Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp, không phải nộp phí 1. Đối tượng nộp: Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp, không phải nộp phí
  • Đối tượng nộp:
  • Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Nội dung thu Mức thu 1. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất 1.000 đồng/m 2 đất được giao, cho thuê; tối đa 7.500.000 đồng/hồ sơ 2. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất 0,15% giá trị chuyển nhượng, tối đa 5.000.000 đồng/hồ sơ Giá trị chuyển nhượng được căn cứ trên giá trị hợp đồng chuyển nhượng giữa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 23/7/2017 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của UBND Thành phố về việc hỗ trợ học nghề, tạo việc làm và tín dụng cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội theo Quyết định số 52/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 23/7/2017 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của UBND Thành phố về việc hỗ trợ học nghề, tạo việc làm và tín dụng cho người lao động bị thu hồi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • Nội dung thu
  • 1. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. UBND các Quận, Huyện và Thị xã. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Đ/c Bí thư Thành ủy; - Các Bộ: Lao động-Thương binh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đơn vị thu phí Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Left: 2. UBND các Quận, Huyện và Thị xã. Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được 1. Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 80%; được để lại 20% trên tổng số phí thu được. 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn giải quyết chính sách hỗ trợ Người lao động thuộc diện đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được hưởng chính sách hỗ trợ một lần trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có Quyết định thu hồi đất. Người lao động bị thu hồi đất kinh doanh có quyết định thu hồi đất sau ngày 01/7/2014 được hưởng chính sách hỗ trợ đào tạo ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời hạn giải quyết chính sách hỗ trợ
  • Người lao động thuộc diện đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được hưởng chính sách hỗ trợ một lần trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có Quyết định thu hồi đất.
  • Người lao động bị thu hồi đất kinh doanh có quyết định thu hồi đất sau ngày 01/7/2014 được hưởng chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm theo quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được
  • 1. Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 80%; được để lại 20% trên tổng số phí thu được.
  • 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ - Thực hiện hỗ trợ đúng đối tượng được quy định tại Điều 2 quy định này; - Đảm bảo nguyên tắc công khai và minh bạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ
  • - Thực hiện hỗ trợ đúng đối tượng được quy định tại Điều 2 quy định này;
  • - Đảm bảo nguyên tắc công khai và minh bạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
  • Sử dụng biên lai thu phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ cho người lao động bị thu hồi đất học nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng theo quy định tại Điều 7 Quy định này, được bố trí từ ngân sách Thành phố cho việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ
  • Kinh phí hỗ trợ cho người lao động bị thu hồi đất học nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng theo quy định tại Điều 7 Quy định này, được bố trí từ ngân sách Thành phố cho việc đào tạo nghề c...
  • 2. Kinh phí hỗ trợ cho người lao động bị thu hồi đất học nghề trình độ trung cấp, cao đẳng theo quy định tại Tiết 2, Mục b, Khoản 1, Điều 5 Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 110/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 về việc điều chỉnh,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 (ba) tháng 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 (ba) tháng theo quy định Luật Giáo dục nghề nghiệp: Được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 và Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 (ba) tháng
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 (ba) tháng theo quy định Luật Giáo dục nghề nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụ...
  • Quyết định số 110/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí thẩm định cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ học phí học nghề ở trình độ trung cấp hoặc cao đẳng 1. Nội dung hỗ trợ Người lao động được hỗ trợ học phí để học nghề theo các cấp trình độ đào tạo trung cấp hoặc cao đẳng theo quy định Luật Giáo dục nghề nghiệp. 2. Mức hỗ trợ học phí Mức hỗ trợ học phí học nghề ở trình độ trung cấp hoặc cao đẳng theo quy định tại Khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ học phí học nghề ở trình độ trung cấp hoặc cao đẳng
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • Người lao động được hỗ trợ học phí để học nghề theo các cấp trình độ đào tạo trung cấp hoặc cao đẳng theo quy định Luật Giáo dục nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên môi trường

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Người lao động bị thu hồi đất bao gồm: 1. Người lao động thuộc hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo quy định tại các Điểm a, b, c, d, Khoản 1, Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân là cán bộ, công nhân viên của nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Người lao động bị thu hồi đất được hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu đào tạo nghề, giải quyết việc làm. 2. Trong độ tuổi lao động (đối với nam từ đủ 15 tuổi đến 60 tuổi; đối với nữ từ đủ 15 tuổi đến 55 tuổi). 3. Có hộ khẩu thường trú tại hộ gia đình có đất n...
Chương II Chương II HỖ TRỢ HỌC NGHỀ
Chương III Chương III HỖ TRỢ VIỆC LÀM
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ tư vấn học nghề, giới thiệu việc làm Người lao động có nhu cầu tìm việc làm được tư vấn học nghề, tư vấn giới thiệu việc làm miễn phí tại Trung tâm dịch vụ việc làm Hà Nội (Số 215 phố Trung Kính, quận Cầu Giấy, Hà Nội và số 144, phố Trần Phú, quận Hà Đông, Hà Nội) hoặc tại phiên giao dịch việc làm lưu động tại các điểm g...
Điều 10. Điều 10. Hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1. Nội dung hỗ trợ 1.1. Hỗ trợ chi phí đào tạo ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết a) Đào tạo ngoại ngữ: Theo mức cụ thể của từng khóa học và thời gian học thực tế, tối đa 3.000.000 đồng/người tháng/khóa học. b) Bồi dưỡng kiến thức cần thiết: Theo chi phí thực tế, tối đa 530.0...