Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp, đối tượng miễn, không thu lệ phí 1. Đối tượng phải nộp lệ phí Người đăng ký, quản lý cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú (trừ các trường hợp miễn, không thu lệ phí tại Khoản 2 Điều này). 2. Đối tượng miễn, không thu lệ phí: - Không thu lệ p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp, đối tượng miễn, không thu lệ phí
  • 1. Đối tượng phải nộp lệ phí
  • Người đăng ký, quản lý cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú (trừ các trường hợp miễn, không thu lệ phí tại Khoản 2 Điều này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Đơn vị tính: Đồng/lần Nội dung thu Mức thu Các quận và các phường Khu vực Khác 1. Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 15.000 8.000 2. Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 20.000 10.000 3. Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2018. Bãi bỏ các quy định về quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của UBND Thành phố ban hành Quy định một số nội dung quy định về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2018.
  • Bãi bỏ các quy định về quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của UBND Thành phố ban hành Quy định một số nội dung quy định về quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Đơn vị tính: Đồng/lần
  • Nội dung thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã. 2. Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. N ơi nhận: - Như điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; (để b/c) - TT Thành ủy; (để b/c) - TT HĐND Thành phố; (để b/c) - Văn phòng Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • - Thủ tướng Chính phủ; (để b/c)
  • - TT Thành ủy; (để b/c)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
  • 1. Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã.
  • 2. Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: - Công an Thành phố, công an các Quận, thị xã, các Phường: nộp Ngân sách Nhà nước 65%; được để lại 35% trên tổng số lệ phí thu được. - Công an các huyện, xã: nộp Ngân sách Nhà nước 30%; được để lại 70% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01, tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao chủ đầu tư dự án Việc xác định, giao chủ đầu tư dự án phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và phù hợp quy định của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân cấp quản lý nhà nước về hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố, cụ thể như sau: 1. Các Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao chủ đầu tư dự án
  • Việc xác định, giao chủ đầu tư dự án phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và phù hợp quy định của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân cấp quản lý nhà nước về hạ tầng,...
  • xã hội trên địa bàn Thành phố, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được
  • - Công an Thành phố, công an các Quận, thị xã, các Phường: nộp Ngân sách Nhà nước 65%; được để lại 35% trên tổng số lệ phí thu được.
  • - Công an các huyện, xã: nộp Ngân sách Nhà nước 30%; được để lại 70% trên tổng số lệ phí thu được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý kế hoạch đầu tư công 1. Việc bố trí vốn đầu tư các dự án từ nguồn vốn đầu tư công phải được lập Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm phù hợp với mục tiêu, định hướng phát triển trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch ngành, các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt. 2. Nguyên tắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý kế hoạch đầu tư công
  • 1. Việc bố trí vốn đầu tư các dự án từ nguồn vốn đầu tư công phải được lập Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm phù hợp với mục tiêu, định hướng phát triển trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phá...
  • xã hội và quy hoạch ngành, các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
  • Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự triển khai thực hiện dự án 1. Chuẩn bị dự án: a) Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A), Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, nhóm C); b) Thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án; c) Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; d) Thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự triển khai thực hiện dự án
  • 1. Chuẩn bị dự án:
  • a) Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A), Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, nhóm C);
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định về việc thu lệ phí đăng ký cư trú tại Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định danh mục dự án lập, thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các sở, ngành của Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã đề xuất danh mục các dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định danh mục dự án lập, thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương và quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các sở, ngành của Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã đề xuất danh mục các d...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định về việc thu lệ phí đăng ký cư trú tại Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Công an các quận, huyện, thị xã; Công an các xã, phường, thị trấn; Chủ tịch UBND các Quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên q...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đầu mối thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án 1. Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công của Thành phố thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đầu mối thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công của Thành phố thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thực hiện các công việc sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội. 2. Quy định này không điều chỉnh các nội dung sau: a) Quản lý phần vốn đầu tư công tham gia vào các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) - thực hiện theo q...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư công 1. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp của thành phố Hà Nội thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng các dự án đầu tư công phù hợp với quy định về phân cấp quản lý kinh tế - xã hội của Nhà nước và Thành phố; tuân thủ theo quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và...
Điều 3. Điều 3. Đầu mối cung cấp thông tin và giải quyết thủ tục hành chính 1. Thông tin về các quy định liên quan đến đầu tư và xây dựng, các cơ chế, chính sách về đầu tư của Thành phố được cập nhật đăng tải trên Cổng giao tiếp điện tử thành phố Hà Nội, trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Sở chuyên ngành và Ủy ban nhân dân...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 9. Điều 9. Quy trình thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án ngân sách Thành phố hỗ trợ bổ sung có mục tiêu, hỗ trợ đặc thù cho cấp huyện (gọi tắt là hỗ trợ cho cấp huyện) và hỗ trợ ngành dọc 1. Dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ngân sách Thành phố hỗ trợ cho cấp huyện thực hiện theo trình tự các bước như sau: a) Đơn vị lập...
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ thẩm định và nội dung thẩm định trình phê duyệt chấp thuận nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách hỗ trợ ngành dọc để đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định, phê duyệt chấp thuận nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách hỗ trợ ngành dọc để đầu tư dự án bao gồm: a) Tờ trình đề nghị Thành phố Hà Nội phê duyệt chấp thuận n...
Điều 11. Điều 11. Quy trình thẩm định, phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án cấp Thành phố sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện 1. Đơn vị lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án trình Ủy ban nhân dân cấp huyện để tổ chức thẩm định nội bộ và xin ý kiến Hội đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp (theo ủy quyền) cho...