Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều chỉnh bổ sung kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2003 và quý IV/2003 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về chế độ thu và nộp phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chế độ thu và nộp phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ.
Removed / left-side focus
  • Về điều chỉnh bổ sung kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2003 và quý IV/2003 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nay điều chỉnh bổ sung Kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2003 và quý IV/2003 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như phụ lục đính kèm quyết định này. Phần kế hoạch năm 2004 cần nghiên cứu, ban hành sau khi tổng kết thực hiện năm 2003, (trong đó có kế hoạch phục vụ SEA Games 22).

Open section

Điều 1

Điều 1: đối tượng áp dụng tại quy định này là danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của bộ tài chính do UBND tỉnh Phú Thọ quy định chế độ thu và nộp, bao gồm: Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ quy định tại phụ lục số 1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: đối tượng áp dụng tại quy định này là danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của bộ tài chính do UBND tỉnh Phú Thọ quy định chế độ thu và...
  • Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ quy định tại phụ lục số 1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh bổ sung Kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2003 và quý IV/2003 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như phụ lục đính kèm quyết định này. Phần kế hoạch năm 2004 cầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 07/2003/QĐ-UB ngày 08 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 2

Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau: 1- Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi ích công cộng không mang tính kinh doanh. 2- Lệ phí là khoản thu của NSNN, d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau:
  • Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi ích công...
  • 2- Lệ phí là khoản thu của NSNN, do nhà nước quy định thu với các tổ chức, cá nhân được nhà nước phục vụ công việc quản lý hành chính nhà nước theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 07/2003/QĐ-UB ngày 08 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quy định này không áp dụng đối với các khoản thu sau đây: 1- Danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/ TT/BTC do Chính Phủ, Bộ Tài Chính quy định chế độ thu và nộp. 2- Các khoản phí, lệ phí, các khoản huy động đóng góp quy định tại các điểm a,b,c,d,đ mục 3 phần 1 thông tư số 54/1999/TT/BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quy định này không áp dụng đối với các khoản thu sau đây:
  • 1- Danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/ TT/BTC do Chính Phủ, Bộ Tài Chính quy định chế độ thu và nộp.
  • 2- Các khoản phí, lệ phí, các khoản huy động đóng góp quy định tại các điểm a,b,c,d,đ mục 3 phần 1 thông tư số 54/1999/TT/BTC.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị doanh nghi...

Only in the right document

Chương I: Những quy định chung Chương I: Những quy định chung
Điều 4 Điều 4: Đối tượng nộp phí lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan, tổ chức nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp hoạt động công cộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý nhà nước mà pháp luật quy định thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí.
Điều 5 Điều 5: Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: Những cơ quan, tổ chức đươc pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí thì mới được thu phí, lệ phí theo phụ lục số 1,2 kèm theo bản quy định này.
Chương II: Những quy định cụ thể Chương II: Những quy định cụ thể
Điều 6 Điều 6: Mức thu phí, lệ phí: 1- Mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí thuộc NSNN cho các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị trong tỉnh theo phụ lục số1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này. 2- Căn cứ vào mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí được quy định tại phụ lục số 1, UBND các huyện, thành thị quy định chi tiế...
Điều 7 Điều 7: Chứng từ thu phí, lệ phí: 1- Cơ quan, tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí đều phải có cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài Chính - Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí phải yêu cầu người thu phí, lệ phí cấp cho mình chứng từ thu phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài Chính. - Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu, nộ...
Điều 8 Điều 8: Quản lý sử dụng tiền thu phí, lệ phí: 1- Tiền thu phí, lệ phí phải được quản lý qua kho bạc nhà nước theo quy định sau: Loại phí, lệ phí do các cơ quan, tổ chức (ngoài cơ quan thuế) tổ chức thu, thì đơn vị thu phí, lệ phí được mở tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại KBNN nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí, lệ phí. Định k...
Điều 9 Điều 9: Đăng ký, kê khai, nộp, quyết toán phí, lệ phí: 1- Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải đăng ký việc thu phí, lệ phí với cơ quan thuế địa phương về loại phí, lệ phí, địa điểm thu, chứng từ thu và việc tổ chức thu phí, lệ phí cụ thể như sau: - Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí là cơ quan trực thuộc tỉnh đăng ký với Cục thuế tỉnh....