Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại
  • tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn như sau: 1. Khối sở - ngành, quận - huyện: 44.000.000 (bốn mươi bốn triệu) đồng/người/năm; 2. Khối phường - xã, thị trấn: a) Đối với cán bộ chuyên trách...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn như sau:
  • 1. Khối sở - ngành, quận - huyện: 44.000.000 (bốn mươi bốn triệu) đồng/người/năm;
  • 2. Khối phường - xã, thị trấn:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh phí này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017; thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nh...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
  • Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi Quyết đinh 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh
  • Quyết định số 4670/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư xây dụng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Định mức kinh phí này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 246/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh định mức khoán chi phí quản lý hành chính cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn và khoản 2 Điều 1 Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY ĐỊNH Về việc thực hiện chính sách khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 246/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh định mức khoán chi p...
  • xã, thị trấn và khoản 2 Điều 1 Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí...
Rewritten clauses
  • Left: huyện, phường Right: Nguyễn Đình Xứng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ thu hút lao động vào các huyện miền núi. 1. Quy trình thực hiện Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này. 2. Hồ sơ hỗ trợ Sở Công Thương là cơ quan đầu mối có trách nhiệm xây dựng hồ sơ hỗ trợ, thành phần gồm: TT Tài liệu Yêu cầu Số lượng Đơn vị cung cấp 1 Văn bản đề nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ thu hút lao động vào các huyện miền núi.
  • 1. Quy trình thực hiện
  • Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ba...
  • huyện, phường
  • xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phương thức thực hiện; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau...
Điều 2. Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng 1. Các đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Mục I, Điều 1; Điểm 1.1, Khoản 1 và Điểm 2.1, Khoản 2, Mục H, Điều 1; Khoản 1, Mục III, Điều 1; Khoản 1, Mục IV, Điều 1 trong Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ ch...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THẺ
Điều 3. Điều 3. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán chi ngân sách hàng nă...
Điều 5. Điều 5. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư dự án sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp vào các huyện miền núi 1. Quy trình thực hiện: Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này. 2. Hồ sơ hỗ trợ Sở Công Thương là cơ quan đầu mối có trách nhiệm xây dựng hồ sơ hỗ trợ, thành phần gồm: TT Tài liệu Yêu cầu Số...
Điều 6. Điều 6. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển tiểu thủ công nghiệp 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ phát triển tiểu thủ công nghiệp, gửi Sở Công Thương để tổng hợp lập dự toán kinh phí cho toàn bộ chính sách, gửi Sở Tài chính tham...
Điều 7. Điều 7. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ tiền thuê đất đầu tư chợ. 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán chi ngân sách hàng năm. b) Căn cứ quy định...