Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Tư vấn và hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Tư vấn và hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với số tiền là 2.198,66 triệu đồng (hai tỷ, một trăm chín mươi tám triệu, sáu trăm sáu mươi ngàn đồng chẵn), chi tiết như sau: + Chi hoạt động thường xuyên (20 biên chế): 291,66 triệu đồng ; + Chi cho...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố Đà Nẵng sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố Đà Nẵng sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn thành phố...
Removed / left-side focus
  • Nay giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với số tiền là 2.198,66 triệu đồng (hai tỷ, một trăm chín mươi tám tr...
  • + Chi hoạt động thường xuyên (20 biên chế): 291,66 triệu đồng ;
  • + Chi cho nghiệp vụ chuyên môn (công tác tư vấn đối với các sản phẩm nông nghiệp, xây dựng các điểm cung cấp thông tin sản xuất rau an toàn …): 800 triệu đồng ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán chi ngân sách năm 2005, Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Nông nghiệp gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho Bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Nông nghiệp chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện chỉ tiêu được...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán chi ngân sách năm 2005, Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Nông nghiệp gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho Bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán.
  • Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Nông nghiệp chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện chỉ tiêu được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 10191/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND thành phố về việc phân phối sử dụng nguồn phí thu được từ nguồn vốn ngân sách thành phố uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 10191/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND thành phố về việc phân phối sử dụng nguồn phí thu được từ nguồn vốn ngân sách thành phố uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính s...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Trung tâm Tư vấ...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố Đà Nẵng sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay đối với hộ nghèo nhằm giúp hộ nghèo có thêm vốn sản xuất, kinh doanh sớm thoát được nghèo.
Điều 2. Điều 2. Trên cơ sở nguồn vốn ngân sách thành phố uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng cho vay đúng đối tượng là hộ nghèo theo tiêu chí hộ nghèo của thành phố quy định tại Nghị quyết số 37/2003/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân thành phố về nhiệm vụ năm 2004.
Điều 3. Điều 3. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay hộ nghèo. Riêng đối tượng được vay vốn, xử lý rủi ro tín dụng, phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác và thu hồi vốn ủy thác thực hiện theo các quy định tại Chương II Quy chế này.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cơ chế cho vay 1. Đối tượng được vay vốn: Là hộ nghèo theo chuẩn mức quy định của thành phố có nhu cầu vay vốn; 2. Điều kiện được vay vốn, mức vốn vay, thời hạn vay, lãi suất cho vay và phương thức cho vay: Được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo.
Điều 5. Điều 5. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý nợ do nguyên nhân khách quan. Trường hợp do nguyên nhân chủ quan của hộ nghèo gây ra thì hộ nghèo phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử...