Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (tuy nen, hào, cống bể kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (tuy nen, hào, cống bể kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (tuy nen, hào, cống bể kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (tuy nen, hào, cống bể kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ- UBND ngày 26/4/2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ
  • UBND ngày 26/4/2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch - Kiến trúc, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây, Thủ trưởng các đơn vị: Viễn thông Hà Nội, Bưu điện Hà Nội và các tổ chức, cá nhân c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch
  • Kiến trúc, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây, Thủ trưởng các đơn vị: Viễn thông Hà Nội, Bưu điện Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • Thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (tuy nen, hào, cống bể kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định một số nội dung trong việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (tuy nen, hào, cống bể kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thu hồi vốn đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung phải bảo đảm cân bằng lợi ích của các nhà đầu tư với lợi ích của tổ chức sử dụng hệ thống vào mục đích lắp đặt, hạ ngầm đường dây, cáp thông tin, điện lực. 2. Việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ sử dụng được hiểu như sau: 1. “Thu hồi vốn đầu tư xây dựng hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật” là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thông qua hoạt động cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư xây dựng để sử dụng vào mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CHO THUÊ, ĐƠN GIÁ CHO THUÊ, HỢP ĐỒNG THUÊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Việc xác định giá cho thuê hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được xác định theo nguyên tắc sau a) Tính đúng, tính đủ các chi phí cần thiết để bảo toàn vốn đầu tư, đảm bảo thu hồi vốn đầu tư xây dựng, kể cả lãi vay (nếu có); chi phí quản lý, vận hành trong quá trình sử dụng; chi phí duy tu, sửa chữa hệ thống hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi phí cấu thành giá cho thuê Chi phí cấu thành giá cho thuê bao gồm các nội dung chính sau: 1. Chi phí đầu tư xây dựng: là toàn bộ chi phí hợp pháp thực hiện đầu tư xây dựng công trình và đưa công trình vào khai thác sử dụng theo quy định hiện hành về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và đã được cấp có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá cho thuê 1. Đơn giá cho thuê ổn định từng thời kỳ do cơ quan tài chính (Sở Tài chính) lập thẩm định trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá cho thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước áp dụng thống nhất trên địa bàn, đồng thời thông báo đăng ký mức giá thuê theo hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng thuê 1. Việc cho thuê hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung để sử dụng vào mục đích lắp đặt hạ ngầm đường dây, cáp thông tin, điện lực được thực hiện thông qua hợp đồng thuê hạ tầng kỹ thuật đô thị. 2. Nội dung của Hợp đồng thuê phải bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên gọi đầy đủ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN CHO THUÊ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN CHO THUÊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định cho thuê Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thu hồi vốn đầu tư xây dựng hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật thông qua việc cho thuê là đơn vị được Ủy ban nhân dân thành phố giao hoặc chủ đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện việc quản lý, cho thuê hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý, sử dụng tiền cho thuê 1. Đối với hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách thì khoản kinh phí thu được thông qua hoạt động cho thuê được nộp ngân sách để bù lại chi phí đầu tư xây dựng các công trình ngầm HTKT đô thị sử dụng chung. 2. Đối với hệ thống công trình ngầm hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan thực hiện quản lý nhà nước hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung trên địa bàn thành phố; tiếp nhận, quản lý công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sau khi hoàn thành; ký hợp đồng hoặc giao cho đơn vị có tư cách pháp nhân ký hợp đồng với đơn vị thuê h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng xem xét kiểm tra giá cho thuê của các tổ chức cá nhân đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung và đề xuất giá cho thuê trình UBND Thành phố xem xét quyết định. 2. Hướng dẫn Sở Thông tin và Truyền thông v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các sở, ban, ngành có liên quan đề xuất các tuyến đường phố cải tạo và chỉnh trang đô thị kết hợp với hạ ngầm trình UBND Thành phố phê duyệt. 2. Phối hợp với các Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài chính trong việc điều chỉnh đơn giá thuê khi có những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch & Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng trình UBND Thành phố bố trí kinh phí đầu tư thực hiện xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung theo quy hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác quản lý, bảo trì và vận hành có hiệu quả hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên hè, đường đảm bảo an toàn giao thông và mỹ quan đô thị. 2. Cấp giấy phép đào hè đường thi công để xử lý sự cố các công trình ngầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các sở, ngành có liên quan thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm về sử dụng công trình ngầm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật trên địa bàn quản lý; cấp giấy phép đào đường, hè theo quy định phân cấp quản lý của UBND Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành hệ thống tuy nen, hào, cống bể kỹ thuật từ nguồn vốn ngân sách 1. Là đơn vị được Ủy ban nhân dân thành phố giao trực tiếp quản lý, vận hành thực hiện việc ký kết hợp đồng cho thuê hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng vào mục đích lắp đặt hạ ngầm đường dây, cáp thông tin, đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị đầu tư kinh doanh hệ thống tuy nen, hào, cống bể kỹ thuật từ nguồn vốn doanh nghiệp 1. Các chủ đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện việc đầu tư xây dựng và quản lý hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật phải tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân có nhu cầu được ký kết hợp đồng sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị sử dụng hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt các đường dây, cáp 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung có liên quan quy định tại chương II Quy chế này khi thực hiện ký kết hợp đồng cho thuê hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng vào mục đích lắp đặt, hạ ngầm đường dây, cáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này nếu có khó khăn, vướng mắc tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Thông tin & Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. PHỤ LỤC A HƯỚNG DẪN LẬP GIÁ CHO THUÊ HỆ THỐNG CÔN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục

