Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
28/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. Bãi bỏ các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7 của Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của UBND tỉnh Bắ...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bãi bỏ các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7 của Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc QUY ĐỊNH Thẩm định công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dương Văn Thái
- ngày 04/8/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang)
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh
- Lại Thanh Sơn
- Quản lý, khai thác, sử dụng diện tích
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: mặt nước hồ chứa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước đối với các hồ có dung tích chứa toàn bộ từ 300.000m 3 (ba trăm nghìn mét khối nước trở lên) (sau đây viết tắt là hồ) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (cụ thể tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này). 2. Các nội dung không nêu tại Quy địn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hồ sơ, đối tượng, nội dung và trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, dự án thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư hoặc dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về hồ sơ, đối tượng, nội dung và trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, dự án thuộc diện cấp giấy chứng...
- Quy định này quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước đối với các hồ có dung tích chứa toàn bộ từ 300.000m 3 (ba trăm nghìn mét khối nước trở lên) (sau đây viết tắt là hồ) trên địa b...
- 2. Các nội dung không nêu tại Quy định này được thực hiện theo Luật Tài nguyên nước năm 2012, Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi năm 2001 và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho quản lý, khai thác, sử dụng và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và nước ngoài được thuê sử dụng diện tích mặt nước các hồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước (bao gồm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và thẩm định công nghệ các dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là thẩm định công nghệ) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. C hương II NH Ữ NG QU Y Đ Ị NH C Ụ TH Ể
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và thẩm định công nghệ các dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là thẩm định công nghệ) trên địa bàn tỉnh...
- NH Ữ NG QU Y Đ Ị NH C Ụ TH Ể
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho quản lý, khai thác, sử dụng và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và nước ngoài đượ...
- 2. Các cơ quan quản lý nhà nước (bao gồm các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp) có chức năng quản lý nhà nước đối với các hồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ 1. Bảo đảm giữ nguyên trạng diện tích mặt nước hồ, không làm thay đổi hoặc ảnh hưởng đến chức năng, nhiệm vụ chính của hồ được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc thiết kế của hồ khi xây dựng, bảo đảm an toàn cho hồ. 2. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Đối tượng thẩm định công nghệ 1. Các dự án đầu tư theo quy định tại điểm b, Khoản 1, Điều 32 Luật Đầu tư: “Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ”; 2. Các dự án đầu tư sản xuất công nghiệp, bao gồm: Dự án xử lý, tái chế chất thải; Dự án sản x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Đối tượng thẩm định công nghệ
- 1. Các dự án đầu tư theo quy định tại điểm b, Khoản 1, Điều 32 Luật Đầu tư: “Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công...
- 2. Các dự án đầu tư sản xuất công nghiệp, bao gồm: Dự án xử lý, tái chế chất thải
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ
- 1. Bảo đảm giữ nguyên trạng diện tích mặt nước hồ, không làm thay đổi hoặc ảnh hưởng đến chức năng, nhiệm vụ chính của hồ được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc thiết kế của hồ khi xây dựng, bảo đảm...
- 2. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hồ; phải sử dụng nước hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Lấn chiếm diện tích mặt nước hồ; cải tạo, sửa chữa, xây dựng mới công trình trên hồ khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Sử dụng lòng hồ và mặt nước hồ trái với quyết định giao quản lý, khai thác, sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép. 3. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nướ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định có liên quan của UBND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định c...
- Điều 4. Các hành vi bị cấm
- 1. Lấn chiếm diện tích mặt nước hồ; cải tạo, sửa chữa, xây dựng mới công trình trên hồ khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
- 2. Sử dụng lòng hồ và mặt nước hồ trái với quyết định giao quản lý, khai thác, sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện kê khai hiện trạng diện tích mặt nước hồ và hiện trạng khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ 1. Hằng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (Ủy ban nhân dân cấp huyện), các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi của tỉnh (Công ty TNHH MTVTCTTL) tổ chức thực hiện việc kê khai hiệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí do Ngân sách tỉnh cân đối hàng năm cho sự nghiệp khoa học công nghệ. 2. Trường hợp dự án thuộc diện tự nguyện: Kinh phí do tổ chức, cá nhân có yêu cầu đảm bảo 100% chi phí. 3. Nội dung chi: Chi cho chuyên gia tư vấn, đánh giá; chi tổ chức Hội nghị tư vấn; chi tổ chức Hội đồng thẩm định; chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí do Ngân sách tỉnh cân đối hàng năm cho sự nghiệp khoa học công nghệ.
- 2. Trường hợp dự án thuộc diện tự nguyện: Kinh phí do tổ chức, cá nhân có yêu cầu đảm bảo 100% chi phí.
- Điều 5. Thực hiện kê khai hiện trạng diện tích mặt nước hồ và hiện trạng khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ
- Hằng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (Ủy ban nhân dân cấp huyện), các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi của tỉnh (Công ty TNHH MTVTCTTL) tổ chức thự...
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị, địa phương thực hiện nhiệm vụ kê khai hiện trạng diện tích mặt nước hồ và hiện trạng khai thác, sử d...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Công ty TNHH MTVTCTTL của tỉnh có trách nhiệm quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ theo đúng quy hoạch tài nguyên nước, đúng chức năng của hồ được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Trường hợp sử dụng mặt nước hồ của công trình thuỷ lợi đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì tổ chức thẩm định công nghệ theo Điều 4 quy định này; b) Kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện các kết quả thẩm định. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ:
- a) Chủ trì tổ chức thẩm định công nghệ theo Điều 4 quy định này;
- Điều 6. Quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Công ty TNHH MTVTCTTL của tỉnh có trách nhiệm quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ theo đúng quy hoạch tài nguyên nước, đúng chức năng của hồ được cấp...
