Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Sở Tài nguyên và Môi trường với số tiền 57.888 triệu đồng (năm mươi bảy tỷ tám trăm tám mươi tám triệu đồng) ; trong đó : 1.1. Kinh phí chi quản lý hành chính (Văn phòng Sở) : 1.753 triệu đồng, gồm : a. Chuyển dự toán chi ngân sách được giao năm 2003 từ Sở Địa chính - Nhà đất...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Sở Tài nguyên và Môi trường với số tiền 57.888 triệu đồng (năm mươi bảy tỷ tám trăm tám mươi tám triệu đồng) ; trong đó :
  • 1.1. Kinh phí chi quản lý hành chính (Văn phòng Sở) : 1.753 triệu đồng, gồm :
  • a. Chuyển dự toán chi ngân sách được giao năm 2003 từ Sở Địa chính - Nhà đất sang Sở Tài nguyên và Môi trường : 1.153 triệu đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2003, Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện phân bổ chỉ tiêu ngân sách được giao cho đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc để thực hiện nhiệm vụ theo đúng chỉ tiêu được giao kèm theo Quyết định này và gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2016 của UBND thành phố Đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, hoạt...
Removed / left-side focus
  • Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2003, Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện phân bổ chỉ tiêu ngân sách được giao cho đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc để thực hiện...
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phải chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Thơ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Thơ
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở K...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, bảo vệ, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng....
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; UBND quận, huyện (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); UBND xã, phường (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) khai thác, sử dụng...
Điều 3 Điều 3 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Việc đăng ký và th...
Điều 4 Điều 4 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức việc khoanh định, công bố Danh mục, Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và lập phương án tổ chức thực hiện việc hạn chế khai thác trên địa bàn; trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Việc điều tra, đánh giá và lập đề án thăm dò nước dưới...
Điều 5 Điều 5 . Quản lý h ành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định của pháp luật. 2. Việc cấp phép và thủ tục, hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Chương II Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 6 Điều 6 . Bảo vệ chất lượng nguồn nước phục vụ cho mục đích cấp nước sinh hoạt UBND cấp huyện nơi có công trình khai thác nước phục vụ cho mục đích cấp nước sinh hoạt có trách nhiệm lập kế hoạch kiểm tra, giám sát các hoạt động trong vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, b...