Mục lục

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I. Các căn cứ ký hợp đồng

Phần I. Các căn cứ ký hợp đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng

Phần II. Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng + Điều 1. Hồ sơ hợp đồng và ngôn ngữ sử dụng; + Điều 2. Nội dung hợp đồng; + Điều 3. Thời hạn thuê, thời gian lắp đặt, bảo lãnh hợp đồng; + Điều 4. Giá trị hợp đồng, tạm ứng và hình thức thanh toán; + Điều 5. Hồ sơ và tiến độ thanh toán; + Điều 6. Điều chỉnh hợp đồng; + Điều 7. Quyền và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I. Căn cứ để ký hợp đồng

Phần I. Căn cứ để ký hợp đồng - Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005; - Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009; - Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/09/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng

Phần II. Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng Hôm nay, tại ... (tên địa danh), chúng tôi gồm các bên dưới đây: Bên A (bên cho thuê): Chủ sở hữu (hoặc đơn vị quản lý vận hành được chủ sở hữu ủy quyền) - Tên giao dịch ……………. - Đại diện (hoặc đại diện được ủy quyền) là: …………. Chức vụ: ……………………. - Địa chỉ: ………………… - Số điện thoại: …………...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hồ sơ hợp đồng và ngôn ngữ sử dụng 1. Hồ sơ hợp đồng bao gồm các căn cứ ký kết hợp đồng; các điều khoản và điều kiện của hợp đồng này và các tài liệu kèm theo hợp đồng dưới đây. a) Sơ đồ (bản vẽ) vị trí, danh mục, khối lượng (đường dây, cáp, đường ống và thiết bị) lắp đặt vào công trình và danh mục công trình để lắp đặt; b) Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hợp đồng Bên A đồng ý cho bên B thuê công trình (2) ...để thực hiện lắp đặt và vận hành, bảo trì đường dây (cáp hoặc đường ống) và thiết bị (7) ... nội dung bao gồm các công việc sau: 1. Các công việc lắp đặt. a) Xin giấy phép lặp đặt theo quy định; b) Lập sơ đồ (bản vẽ) vị trí lắp đặt; c) Xác định danh mục, vị trí các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn thuê, thời gian lắp đặt, bảo lãnh hợp đồng 1. Thời hạn thuê: (9) ... 2. Ngày bắt đầu lắp đặt: Sau ... ngày kể từ ngày (10) ... 3. Thời gian lắp đặt: ...ngày. 4. Ngày kết thúc thời hạn thuê: (11) ….. 5. Bảo lãnh hợp đồng (nếu có)… (12)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá trị hợp đồng, tạm ứng và hình thức thanh toán 1. Giá trị hợp đồng (13) : ... Bằng chữ: ... 2. Tạm ứng kinh phí (14) : ... Bằng chữ:.... 3. Hình thức thanh toán: (15) …..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ và thời hạn thanh toán (16) 1. Hồ sơ thanh toán: 2. Thời hạn thanh toán:… tháng (năm)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh hợp đồng 1. Các trường hợp điều chỉnh hợp đồng: Thay đổi các cơ sở pháp lý, thay đổi các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, thay đổi phạm vi công việc, thay đổi chính sách ảnh hưởng trực tiếp đến thay đổi điều kiện thực hiện hợp đồng. 2. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng: (17) ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của bên A 1. Nghĩa vụ của bên A: a) Xây dựng, ban hành cụ thể quy trình quản lý vận hành công trình đảm bảo công suất sử dụng chung theo thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tổ chức vận hành, bảo trì công trình sử dụng chung theo quy trình; b) Thực hiện các công việc có liên quan đến bảo trì, vận hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của bên B 1. Nghĩa vụ của bên B: a) Vận hành, bảo trì đường dây (cáp hoặc đường ống) và thiết bị đảm bảo theo đúng quy trình quản lý, vận hành và hợp đồng đã ký kết; b) Trước khi hết thời hạn hợp đồng ... ngày phải có văn bản xác nhận nhu cầu tiếp tục sử dụng (nếu có) công trình gửi bên A. Trong trường hợp khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng 1. Tạm dừng hợp đồng a) Các trường hợp tạm dừng hợp đồng: (20) ... b) Nguyên tắc giải quyết khi tạm dừng hợp đồng: (21) ... c) Các quy định về trình tự thủ tục tạm dừng hợp đồng: (21) ... 2. Chấm dứt hợp đồng a) Các trường hợp chấm dứt hợp đồng: Hết thời hạn thuê hoặc theo thỏa thuận của hai bên về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp 1. Nguyên tắc giải quyết khi có tranh chấp: (21) ... 2. Tòa án giải quyết tranh chấp: Theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bảo hiểm hợp đồng: Khi hợp đồng có hiệu lực mỗi bên có trách nhiệm ký kết hợp đồng bảo hiểm con người, tài sản, trách nhiệm dân sự theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các trường hợp bất khả kháng: (22) ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thanh lý hợp đồng Các bên phải tiến hành thanh lý hợp đồng trong vòng ... ngày, nhưng không quá 90 ngày kể từ ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ của hợp đồng hoặc hợp đồng bị chấm dứt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực hợp đồng Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày (23) ...đến khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các điều khoản khác: Tùy theo điều kiện cụ thể từng địa phương, ràng buộc (nếu có) theo thỏa thuận của nhà tài trợ có thể thêm các điều khoản khác vào hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chung 1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung của hợp đồng này. 2. Các điều khoản và điều kiện khác không ghi trong hợp đồng này, hai bên thực hiện theo quy định hiện hành. 3. Hợp đồng này được lập thành ... bản có giá trị như nhau, bên A giữ ... bản, bên B giữ ... bản để thực hiện ./. Đại diện bên A...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.