Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quyết định số 114/2009/QĐ-UBND ngày 13/11/2009 của UBND thành phố Hà Nội về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn thành phố Hà Nội
02/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 20/11/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng về mức chi hỗ trợ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
32/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quyết định số 114/2009/QĐ-UBND ngày 13/11/2009 của UBND thành phố Hà Nội về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 20/11/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng về mức chi hỗ trợ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quyết định số 114/2009/QĐ-UBND ngày 13/11/2009 của UBND thành phố Hà Nội về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di đ... Right: Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 20/11/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng về mức chi hỗ trợ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung, sửa đổi một số Điều Quyết định số 114/2009/QĐ-UBND ngày 13/11/2009 của UBND thành phố Hà Nội về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: 1. Bổ sung Điều 2. Giải thích từ ngữ như sau: 3. Cột ăng ten không cồng kềnh (sau đây...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng về mức chi hỗ trợ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Bổ sung Điều 2. Giải thích từ ngữ như sau:
- Cột ăng ten không cồng kềnh (sau đây gọi là cột ăng ten loại A1) được quy định tại điểm a, b khoản 8 Điều 3 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21/6/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướn...
- Cột ăng ten cồng kềnh (sau đây gọi là cột ăng ten loại A2) được quy định tại điểm a, b, c khoản 9 Điều 3 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21/6/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng d...
- Left: Bổ sung, sửa đổi một số Điều Quyết định số 114/2009/QĐ-UBND ngày 13/11/2009 của UBND thành phố Hà Nội về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạ... Right: Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng về mức chi hỗ trợ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cá...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn... Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.