Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Right: Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng theo quy định tại Điều 56 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai. Việc ký tên, đóng dấu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Mọi loại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất được cấp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà không theo mẫu quy định tại Quyết định này đều không có giá trị pháp lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Mọi loại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất được cấp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà không theo mẫu quy định tại Quyết định này đều không có giá trị pháp lý.
Removed / left-side focus
  • Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng theo quy định tại Điều 56 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng...
  • Việc ký tên, đóng dấu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản c, điểm 7, Điều 3 Quyết định số 24/2004/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và M...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Điều 4 bản Quy định về thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 138/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 5 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban hành theo Quyết định này được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban hành theo Quyết định này được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Điều 4 bản Quy định về thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 138/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 5 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được ghi phía dưới dòng chữ UỶ BAN NHÂN DÂN theo quy định sau: a) Ghi "tỉnh" (hoặc "thành phố") và tên tỉnh hoặc thành phố đối với trường hợp thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được ghi phía dưới dòng chữ UỶ BAN NHÂN DÂN theo quy định sau:
  • a) Ghi "tỉnh" (hoặc "thành phố") và tên tỉnh hoặc thành phố đối với trường hợp thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
  • quận-huyện, phường-xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. quy ĐỊnh Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Ban hành kèm theo Quyết định số 24 /2004/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài ng...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nội dung, cách viết và quản lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan tài nguyên và môi trường, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, cán b...
Điều 2. Điều 2. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành theo một mẫu thống nhất và được áp dụng trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là một (01) tờ có bốn (04) trang, mỗi trang có kích thước 190mm x 265mm, bao gồm các đặc điểm v...
Điều 4. Điều 4. Mẫu và cỡ chữ viết trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Chữ và số trên giấy chứng nhận đối với trường hợp viết bằng tay được quy định như sau: a) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận và tên riêng người sử dụng đất viết chữ nét đậm; b) Chữ và số của các nội dung còn lại viết chữ nét thường; c) Chữ và số viết trong giấy chứng nh...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm viết và kiểm tra việc viết giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm viết hoặc in nội dung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm kiểm tra nội dung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trự...
Điều 6. Điều 6. Quản lý việc cấp phát giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được quản lý thống nhất theo quy định sau: 1. Vụ Đăng ký và Thống kê đất đai thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý việc phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý g...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại địa phương mình theo Quy định này. 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm báo cáo theo chế độ quy định đến Uỷ ban nhân dân cùng cấp và Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Vụ Đăn...