Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội
49/2014/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 170/2005/QĐ-UB bãi bỏ quy định việc xác nhận có nơi để xe, hợp đồng trông giữ xe để được đăng ký xe ô tô do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
170/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 170/2005/QĐ-UB bãi bỏ quy định việc xác nhận có nơi để xe, hợp đồng trông giữ xe để được đăng ký xe ô tô do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 170/2005/QĐ-UB bãi bỏ quy định việc xác nhận có nơi để xe, hợp đồng trông giữ xe để được đăng ký xe ô tô do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp, miễn, giảm phí 1. Đối tượng nộp: Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trực thuộc thành phố; các quận, huyện và thị xã (trừ các đối tượng được miễn phí quy định tại điểm a Khoản 2 Điều này). 2. Đối tượng miễn, giảm phí: a. Đối tượng miễn phí: Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoả...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 170/2005/QĐ-UB bãi bỏ quy định việc xác nhận có nơi để xe, hợp đồng trông giữ xe để được đăng ký xe ô tô do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 170/2005/QĐ-UB bãi bỏ quy định việc xác nhận có nơi để xe, hợp đồng trông giữ xe để được đăng ký xe ô tô do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Điều 1. Đối tượng nộp, miễn, giảm phí
- 1. Đối tượng nộp:
- Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trực thuộc thành phố; các quận, huyện và thị xã (trừ các đối tượng được miễn phí quy định tại điểm a Khoản 2 Điều này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí TT Nội dung ĐVT Thư viện Thành phố Các thư viện quận, huyện và thị xã 1 Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu a. - Người lớn đ/thẻ/năm 20.000 10.000 đ/thẻ/quý 8.000 4.000 b. - Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống. đ/thẻ/năm 10.000 5.000 đ/thẻ/quý 4.000 3.000 2 Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện a. - Người lớn đ/thẻ/năm 40.000 20....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Thư viện thuộc thành phố. 2. Các thư viện quận, huyện, thị xã. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu, Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 10%; được để lại 90% trên tổng số phí thu được. Đơn vị thu phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Văn hóa; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.