Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
2584/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
01/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: TT Loại, hạng nhà chung cư Đơn vị tính Mức thu tối đa 1 Chung cư hạng 4, không có cầu thang máy đồng/m 2 /tháng 1.600 2 Chung cư hạng 4, có cầu thang máy đồng/m 2 /tháng 2.600 3 Chung cư hạng 3 đồng/m 2 /tháng 3.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . 1. Mức giá quy định tại Điều 1 không áp dụng đối với chung cư nhà ở xã hội xây dựng theo quy định của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ và chung cư nhà ở xây dựng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nhà thuê theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Điều 17, Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành tại Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28/5/2008 của Bộ Xây dựng (Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD) như sau: TT Loại, hạng nhà chung cư Đơn vị tính Mức thu tối đa 1 Chung cư hạng 4, khô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Mức giá quy định tại Điều 1 không áp dụng đối với chung cư nhà ở xã hội xây dựng theo quy định của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ và chung cư nhà ở xây dựng cho sinh viên...
- Căn cứ vào mức giá dịch vụ tối đa quy định ở Điều 1, các doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư căn cứ điều kiện thực tế, tự xây dựng mức thu giá dịch vụ nhà chung cư của đơn vị mình quản lý để...
- 3. Việc thu nộp và quản lý kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư thực hiện theo Thông tư số 37/2009/TT-BXD ngày 01/12/2009 của Bộ Xây dựng và các quy định pháp luật liên quan hiện hành.
- Quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Điều 17, Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành tại Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28/5/2008...
- Loại, hạng nhà chung cư
- Mức thu tối đa
- Mức giá quy định tại Điều 1 không áp dụng đối với chung cư nhà ở xã hội xây dựng theo quy định của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ và chung cư nhà ở xây dựng cho sinh viên...
- Căn cứ vào mức giá dịch vụ tối đa quy định ở Điều 1, các doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư căn cứ điều kiện thực tế, tự xây dựng mức thu giá dịch vụ nhà chung cư của đơn vị mình quản lý để...
- 3. Việc thu nộp và quản lý kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư thực hiện theo Thông tư số 37/2009/TT-BXD ngày 01/12/2009 của Bộ Xây dựng và các quy định pháp luật liên quan hiện hành.
Điều 1. Quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Điều 17, Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành tại Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28/5/2008 của Bộ Xây d...
Left
Điều 3
Điều 3 . Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và UBND các huyện, thành phố, thị xã có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; đồng thời theo dõi, tổng hợp tình hình thực tế để kịp thời xem xét, trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư t...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư t...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở
- Left: Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; các tổ...
Unmatched right-side sections