Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi cho đề tài nghiên cứu khoa học áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quyết định Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chi cho đề tài nghiên cứu khoa học
  • áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi cho đề tài nghiên cứu khoa học áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh (gọi chung là đề tài nghiên cứu cấp cơ sở) , cụ thể như sau: 1. Quy định chung: a. Quy định này được áp dụng cho đề tài nghiên cứu khoa học của các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh, do cán bộ công nhân viên của đơn vị hà...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi cho đề tài nghiên cứu khoa học áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh (gọi chung là đề tài nghiên cứu cấp cơ sở) , cụ thể như sau:
  • 1. Quy định chung:
  • Quy định này được áp dụng cho đề tài nghiên cứu khoa học của các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh, do cán bộ công nhân viên của đơn vị hành chính sự nghiệp trực tiếp thực hiện.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 16/2003/QĐ-UB ngày 28/01/2003 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh kể từ năm 2003 bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 16/2003/QĐ-UB ngày 28/01/2003 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở cho các đơn vị hành chính s...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các doanh nghiệp viễn thông, truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Tư pháp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý cáp viễn thông bao gồm: Yêu cầu kỹ thuật cáp viễn thông và công trình hạ tầng đi cáp viễn thông; dùng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông; điều kiện thi công, cấp phép thi công, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông; sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa và xử l...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, phê duyệt quy hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác, sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp treo là cáp viễn thông được lắp đặt trên hệ thống đường cột và các cấu trúc đỡ khác. 3. Cáp thuê ba...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp viễn thông 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các quy hoạch khác có liên quan;...
Chương II Chương II YÊU CẦU KỸ THUẬT CÁP VIỄN THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI CÁP VIỄN THÔNG
Điều 5. Điều 5. Điều kiện sử dụng cáp treo 1. Các trường hợp được sử dụng cáp treo a) Khu vực không còn khả năng đi cáp ngầm trong các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm tại khu vực đô thị. b) Khu vực các tuyến đường liên thôn, liên xã tại khu vực nông thôn; khu vực vùng núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo. c) Khu vực địa chất không phù hợp để đi cá...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp treo Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) , công trình cáp treo phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không trồng...