Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • Về việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được Ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
  • trợ giúp xã hội đột xuất
  • hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được Ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan quản lý nhà nước, bảo hiểm xã hội tỉnh, bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được Ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh; b) Đối tượng mua thẻ bảo hiểm y tế được Ngân sách nhà nước đó...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
  • 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Removed / left-side focus
  • a) Cơ quan quản lý nhà nước, bảo hiểm xã hội tỉnh, bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được Ngâ...
  • b) Đối tượng mua thẻ bảo hiểm y tế được Ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi đối tượng được Ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ đóng mua thẻ bảo hiểm y tế 1. Nhóm đối tượng do ngân sách nhà nước đóng, bao gồm: a) Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; b) Cựu chiến binh đã tham gia kháng chiến từ ngày 30/4/1975 trở về trước theo khoản 6 Điều 5 Nghị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
  • a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
  • b) Mồ côi cả cha và mẹ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi đối tượng được Ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ đóng mua thẻ bảo hiểm y tế
  • a) Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
  • b) Cựu chiến binh đã tham gia kháng chiến từ ngày 30/4/1975 trở về trước theo khoản 6 Điều 5 Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nhóm đối tượng do ngân sách nhà nước đóng, bao gồm: Right: Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân công, phân cấp quản lý: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: - Chỉ đạo, hướng dẫn và đôn đốc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thực hiện việc rà soát, xác định đối tượng, lập danh sách các đối tượng đủ điều kiện cấp thẻ bảo hiểm y tế được ngân sách Nhà nước đóng quy định tại Điều 3 Quyết định này (trừ đối tượ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
  • 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
  • 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân công, phân cấp quản lý:
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • - Chỉ đạo, hướng dẫn và đôn đốc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thực hiện việc rà soát, xác định đối tượng, lập danh sách các đối tượng đủ điều kiện cấp thẻ bảo hiểm y tế được ngân sác...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 của UBND tỉnh về việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được Ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr ợ chi phí làm nhà ở với mức tối đa không quá 20.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
  • Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr...
  • Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 của UBND tỉnh về việc phân công, phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Y tế, Giám đốc Công An tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng the...
  • a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 tuổi;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Y tế, Giám đốc Công An tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Chương II Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...
Điều 8. Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...
Điều 9. Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...
Điều 10. Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
Điều 11. Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...