Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho 14 sở - ngành thực hiện khoán chi.
104/2005/QĐ-UB
Right document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU)cho giai đoạn 2003 - 2005
192/2003/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho 14 sở - ngành thực hiện khoán chi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Chấp thuận bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho 14 sở – ngành thực hiện khoán chi theo danh mục của Sở Tài chính trình tại Công văn số 3350/TC-HCSN ngày 16 tháng 5 năm 2005 với tổng số tiền là 7.711.562.000 (bảy tỷ bảy trăm mười một triệu năm trăm sáu mươi hai ngàn) đồng ; trong đó : 1. Bổ sung trong khoán : 6.995.000.000 đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính phân giao dự toán cho các sở – ngành theo danh mục và hướng dẫn cho các đơn vị lập thủ tục cấp phát, thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2005, các sở – ngành gửi Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Thủ trưởng các sở – ngành chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở – ngành nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt, may để thực hiện trong giai đoạn 2003 - 2005 đối với Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may giữa Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) ký ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở – ngành nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt, may để thực hiện trong giai đoạn 2003
- 2005 đối với Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may giữa Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) ký ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở – ngành nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hà...
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt, may để thực hiện trong giai đoạn 2003 - 2005 đối với Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may giữa Cộng hoà Xã hội C...
Unmatched right-side sections