Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hà Nội".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 97/2009/QĐ-UBND ngày 28/8/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện như sau: cơ quan thu phí được giữ lại 80% số tiền phí thu được, nộp ngân sách nhà nước 20%. Phần 80% tổng số tiền thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được để lại, cơ quan thu phí được phép chi theo quy định tại Thông tư số 45/2006...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành
  • thay thế Quyết định số 97/2009/QĐ-UBND ngày 28/8/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và...
Added / right-side focus
  • Quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện như sau:
  • cơ quan thu phí được giữ lại 80% số tiền phí thu được, nộp ngân sách nhà nước 20%.
  • Phần 80% tổng số tiền thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được để lại, cơ quan thu phí được phép chi theo quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành
  • thay thế Quyết định số 97/2009/QĐ-UBND ngày 28/8/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và...
Target excerpt

Điều 2. Quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện như sau: cơ quan thu phí được giữ lại 80% số tiền phí thu được, nộp ngân sách nhà nước 20%. Phần 80% tổng số tiền thu phí thẩm đị...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Thông tin và Truyền thông, Công thương, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Công an Thành phố, Cục Hải quan Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; đơn vị liên quan trên địa bàn thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức, trách nhiệm phối hợp của cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân khi tham gia công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông bao gồm: báo chí, xuất bản; bưu chính; viễn thông và intemet; truyền dẫn phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Công thương; Sở Văn hóa và Thể thao; Sở Du lịch; Công an Thành phố; Cục Hải quan Thành phố; Sở, ban, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ quy định của pháp luật, chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố. 2. Bảo đảm sự nhất quán, phát huy tính chủ động và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố. 3. Bảo đảm sự phù hợp chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị tham gia phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về lĩnh vực thông tin và truyền thông. 2. Phối hợp tiếp nhận, trao đổi, cung cấp thông tin. 3. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, ngăn chặn và xử lý vi phạm. 4. Thực hiện chế độ báo cáo, xây dựng cơ sở dữ liệu xử lý vi phạm. 5. Phối hợp trong việc tham mưu, đề x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin bằng văn bản, email, điện thoại, fax, nhắn tin, băng ghi âm, ghi hình. 2. Tổ chức họp giao ban liên ngành. 3. Thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra liên ngành. 4. Tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết đánh giá việc thực hiện Quy chế. 5. Các hình thức khác phù hợp với quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì thực hiện các nội dung sau: a) Biên soạn tài liệu, xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật hàng năm về lĩnh vực thông tin và truyền thông. b) Tổ chức tập huấn nghiệp vụ thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phối hợp tiếp nhận, trao đổi, cung cấp thông tin 1. Tiếp nhận thông tin Sở Thông tin và Truyền thông cung cấp đường dây nóng, địa chỉ email để tiếp nhận thông tin về các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 2. Trao đổi, cung cấp thông tin a) Sở Công thương; Sở Văn hóa và Thể thao; Sở Du lịch; Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, ngăn chặn và xử lý vi phạm 1. Sở Thông tin và Truyền thông thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra khi phát hiện hoặc tiếp nhận thông tin về các hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn, xử lý các tố chức, cá nhân có hành vi vi phạm theo thẩm quyền, khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Các cơ quan tham gia phối hợp có trách nhiệm phân công một (01) lãnh đạo phụ trách và một (01) chuyên viên thực hiện công tác theo dõi, cập nhật thông tin, làm đầu mối trong việc tiếp nhận thông tin, giao nhận tài liệu, số liệu, thực hiện chế độ báo cáo. 2. Định kỳ sáu (06) tháng các cơ quan tham gia phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phối hợp tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành cơ chế, chính sách, giải pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống các hành vi vỉ phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thông báo cho Sở Công thương; Sở Văn hóa và Thể thao; Sở Du lịch; Cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí để đảm bảo cho công tác phối hợp thực hiện trên nguyên tắc: Cơ quan, đơn vị nào chủ trì công việc thì sử dụng nguồn kinh phí của cơ quan, đơn vị mình theo quy định hiện hành. 2. Kinh phí hoạt động được sử dụng từ các nguồn: - Nguồn ngân sách nhà nước cấp. - Các nguồn kinh phí khác theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông; Công thương; Văn hóa và Thể thao; Du lịch; Công an Thành phố; Cục trưởng Cục Hải quan Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố trong việc tổ chức, triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố như sau: Đơn vị tính: đồng/báo cáo STT Địa điểm thẩm định Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1 Quận 1, 3, 4, 5 6, 8, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình 3.400.000...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.