Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang"
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiệ...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, Trưởng phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Trưởng phòng Kinh tế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  • Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán,
  • sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân công, phân cấp và mối quan hệ phối hợp giữa các đơn vị trong việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nô...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này phân công, phân cấp và mối quan hệ phối hợp giữa các đơn vị trong việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm tra, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh: vật tư nông nghiệp; sản phẩm nông lâm thủy sản; muối; nước sinh hoạt nông thôn; nước đá phục vụ bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm; dụng cụ bao gói chứa đựng thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Việc chăn nuôi các loại gia cầm, các loại chim (gọi chung là gia cầm). 2. Việc ấp trứng các loại gia cầm. 3. Việc vận chuyển các loại gia cầm, sản phẩm gia cầm. 4. Việc giết mổ các loại gia cầm. 5. Việc mua bán các loại gia cầm, sản phẩm gia cầm. 6. Việc sử dụng gia cầm, sản phẩm gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc chăn nuôi các loại gia cầm, các loại chim (gọi chung là gia cầm).
  • 2. Việc ấp trứng các loại gia cầm.
  • 3. Việc vận chuyển các loại gia cầm, sản phẩm gia cầm.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm tra, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh: vật tư nông nghiệp
  • sản phẩm nông lâm thủy sản
  • nước sinh hoạt nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân công, phân cấp 1. Sự phân công, phân cấp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật. 2. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan kiểm tra theo phân công, phân cấp đảm bảo không chồng chéo, bỏ sót. 3. Trong kiểm tra thực hiện tốt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Về việc chăn nuôi gia cầm 1. Điều kiện pháp lý. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm quy mô từ 200 con trở lên, phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều kiện pháp lý.
  • Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm quy mô từ 200 con trở lên, phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
  • Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • 1. Sự phân công, phân cấp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
  • 2. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan kiểm tra theo phân công, phân cấp đảm bảo không chồng chéo, bỏ sót.
  • 3. Trong kiểm tra thực hiện tốt việc chia sẻ thông tin giữa các cơ quan kiểm tra từ lập kế hoạch đến thực hiện và kết quả kiểm tra để biết và phối hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc phân công, phân cấp Right: Điều 3. Về việc chăn nuôi gia cầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp 1. Rà soát, xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản để phân công, phân cấp cho các cơ quan kiểm tra. 2. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp của các đơn vị được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về việc ấp trứng 1. Điều kiện pháp lý. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về việc ấp trứng
  • 1. Điều kiện pháp lý.
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều k...
Removed / left-side focus
  • 1. Rà soát, xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản để phân công, phân cấp cho các cơ quan kiểm tra.
  • 2. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp của các đơn vị được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp Right: a. Địa điểm của cơ sở ấp trứng thủ công phải cách biệt với nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hình thức kiểm tra, phối hợp 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo hướng dẫn tại khoản 1 điều 14 Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về việc vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm. 1. Vận chuyển gia cầm sống. Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: a. Gia cầm phải khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch và có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. b. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm phòng vắc xin cúm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Về việc vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm.
  • 1. Vận chuyển gia cầm sống.
  • Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức kiểm tra, phối hợp
  • Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo hướng dẫn tại khoản 1 điều 14 Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
  • 2. Trường hợp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều nhóm ngành hàng vật tư nông nghiệp và thực phẩm nông lâm thủy sản, Thủ trưởng cơ quan được giao chủ trì có trách nhiệm thông báo tới các cơ q...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra các cơ sở do UBND tỉnh/Ban Quản lý khu công nghiệp cấp chứng nhận đầu tư, cơ sở có đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp, cơ sở do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Về việc giết mổ gia cầm 1. Yêu cầu đối với gia cầm đem giết mổ. a. Gia cầm phải khỏe mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y. b. Sau khi tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm ít nhất 14 ngày. c. Gia cầm giết mổ, kinh doanh phải được sự kiểm soát của cơ quan thú y. 2. Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Về việc giết mổ gia cầm
  • 1. Yêu cầu đối với gia cầm đem giết mổ.
