Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội.

Open section

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên đ...
Removed / left-side focus
  • Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay giao bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội với số tiền là 7.670 triệu đồng (bảy tỷ sáu trăm bảy mươi triệu đồng) và cho phép đơn vị được sử dụng kinh phí tiết kiệm 5% năm 2002 của ngành là 1.040 triệu đồng (một tỷ không trăm bốn mươi triệu đồng) ; chi tiết theo nội dung như sau : 1.1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện; quy định chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện
  • quy định chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • Nay giao bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội với số tiền là 7.670 triệu đồng (bảy tỷ sáu trăm bảy mươi triệu đồng) và cho phép đơn vị được sử dụng kinh phí...
  • chi tiết theo nội dung như sau :
  • 1.1. Văn phòng Sở Lao động-Thương binh và Xã hội : 190 triệu đồng ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Chấp thuận cho Trường Công nhân kỹ thuật thành phố được sử dụng phần kinh phí dự phòng 100 (một trăm) triệu đồng và kinh phí tiết kiệm 5% năm 2002 là 100 (một trăm) triệu đồng để trang bị bàn, kệ, tủ, máy móc thiết bị và bàn ghế học sinh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm: a) Người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; b) Người khuyết tật; c) Người cao tuổi; d) Trẻ em dưới 6 tuổi; e) Người sử dụng phương tiện vận tải hành kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
Removed / left-side focus
  • Chấp thuận cho Trường Công nhân kỹ thuật thành phố được sử dụng phần kinh phí dự phòng 100 (một trăm) triệu đồng và kinh phí tiết kiệm 5% năm 2002 là 100 (một trăm) triệu đồng để trang bị bàn, kệ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chỉ đạo Giám đốc các đơn vị trực thuộc nêu tại Điều 1, Điều 2 thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu được giao ; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng tàu điện 1. Hỗ trợ 100% giá vé cho người có công với cách mạng; người khuyết tật; người cao tuổi; trẻ em dưới 6 tuổi. Mức hỗ trợ này đã bao gồm mức giảm giá vé cụ thể cho từng đối tượng (nếu có) theo quy định của pháp luật Trung ương hoặc do người có thẩm qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng tàu điện
  • 1. Hỗ trợ 100% giá vé cho người có công với cách mạng
  • người khuyết tật
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chỉ đạo Giám đốc các đơn vị trực thuộc nêu tại Điều 1, Điều 2 thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu được giao
  • trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Hỗ trợ 100% giá vé cho người có công với cách mạng; người khuyết tật; người cao tuổi; trẻ em dưới 6 tuổi. 2. Hỗ trợ 100% giá vé cho hành khách sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến xe buýt kết nối tuyến đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Hỗ trợ 100% giá vé cho người có công với cách mạng; người khuyết tật; người cao tuổi; trẻ em dưới 6 tuổi.
  • 2. Hỗ trợ 100% giá vé cho hành khách sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến xe buýt kết nối tuyến đường sắt đô thị số 1, Bến Thành
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh
  • Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và tàu điện Ngân sách Thành phố hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện theo nguyên tắc hỗ trợ phần chênh lệch giữa doanh thu bán vé, doanh thu khác theo quy định và chi phí hoạt động vận tải hành khách c...
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách thành phố theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và hỗ trợ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng tàu điện và hỗ trợ hoạt động vận tải hành khá...
Điều 8 Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo công khai, minh bạch, tuân thủ đúng quy định pháp luật, đảm bảo mục tiêu sử dụng ngân sách hiệu quả, tiết kiệm, tránh thất thoát, lãng phí, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của Thành phố, không để xảy ra trục lợi chính sách;...