Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án công nghệ thông tin cho sử dụng nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2005 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
209/2005/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
656/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án công nghệ thông tin cho sử dụng nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2005 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ
- nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
- Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án công nghệ thông tin cho sử dụng nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2005 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án công nghệ thông tin năm 2005 cho Sở Bưu chính, Viễn thông như sau: 1.1. Điều chỉnh kinh phí cho 13 dự án sử dụng nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2005 trong Danh mục A (ban hành kèm theo Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau: A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng: 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau:
- A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng:
- 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
- Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án công nghệ thông tin năm 2005 cho Sở Bưu chính, Viễn thông như sau:
- Điều chỉnh kinh phí cho 13 dự án sử dụng nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2005 trong Danh mục A (ban hành kèm theo Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành ph...
- Các dự án không có tên trong Phụ lục 1 giữ nguyên theo Danh mục A ban hành kèm theo Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Bưu chính, Viễn thông không được tự ý thay đổi chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án công nghệ thông tin năm 2005 đã được Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung; trường hợp có yêu cầu thay đổi thì phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện, thị xã, thành phố và các chủ dự án thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện,...
- Điều 2. Sở Bưu chính, Viễn thông không được tự ý thay đổi chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án công nghệ thông tin năm 2005 đã được Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung
- trường hợp có yêu cầu thay đổi thì phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânthành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Bưu Chính, Viễn thông và các đơn vị làm chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh, Chi cục Lâm nghiệp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 66...
- bãi bỏ các qui định về mức chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 trái với Quyết định này
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, ./.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânthành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Bưu Chính, Viễn thông và các đ...