  • a. Gia cầm phải khỏe mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
  • Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra các cơ sở do UBND tỉnh/Ban Quản lý khu công nghiệp cấp chứng nhận đầu tư, cơ sở có đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế h...
  • a) Chi cục Chăn nuôi và Thú y chủ trì thực hiện kiểm tra: Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; quản lý sản xuất nông sản thực phẩm ban đầu nhỏ lẻ 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Về việc mua bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 1. Yêu cầu đối với gia cầm, sản phẩm gia cầm đem mua bán. a. Chỉ được mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm rõ nguồn gốc, không mắc bệnh và đã được kiểm dịch thú y. b. Chỉ được phép bán trên thị trường các loại thịt gia cầm, sản phẩm gia cầm đã được đóng dấu " Kiểm soát giết mổ" hoặc dán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Về việc mua bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
  • 1. Yêu cầu đối với gia cầm, sản phẩm gia cầm đem mua bán.
  • a. Chỉ được mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm rõ nguồn gốc, không mắc bệnh và đã được kiểm dịch thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; quản lý sản xuất nông sản thực phẩm ban đầu nhỏ lẻ
  • Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm các cơ sở do UBND tỉnh/Ban...
  • a) Chi cục Chăn nuôi và Thú y chủ trì kiểm tra, chứng nhận: Cơ sở chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan được giao trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận 1. Tổ chức rà soát, thống kê; kiểm tra, đánh giá xếp loại A,B,C; kiểm tra định kỳ, đột xuất; xử lý vi phạm các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân công, phân cấp. 2. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm và giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sả...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Về việc sử dụng gia cầm, sản phẩm gia cầm 1. Chỉ sử dụng thịt gia cầm, sản phẩm gia cầm được giết mổ tại các cơ sở được phép và được đem bán tại các quầy bán thực phẩm an toàn. 2. Chỉ sử dụng các gia cầm, sản phẩm gia cầm có chứng nhận kiểm dịch, có dấu kiểm dịch, có dán tem chứng nhận của cơ quan thú y. 3. Tại thành phố Bắc Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Về việc sử dụng gia cầm, sản phẩm gia cầm
  • 1. Chỉ sử dụng thịt gia cầm, sản phẩm gia cầm được giết mổ tại các cơ sở được phép và được đem bán tại các quầy bán thực phẩm an toàn.
  • 2. Chỉ sử dụng các gia cầm, sản phẩm gia cầm có chứng nhận kiểm dịch, có dấu kiểm dịch, có dán tem chứng nhận của cơ quan thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ quan được giao trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận
  • 1. Tổ chức rà soát, thống kê; kiểm tra, đánh giá xếp loại A,B,C; kiểm tra định kỳ, đột xuất; xử lý vi phạm các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân công, phân cấp.
  • 2. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm và giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo phân công, phân cấp và các quy định của pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này. 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 4. Tổng hợp, kiểm tra, báo cáo theo quy định công tác kiểm tra chất lượng vật t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các hình thức xử lý, xử phạt Phạt cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng có thời hạn hoặc không có thời hạn các loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề; tịch thu, tiêu hủy tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm; buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm, lây lan dịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các hình thức xử lý, xử phạt
  • Phạt cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng có thời hạn hoặc không có thời hạn các loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề
  • tịch thu, tiêu hủy tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các sở, ngành liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp danh sách các cơ sở có đăng ký, đăng ký mới, dừng hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh các mặt hàng vật tư nông nghiệp, sản phẩm nông lâm thuỷ sản do ngành nông nghiệp quản lý cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ vào ngày 15/5 và 15/12 hàng năm để...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền xử phạt Các cơ quan, các cấp chính quyền có đủ thẩm quyền xử phạt các vi phạm trong lĩnh vực này như sau: 1. Công an nhân dân. 2. Quản lý thị trường. 3. Thanh tra chuyên ngành. 4. Chủ tịch UBND các cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền xử phạt
  • Các cơ quan, các cấp chính quyền có đủ thẩm quyền xử phạt các vi phạm trong lĩnh vực này như sau:
  • 1. Công an nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các sở, ngành liên quan
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • Cung cấp danh sách các cơ sở có đăng ký, đăng ký mới, dừng hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh các mặt hàng vật tư nông nghiệp, sản phẩm nông lâm thuỷ sản do ngành nông nghiệp quản lý cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. UBND các huyện, thành phố 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Bố trí cân đối đủ kinh phí, cán bộ cho cơ quan được phân công nhiệm vụ kiểm tra, cơ quan quản lý sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc cấp mình quản lý theo phân công, phân cấp của UBND tỉnh. 3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện của cơ quan được giao kiểm t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt vi phạm về việc chăn nuôi gia cầm, vi phạm về việc ấp trứng gia cầm. Thực hiện theo Điều 8, 9 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử phạt vi phạm về việc chăn nuôi gia cầm, vi phạm về việc ấp trứng gia cầm.
