Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
85/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
45/2014/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộ... Right: Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
- kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản bao gồm: a. Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm thủy sản có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, Trưởng phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Trưởng phòng Kinh tế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các mức lỗi: a) Lỗi nghiêm trọng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn hoặc các quy định, ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm. b) Lỗi nặng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn hoặc các quy định, nếu kéo dài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Các mức lỗi:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân công, phân cấp và mối quan hệ phối hợp giữa các đơn vị trong việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nô...
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này phân công, phân cấp và mối quan hệ phối hợp giữa các đơn vị trong việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm tra, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh: vật tư nông nghiệp; sản phẩm nông lâm thủy sản; muối; nước sinh hoạt nông thôn; nước đá phục vụ bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm; dụng cụ bao gói chứa đựng thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thống kê, lập danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh Cơ quan kiểm tra thống kê, lập danh sách các cơ sở thuộc phạm vi quản lý theo phân công, phân cấp nêu tại Điều 5 Thông tư này theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Danh sách này là cơ sở để cơ quan kiểm tra xây dựng kế hoạch kiểm tra.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thống kê, lập danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh
- Cơ quan kiểm tra thống kê, lập danh sách các cơ sở thuộc phạm vi quản lý theo phân công, phân cấp nêu tại Điều 5 Thông tư này theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Danh sách này là cơ sở để cơ quan kiểm tra xây dựng kế hoạch kiểm tra.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm tra, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh: vật tư nông nghiệp
- sản phẩm nông lâm thủy sản
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân công, phân cấp 1. Sự phân công, phân cấp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật. 2. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan kiểm tra theo phân công, phân cấp đảm bảo không chồng chéo, bỏ sót. 3. Trong kiểm tra thực hiện tốt...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thông báo kế hoạch kiểm tra 1. Đối với hình thức kiểm tra, xếp loại: Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm thông báo kế hoạch kiểm tra tới cơ sở được kiểm tra trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc (bằng một trong các hình thức như: thông báo trực tiếp; fax; email, gửi theo đường bưu điện). Kế hoạch kiểm tra gồm: a) Thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thông báo kế hoạch kiểm tra
- 1. Đối với hình thức kiểm tra, xếp loại: Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm thông báo kế hoạch kiểm tra tới cơ sở được kiểm tra trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc (bằng một trong các hì...
- email, gửi theo đường bưu điện). Kế hoạch kiểm tra gồm:
- Điều 3. Nguyên tắc phân công, phân cấp
- 1. Sự phân công, phân cấp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
- 2. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan kiểm tra theo phân công, phân cấp đảm bảo không chồng chéo, bỏ sót.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp 1. Rà soát, xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản để phân công, phân cấp cho các cơ quan kiểm tra. 2. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp của các đơn vị được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ kiểm tra 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ kiểm tra
- 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam.
- 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.
- Điều 4. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp
- 1. Rà soát, xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản để phân công, phân cấp cho các cơ quan kiểm tra.
- 2. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp của các đơn vị được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức kiểm tra, phối hợp 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo hướng dẫn tại khoản 1 điều 14 Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thành lập đoàn kiểm tra 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cần nêu rõ: a) Căn cứ kiểm tra; b) Phạm vi, nội dung, hình thức kiểm tra; c) Tên, địa chỉ của cơ sở được kiểm tra; d) Họ tên, chức danh của trưởng đoàn và các thành viên trong đoàn; đ) Trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thành lập đoàn kiểm tra
- a) Căn cứ kiểm tra;
- c) Tên, địa chỉ của cơ sở được kiểm tra;
- Left: Điều 5. Hình thức kiểm tra, phối hợp Right: b) Phạm vi, nội dung, hình thức kiểm tra;
- Left: Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo hướng dẫn tại khoản 1 điều 14 Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn... Right: 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cần nêu rõ:
- Left: cơ quan được đề nghị phối hợp có trách nhiệm cử người tham gia Đoàn kiểm tra. Right: đ) Trách nhiệm của cơ sở và Đoàn kiểm tra.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG LÂM THỦY SẢN; CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG LÂM THỦY SẢN; CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra các cơ sở do UBND tỉnh/Ban Quản lý khu công nghiệp cấp chứng nhận đầu tư, cơ sở có đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp, cơ sở do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với: a) Cơ sở được kiểm tra lần đầu; b) Cơ sở đã được kiểm tra đạt yêu cầu nhưng sửa chữa, mở rộng sản xuất; c) Cơ sở đã được ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hình thức kiểm tra
- 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với:
- a) Cơ sở được kiểm tra lần đầu;
- Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
- Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra các cơ sở do UBND tỉnh/Ban Quản lý khu công nghiệp cấp chứng nhận đầu tư, cơ sở có đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế h...
- a) Chi cục Chăn nuôi và Thú y chủ trì thực hiện kiểm tra: Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; quản lý sản xuất nông sản thực phẩm ban đầu nhỏ lẻ 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung, phương pháp kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra: a) Cơ sở vật chất, trang thiết bị; b) Nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm; c) Chương trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm; tiêu chuẩn, quy chuẩn và ghi nhãn hàng hóa đang áp dụng; d) Lấy mẫu kiểm nghiệm: Việc lấy mẫu ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung, phương pháp kiểm tra
- 1. Nội dung kiểm tra:
- a) Cơ sở vật chất, trang thiết bị;
- Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; quản lý sản xuất nông sản thực phẩm ban đầu nhỏ lẻ
- Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm các cơ sở do UBND tỉnh/Ban...
