Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
43/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội
06/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp, đối tượng miễn, không thu lệ phí 1. Đối tượng phải nộp lệ phí Người đăng ký, quản lý cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú (trừ các trường hợp miễn, không thu lệ phí tại Khoản 2 Điều này). 2. Đối tượng miễn, không thu lệ phí: - Không thu lệ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí Đơn vị tính: Đồng/lần Nội dung thu Mức thu Các quận và các phường Khu vực Khác 1. Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 15.000 8.000 2. Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 20.000 10.000 3. Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã. 2. Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: - Công an Thành phố, công an các Quận, thị xã, các Phường: nộp Ngân sách Nhà nước 65%; được để lại 35% trên tổng số lệ phí thu được. - Công an các huyện, xã: nộp Ngân sách Nhà nước 30%; được để lại 70% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01, tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định về việc thu lệ phí đăng ký cư trú tại Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 126/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây (cũ) về việc...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định về việc thu lệ phí đăng ký cư trú tại Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBN...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định về việc thu lệ phí đăng ký cư trú tại Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBN... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 126/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân...
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 126/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nh...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Công an các quận, huyện, thị xã; Công an các xã, phường, thị trấn; Chủ tịch UBND các Quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections