Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2003 cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường và Viện Kinh tế thành phố, và các dự án công nghệ thông tin chi từ ngân sách khoa học.
40/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”
712/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2003 cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường và Viện Kinh tế thành phố, và các dự án công nghệ thông tin chi từ ngân sách khoa học.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”
- Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2003 cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường và Viện Kinh tế thành phố, và các dự án công nghệ thông tin ch...
Left
Điều 1
Điều 1 .- - Giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2003 cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học là 30.600 triệu đồng, các dự án công nghệ thông tin chi từ nguồn ngân sách khoa học là 24.347 triệu đồng (theo biểu đính kèm). - Giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2003 cho Viện Kinh tế về kinh phí và danh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Chương trình), với những nội dung chủ yếu sau: I. QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Chương trình), với những nội dung chủ yếu sau:
- I. QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH
- 1. Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
- - Giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2003 cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học là 30.600 triệu đồng, các dự án công nghệ thông tin chi từ nguồn ngâ...
- - Giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2003 cho Viện Kinh tế về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học là 4.800 triệu đồng (theo biểu đính kèm).
- Các đơn vị không tự ý thay đổi chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố trường hợp có yêu cầu thay đổi thì phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá và Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh và các sở-ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá và Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Viện trưởng Viện Kinh...
Unmatched right-side sections