- Trường hợp sử dụng mặt nước hồ của công trình thuỷ lợi để phát điện, nuôi trồng thuỷ sản kinh doanh dịch vụ du lịch, giải trí thì phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền chấp thuận theo q...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền chấp thuận sử dụng mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận sử dụng mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí đối với các hồ do các Công ty TNHH MTVTCTTL của tỉnh quản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định công nghệ; chấp hành đúng phương án công nghệ đã được thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của Sở Khoa học và Công nghệ, của các cơ quan có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư
- Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định công nghệ
- chấp hành đúng phương án công nghệ đã được thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của Sở Khoa học và Công nghệ, của các cơ quan có liên quan.
- Điều 7. Thẩm quyền chấp thuận sử dụng mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận sử dụng mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí đối với các hồ do các Công t...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chấp thuận sử dụng mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí đối với các hồ do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, hồ sơ chấp thuận sử dụng mặt nước hồ để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí 1. Đối với hồ do các Công ty TNHH MTVTCTTL của tỉnh quản lý: a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng mặt nước hồ chứa để phát điện, nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí gửi 02 (hai) bộ hồ sơ (01 (một) bộ gốc, 01 (một)...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn đối với ngành, địa phương thực hiện quy định này; phối hợp thẩm định công nghệ các dự án đầu tư khi có đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, Sở Khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- Các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn đối với ngành, địa phương thực hiện quy định này
- phối hợp thẩm định công nghệ các dự án đầu tư khi có đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 8. Trình tự, hồ sơ chấp thuận sử dụng mặt nước hồ để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí
- 1. Đối với hồ do các Công ty TNHH MTVTCTTL của tỉnh quản lý:
- a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng mặt nước hồ chứa để phát điện, nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí gửi 02 (hai) bộ hồ sơ (01 (một) bộ gốc, 01 (một) bộ sao chụp) theo quy định t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn hợp đồng và mức thu tiền sử dụng nước, tiền thuê diện tích mặt nước hồ 1. Thời hạn hợp đồng thuê mặt nước hồ, sử dụng nước hồ theo phương án sản xuất kinh doanh và chu kỳ sản xuất nhưng không quá 10 (mười) năm cho một lần hợp đồng. Đối với trường hợp thuê để nuôi trồng thủy sản, diện tích mặt nước hồ cho thuê được tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Công ty TNHH MTVTCTTL của tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện với Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về diện tích mặt nước các hồ trên địa bàn theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác định mực nước thiết kế của hồ, phân giới cắm mốc khu vực lòng hồ, phạm vi mặt nước hồ, kê khai hiện trạng diện tích mặt nước hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Công ty TNHH MTVTCTTL 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ hồ theo đúng quy định pháp luật hiện hành và Quy định này. 2. Xác định mực nước thiết kế của hồ, phân giới cắm mốc khu vực lòng hồ, phạm vi mặt nước hồ, tổ chức kê khai hiện trạng diện tích mặt nước hồ và hiện trạng khai thác, sử dụng diện tích mặt nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được thuê diện tích mặt nước hồ 1. Sử dụng có hiệu quả diện tích mặt nước các hồ, bảo đảm các yêu cầu về phòng, chống, suy giảm, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước, đảm bảo chất lượng nguồn nước phục vụ sản xuất và đời sống dân sinh. 2. Phối hợp với cơ quan, đơn vị quản lý hồ thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện hợp đồng 1. Đại diện cơ quan, đơn vị quản lý hồ (gọi là bên giao thầu) và tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được thuê diện tích mặt nước hồ (gọi là bên nhận thầu) ký kết hợp đồng sử dụng diện tích mặt nước hồ (theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quy định này) và gửi hợp đồng đã được ký kết đến cơ quan có chức năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã được cấp giấy phép, ký hợp đồng sử dụng diện tích mặt nước hồ để kinh doanh nhà hàng, dịch vụ du lịch, nuôi trồng thuỷ sản trước ngày Quy định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện thời gian và mức thu tiền sử dụng nước và đơn giá thuê mặt nước theo hợp đồng đã được k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nội dung hợp đồng Bên A đồng ý giao cho bên B nhận thuê diện tích mặt nước hồ để ..........................: Tổng diện tích mặt nước cho thuê là
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Địa điểm hồ chứa Tên hồ, thuộc thôn, xã. huyện, tỉnh..................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Thời gian thực hiện hợp đồng Từ ngày ......tháng......năm............................................................................................... Đến ngày...... tháng ........năm..........................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Giá trị và hình thức thanh quyết toán - Giá trị hợp đồng trước thuế là: - Thuế VAT 10%: - Tổng giá trị hợp đồng: Bằng chữ: (........................................................................................). - Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào đơn vị (công ty hoặc xã.......). - Hình thức thanh toán: Thanh to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Trách nhiệm của các bên Trách nhiệm A: - Bàn giao diện tích mặt nước hồ chứa tại thực địa cho bên B thực hiện kèm theo bình đồ diện tích mặt nước hồ (nếu có) - Cử cán bộ kỹ thuật theo dõi, giám sát quá trình thực hiện hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh (nếu có) tại hồ chứa. Trách nhiệm bên B: - Thực hiện kế hoạch sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Trách nhiệm vật chất trong thực hiện hợp đồng - Nếu bên nào thực hiện không đúng theo hợp đồng, không đúng với phương án sản xuất kinh doanh, thời hạn thanh toán thì bên vi phạm phải chịu phạt hợp đồng theo quy định của pháp luật; - Nếu bên B không thực hiện đúng các điều khoản trong hợp đồng được ký kết; trong quá trình thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Hiệu lực hợp đồng - Hợp đồng được thành lập 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau; - Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký. ĐẠI DIỆN BÊN B ĐẠI DIỆN BÊN A
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.