Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
07/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
07/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình; Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chức năng, nhiệm v...
- Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dự...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL Bộ Tư pháp;
- - Thường trực Tỉnh ủy;
- Điều 3 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY B AN NHÂN DÂN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, các văn bản quy định việc phân công, phân cấp và ủy quyền trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở thuộc phạm vi trách nhiệm, thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các chương trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn
- a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, các văn bản quy định việc phân công, phân cấp và ủy quyền trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở thuộc phạm vi trách nhiệm, thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các chương trình, dự án trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở được Ủy ban nhân dân tỉnh giao;
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY B AN NHÂN DÂN
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: 2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, ứng dụng chữ ký số chuyên dùng (chữ ký số) để xác thực thông tin, chứng thực chữ ký số, bảo mật và an toàn thông tin trong việc gửi, nhận văn bản điện tử qua mạng giữa các cơ quan Nhà nước tỉnh Tây Ninh; danh mục các loại văn bản phải sử dụng văn bản điện tử áp dụng chữ ký số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình. 2. Quy định này áp dụng đối với Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
- 2. Quy định này áp dụng đối với Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Quy chế này quy định về quản lý, ứng dụng chữ ký số chuyên dùng (chữ ký số) để xác thực thông tin, chứng thực chữ ký số, bảo mật và an toàn thông tin trong việc gửi, nhận văn bản điện tử qua mạng g...
- danh mục các loại văn bản phải sử dụng văn bản điện tử áp dụng chữ ký số chuyên dùng để gửi qua mạng, không gửi văn bản giấy.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan nhà nước bao gồm: Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vị trí Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng. Sở Xây dựng Ninh Bình có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Vị trí
- Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
- chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan nhà nước bao gồm:
- Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chữ ký số, văn bản điện tử 1. Khi áp dụng chữ ký số, văn bản điện tử thay thế văn bản giấy, chữ ký tay và con dấu theo quy định của Luật Giao dịch điện tử. 2. Áp dụng chữ ký số để gửi, nhận văn bản qua các hệ thống thông tin: hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh, hệ thống quản lý văn bản và điều hành, Cổng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chức năng Sở Xây dựng thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về các lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng và kiến trúc; hoạt động đầu tư xây dựng; phát triển đô thị; hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao (bao gồm: Cấp nước, thoát nước đô thị và khu công nghiệp, khu k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chức năng
- Sở Xây dựng thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về các lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng và kiến trúc
- hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chữ ký số, văn bản điện tử
- 1. Khi áp dụng chữ ký số, văn bản điện tử thay thế văn bản giấy, chữ ký tay và con dấu theo quy định của Luật Giao dịch điện tử.
- Áp dụng chữ ký số để gửi, nhận văn bản qua các hệ thống thông tin:
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử được ký số (gửi qua mạng không gửi văn bản giấy) có giá trị pháp lý ngang với văn bản có chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy. 2. Các cơ quan, đơn vị nhận văn bản điện tử được ký số phải thực hiện đầy đủ các nội dung trong văn bản đã ký số như văn bản giấy (bao gồm cả cá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Xây dựng có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở:
- a) Sở Xây dựng có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
- Điều 4. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
- 1. Văn bản điện tử được ký số (gửi qua mạng không gửi văn bản giấy) có giá trị pháp lý ngang với văn bản có chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy.
- 2. Các cơ quan, đơn vị nhận văn bản điện tử được ký số phải thực hiện đầy đủ các nội dung trong văn bản đã ký số như văn bản giấy (bao gồm cả các cơ quan, đơn vị chưa cấp chứng thư số).
Left
Chương II
Chương II PHƯƠNG THỨC CHUYỂN ĐỔI CHỮ KÝ TAY VÀ CON DẤU SANG CHỮ KÝ SỐ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
- PHƯƠNG THỨC CHUYỂN ĐỔI CHỮ KÝ TAY
- VÀ CON DẤU SANG CHỮ KÝ SỐ
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số 1. Việc chuyển chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy sang chữ ký số trên văn bản điện tử sử dụng chữ ký số được thực hiện như sau: a) Chữ ký tay của người ký trên văn bản điện tử được thể hiện bằng chữ ký số ký bởi khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cấp cho người...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Giám đốc Sở Xây dựng căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư Liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV ngày 16/11/2015 của Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Giám đốc Sở Xây dựng căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Thông tư Liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV ngày 16/11/2015 của Bộ Xây dựng
- Điều 5. Phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số
- 1. Việc chuyển chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy sang chữ ký số trên văn bản điện tử sử dụng chữ ký số được thực hiện như sau:
- a) Chữ ký tay của người ký trên văn bản điện tử được thể hiện bằng chữ ký số ký bởi khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cấp cho người ký với tư cách cá nhân (sau đây gọi là “Khóa bí mật ký”).
