nào quản lý thì ngân sách cấp đó đầu tư xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư các công trình cấp nước sạch. 1. Ngân sách cấp tỉnh: Hỗ trợ đầu tư các công trình cấp nước do Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Tỉnh quản lý theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ngân sách cấp huyện, cấp xã: Hỗ trợ đầu tư các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn còn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đầu tư xây dựng các công trình trụ sở làm việc của các cơ quan quản lý hành chính (Đảng, quản lý nhà nước, đoàn thể): 1. Ngân sách cấp tỉnh: Đầu tư trụ sở làm việc của các cơ quan quản lý hành chính cấp tỉnh (kể cả các đơn vị trực thuộc do ngành Tỉnh quản lý) và trụ sở làm việc của các cơ quan Đảng cấp tỉnh, huyện, thị xã, thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đầu tư xây dựng các công trình thuộc lĩnh vực an ninh - quốc phòng: Thực hiện theo phân cấp quản lý giữa ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 13

Điều 13 . Đầu tư xây dựng các công trình khác không thuộc quy định tại các điều từ Điều 3 đến Điều 12 của Quy định này: 1. Ngân sách cấp tỉnh; Đầu tư các dự án thuộc cấp tỉnh quản lý. 2. Ngân sách cấp huyện: Đầu tư các dự án thuộc cấp huyện quản lý; các công trình kiến thiết đô thị (công trình thoát nước khu vực đô thị; vệ sinh môi trư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với những hộ, cá nhân có khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ vừa kinh doanh vừa dùng để ở thì những buồng ngủ thực tế không kinh doanh không phải kê khai nộp thuế nhưng tối đa không được quá 02 (hai) buồng để phục vụ sinh hoạt gia đình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Đầu tư xây dựng các công trình khác không thuộc quy định tại các điều từ Điều 3 đến Điều 12 của Quy định này:
  • 1. Ngân sách cấp tỉnh;
  • Đầu tư các dự án thuộc cấp tỉnh quản lý.
Added / right-side focus
  • Đối với những hộ, cá nhân có khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ vừa kinh doanh vừa dùng để ở thì những buồng ngủ thực tế không kinh doanh không phải kê khai nộp thuế nhưng tối đa không được quá 02 (hai)...
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Đầu tư xây dựng các công trình khác không thuộc quy định tại các điều từ Điều 3 đến Điều 12 của Quy định này:
  • 1. Ngân sách cấp tỉnh;
  • Đầu tư các dự án thuộc cấp tỉnh quản lý.
Target excerpt

Điều 3. Đối với những hộ, cá nhân có khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ vừa kinh doanh vừa dùng để ở thì những buồng ngủ thực tế không kinh doanh không phải kê khai nộp thuế nhưng tối đa không được quá 02 (hai) buồng để phụ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Các ngành, các cấp căn cứ Quy định này, chủ động xây dựng kế hoạch vốn đầu tư phát triển hàng năm trình cấp có thẩm quyền quyết định theo phân cấp của Tỉnh, để tiến hành triển khai thực hiện. 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban ngành Tỉnh và C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức giá tối thiểu và công suất sử dụng buồng ngủ tối thiểu làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Quy định mức giá tối thiểu (giá đã bao gồm thuế GTGT) của 01 (một) buồng ngủ/ngày đêm, làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, hộ và cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai trong trường hợp vi phạm p...
Điều 2. Điều 2. Công suất sử dụng buồng ngủ tối thiểu để tính thuế (áp dụng cho thời kỳ cao điểm từ ngày 01/5 đến ngày 31/8 hàng năm) 1. Khách sạn, nhà nghỉ có vị trí sinh lợi cao: 60% 2. Khách sạn, nhà nghỉ có vị trí sinh lợi khá: 50% 3. Khách sạn, nhà nghỉ có vị trí sinh lợi trung bình: 35% 4. Khách sạn, nhà nghỉ có vị trí sinh lợi thấp: 30%...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Cục thuế Nghệ An tổ chức triển khai thực hiện và hướng dẫn người nộp thuế thực hiện Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan về quản lý thuế. 2. Giao Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò xác định cụ thể vị trí sinh lợi theo Điều 2 của Quyết định này đối với từng khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 01/06/2010 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, mức giá tối thiểu và tỷ lệ huy động phòng nghỉ tối thiểu để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn thị xã Cửa Lò, tỉn...
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.