Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 67

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi cho đề tài nghiên cứu khoa học áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chi cho đề tài nghiên cứu khoa học
  • áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi cho đề tài nghiên cứu khoa học áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh (gọi chung là đề tài nghiên cứu cấp cơ sở) , cụ thể như sau: 1. Quy định chung: a. Quy định này được áp dụng cho đề tài nghiên cứu khoa học của các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh, do cán bộ công nhân viên của đơn vị hà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi cho đề tài nghiên cứu khoa học áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh (gọi chung là đề tài nghiên cứu cấp cơ sở) , cụ thể như sau:
  • 1. Quy định chung:
  • Quy định này được áp dụng cho đề tài nghiên cứu khoa học của các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh, do cán bộ công nhân viên của đơn vị hành chính sự nghiệp trực tiếp thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 16/2003/QĐ-UB ngày 28/01/2003 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở cho các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh kể từ năm 2003 bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 13/6/2012 của UBND tỉnh về việc Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 20/6/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Điều 3, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 13/6/2012 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 13/6/2012 của UBND tỉnh về việc Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 16/2003/QĐ-UB ngày 28/01/2003 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở cho các đơn vị hành chính s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã Ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bao gồm: bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ; thẩm định an toàn giao thông; trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của các sở, ngành, Ủy ban...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. 2. Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm...
Chương II Chương II BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm: đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm: phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt là phần đất bảo vệ, bảo trì đư...
Điều 5. Điều 5. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ xác định theo quy hoạch đường bộ được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị, ngoà...
Điều 6. Điều 6. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp hoặc cải tạo được quy định như sau: 1. Đối với đường (không kể phần dự phòng cho tôn cao mặt đường khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo) là 4,75 mét (bốn mét bảy lăm) tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là bộ phận...