Left
Chương III
Chương III DANH MỤC CÁC LOẠI VĂN BẢN PHẢI SỬ DỤNG VĂN BẢN ĐIỆN TỬ ĐƯỢC KÝ SỐ ĐỂ GỬI, NHẬN TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
- DANH MỤC CÁC LOẠI VĂN BẢN PHẢI SỬ DỤNG VĂN BẢN ĐIỆN TỬ ĐƯỢC KÝ SỐ ĐỂ GỬI, NHẬN TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh mục các loại văn bản áp dụng chữ ký số chuyên dùng 1. Các loại văn bản sau đây gửi, nhận bằng văn bản điện tử áp dụng chữ ký số chuyên dùng và gửi qua mạng, không gửi văn bản giấy: a) Công văn (trừ văn bản mật). b) Giấy mời họp, thư mời, giấy triệu tập họp (kèm tài liệu họp nếu có, trừ tài liệu chưa được công bố hoặc thuộc...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi và bổ sung quy định Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc cần phải bổ sung, sửa đổi, Giám đốc Sở Xây dựng báo cáo bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ thẩm định) để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sửa đổi và bổ sung quy định
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc cần phải bổ sung, sửa đổi, Giám đốc Sở Xây dựng báo cáo bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ thẩm định) để kịp thời sửa...
- Điều 6. Danh mục các loại văn bản áp dụng chữ ký số chuyên dùng
- 1. Các loại văn bản sau đây gửi, nhận bằng văn bản điện tử áp dụng chữ ký số chuyên dùng và gửi qua mạng, không gửi văn bản giấy:
- a) Công văn (trừ văn bản mật).
Left
Chương IV
Chương IV QUY TRÌNH KÝ SỐ, GỬI/NHẬN VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY TRÌNH KÝ SỐ, GỬI/NHẬN VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình ký số trên văn bản điện tử 1. Các loại văn bản thuộc Điều 6 của Quy chế này, được thực hiện ký số theo trình tự như sau: a) Chuyên viên soạn thảo văn bản đi, trình lãnh đạo phòng. b) Lãnh đạo phòng xem và có ý kiến chỉnh sửa trực tiếp vào văn bản, sau đó trình lãnh đạo đơn vị. Nếu lãnh đạo phòng không chỉnh sửa trực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Gửi/nhận văn bản điện tử đã ký số 1. Văn bản điện tử sau khi ký số gửi đến nơi nhận qua các hệ thống thông tin: hệ thống thư điện tử của tỉnh, hệ thống quản lý văn bản và điều hành và các hệ thống thông tin chuyên ngành khác. 2. Thời gian gửi/nhận văn bản điện tử được căn cứ trên nhãn thời gian gửi/nhận của hệ thống thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lưu trữ, khai thác sử dụng văn bản điện tử đã ký số 1. Lưu trữ văn bản điện tử đã ký số a) Văn bản điện tử đã ký số khi lưu trữ phải là dạng nguyên bản, không bị thay đổi sai lệch theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. b) Văn bản điện tử phải được lưu trữ có tổ chức, khoa học đảm bảo cho việc tìm kiếm, tra cứu được d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của T hủ trưởng các cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc ứng dụng chữ ký số trong quy trình hành chính của đơn vị mình. 2. Thực hiện đầy đủ các quy định, quy trình quản lý, sử dụng chứng thư số và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý sử dụng chứng thư số. 3. Triển khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số 1. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quản lý bí mật Nhà nước ở cấp độ “Tối mật”. 2. Có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định, quy trình quản lý, sử dụng chứng thư số và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý sử dụng chứng thư s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức làm công tác văn thư 1. Cán bộ, công chức, viên chức làm công tác văn thư của các cơ quan, đơn vị căn cứ theo Điều 7, Điều 8 của Quy chế này để thực hiện ký số văn bản điện tử và gửi văn bản điện tử đã ký số qua mạng. 2. Thực hiện lưu trữ văn bản điện tử theo quy định tại Khoản 1, Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1. Chịu trách nhiệm cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản phần mềm ký số mới (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số. 2. Thường xuyên triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn, an nin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Bố trí cán bộ theo dõi, thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao theo quy định. 2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn sử dụng chứng thư số cho cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số. 3. Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn các thủ tục có liên quan cho các cơ quan Nhà nước có nhu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc phát sinh cần điều chỉnh, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.