- a) Chi cục Chăn nuôi và Thú y chủ trì kiểm tra, chứng nhận: Cơ sở chăn nuôi
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan được giao trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận 1. Tổ chức rà soát, thống kê; kiểm tra, đánh giá xếp loại A,B,C; kiểm tra định kỳ, đột xuất; xử lý vi phạm các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân công, phân cấp. 2. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm và giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các hình thức xếp loại 1. Loại A (tốt): Áp dụng đối với cơ sở đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm. 2. Loại B (đạt): Áp dụng đối với các cơ sở cơ bản đáp ứng các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm; vẫn còn một số sai lỗi nhưng chưa ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các hình thức xếp loại
- 1. Loại A (tốt): Áp dụng đối với cơ sở đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm.
- 2. Loại B (đạt): Áp dụng đối với các cơ sở cơ bản đáp ứng các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm; vẫn còn một số sai lỗi nhưng chưa ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng, an...
- Điều 8. Cơ quan được giao trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận
- 1. Tổ chức rà soát, thống kê; kiểm tra, đánh giá xếp loại A,B,C; kiểm tra định kỳ, đột xuất; xử lý vi phạm các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân công, phân cấp.
- 2. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm và giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo phân công, phân cấp và các quy định của pháp...
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này. 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 4. Tổng hợp, kiểm tra, báo cáo theo quy định công tác kiểm tra chất lượng vật t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tần suất kiểm tra 1. Tần suất kiểm tra áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn được quy định như sau: a) Cơ sở xếp loại A: 1 lần/2 năm; b) Cơ sở xếp loại B: 1 lần/ năm; c) Cơ sở xếp loại C: Thời điểm kiểm tra lại tùy thuộc vào mức độ sai lỗi của cơ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tần suất kiểm tra
- 1. Tần suất kiểm tra áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn được quy định như sau:
- a) Cơ sở xếp loại A: 1 lần/2 năm;
- Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
- 2. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các sở, ngành liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp danh sách các cơ sở có đăng ký, đăng ký mới, dừng hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh các mặt hàng vật tư nông nghiệp, sản phẩm nông lâm thuỷ sản do ngành nông nghiệp quản lý cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ vào ngày 15/5 và 15/12 hàng năm để...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn, kiểm tra viên và người lấy mẫu 1. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn: a) Có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực kiểm tra; b) Đã tham gia các khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực kiểm tra, các khóa đào tạo kiểm tra viên; c) Đã tham gia ít nhất 05 (năm) đợt kiểm tra trong lĩnh vực kiểm tra. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn, kiểm tra viên và người lấy mẫu
- 1. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn:
- a) Có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực kiểm tra;
- Điều 10. Các sở, ngành liên quan
- Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Cung cấp danh sách các cơ sở có đăng ký, đăng ký mới, dừng hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh các mặt hàng vật tư nông nghiệp, sản phẩm nông lâm thuỷ sản do ngành nông nghiệp quản lý cho...
Left
Điều 11.
Điều 11. UBND các huyện, thành phố 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Bố trí cân đối đủ kinh phí, cán bộ cho cơ quan được phân công nhiệm vụ kiểm tra, cơ quan quản lý sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc cấp mình quản lý theo phân công, phân cấp của UBND tỉnh. 3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện của cơ quan được giao kiểm t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phí và lệ phí 1. Việc thu phí kiểm tra, kiểm nghiệm; lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Đối với hoạt động kiểm tra chưa có quy định của Bộ Tài chính về việc thu phí có liên quan, Cơ quan kiểm tra lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc thu phí kiểm tra, kiểm nghiệm; lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
- Đối với hoạt động kiểm tra chưa có quy định của Bộ Tài chính về việc thu phí có liên quan, Cơ quan kiểm tra lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê du...
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
- 2. Bố trí cân đối đủ kinh phí, cán bộ cho cơ quan được phân công nhiệm vụ kiểm tra, cơ quan quản lý sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc cấp mình quản lý theo phân công, phân cấp của UBND tỉnh.
- 3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện của cơ quan được giao kiểm tra thuộc huyện, thành phố và UBND xã, phường, thị trấn.
- Left: Điều 11. UBND các huyện, thành phố Right: Điều 11. Phí và lệ phí
Left
Điều 12.
Điều 12. UBND xã, phường, thị trấn 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Tổ chức quản lý chặt chẽ cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp nhỏ lẻ trên địa bàn. 3. Phổ biến, tuyên truyền nội dung ký cam kết đến cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch ký cam kết với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tiến hành kiểm tra tại cơ sở 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung kiểm tra. 2. Tiến hành kiểm tra thực tế (điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh), kiểm tra hồ sơ, tài liệu và phỏng vấn (nếu cần), lấy mẫu kiểm nghiệm theo quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Tiến hành kiểm tra tại cơ sở
- 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung kiểm tra.
- Tiến hành kiểm tra thực tế (điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh), kiểm tra hồ sơ, tài liệu và phỏng vấn (nếu cần), lấy mẫu kiểm nghiệm theo quy...
- Điều 12. UBND xã, phường, thị trấn
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
- 2. Tổ chức quản lý chặt chẽ cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp nhỏ lẻ trên địa bàn.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Biên bản kiểm tra 1. Mẫu biên bản kiểm tra a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn: Theo các mẫu nêu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. b) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản: Theo các mẫu nêu tại Phụ lục III ban hành k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mẫu biên bản kiểm tra
- a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn: Theo các mẫu nêu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- b) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản:
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
- Left: Điều 13. Điều khoản thi hành Right: Điều 16. Biên bản kiểm tra
Unmatched right-side sections