  • Thực hiện theo Điều 8, 9 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. UBND các huyện, thành phố
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
  • 2. Bố trí cân đối đủ kinh phí, cán bộ cho cơ quan được phân công nhiệm vụ kiểm tra, cơ quan quản lý sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc cấp mình quản lý theo phân công, phân cấp của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. UBND xã, phường, thị trấn 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Tổ chức quản lý chặt chẽ cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp nhỏ lẻ trên địa bàn. 3. Phổ biến, tuyên truyền nội dung ký cam kết đến cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch ký cam kết với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt vi phạm về việc vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm, vi phạm về việc giết mổ gia cầm, vi phạm về việc mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm Thực hiện theo điều 10, 11, 13, 14, 15 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử phạt vi phạm về việc vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm, vi phạm về việc giết mổ gia cầm, vi phạm về việc mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm
  • Thực hiện theo điều 10, 11, 13, 14, 15 Nghị định 129/2005/NĐ - CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. UBND xã, phường, thị trấn
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
  • 2. Tổ chức quản lý chặt chẽ cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp nhỏ lẻ trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

Open section

Điều 13.

Điều 13. UBND các huyện, thành phố Có trách nhiệm chỉ đạo chặt chẽ các việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm với các nhiệm vụ sau: 1. Chỉ đạo chăn nuôi gia cầm. a. Thông báo nội dung Quy định này đến các hộ chăn nuôi gia cầm. b. Yêu cầu các hộ, trang trại, gia đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Có trách nhiệm chỉ đạo chặt chẽ các việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm với các nhiệm vụ sau:
  • 1. Chỉ đạo chăn nuôi gia cầm.
  • a. Thông báo nội dung Quy định này đến các hộ chăn nuôi gia cầm.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Điều khoản thi hành Right: Điều 13. UBND các huyện, thành phố

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định các hoạt động chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Chương IV Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH
Điều 14. Điều 14. Sở Nông nghiệp & PTNT 1. Kiểm soát chặt chẽ việc chăn nuôi, vận chuyển, buôn bán gia cầm sống, sản phẩm gia cầm trên địa bàn quản lý và xuất ra khỏi địa bàn. 2. Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi, ấp trứng, giết mổ, chế biến gia cầm, nơi mua bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn theo sự chỉ đạo của chính quy...
Điều 15. Điều 15. Sở Thương mại - Du lịch 1. Xây dựng quy hoạch cơ sở giết mổ gia cầm tập trung; tổ chức địa điểm tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm cho từng địa bàn trong tỉnh. 2. Thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát thị trường lưu thông gia cầm và sản phẩm gia cầm đúng các quy định cụ thể trên.
Điều 16. Điều 16. Với các Sở, ban ngành khác. 1. Sở Tài chính. Bố trí kinh phí kịp thời hỗ trợ chăn nuôi, giết mổ gia cầm tập trung và công tác kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm của các cơ quan chức năng. 2. Công an tỉnh. Lập kế hoạch, bố trí lực lượng phối hợp với các ngành Nông nghiệp, Thương mại - Du lịch trong công tác kiểm tra, xử lý vi p...