Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
13/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
03/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
- Về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: I. Phạm vi áp dụng và đối tượng nộp phí 1. Phạm vi áp dụng Các xã, phường thuộc thành phố Tân An; thị trấn thuộc huyện. 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
- I. Phạm vi áp dụng và đối tượng nộp phí
- 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 07/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/7/2013. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ngành chức năng liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/7/2013.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ngành chức năng liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
- Điều 2 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 07/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về việc sử dụng chung...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
- các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định chi tiết việc quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An, bao gồm: Chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột; chỉnh trang cột treo cáp viễn thông riêng biệt; ngầm hóa cáp viễn thông; chuyển đổi cột ăng ten. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cột treo cáp là cột bằng thép hoặc bê tông c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định kỹ thuật 1. Đối với chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột a) Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2011/BTTTT). b) Đối với cáp viễn thông dọc theo tuyến đường và cáp chính, cáp phối vượt đường giao thông ngoài việc áp dụng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định địa điểm thực hiện 1. Chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện a) Khu vực, tuyến đường có cáp viễn thông treo trên cột treo cáp của Công ty Điện lực Long An quản lý. b) Khu vực, tuyến đường có từ 03 sợi cáp (cáp chính, cáp phối) trở lên treo trên cột treo cáp của các đơn vị khác. c) Ưu tiên thực hiện chỉnh trang t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định nhiệm vụ và trình tự thực hiện 1. Đối với chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột a) Theo đề xuất của Phòng Văn hóa và Thông tin, trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, UBND cấp huyện ban hành kế hoạch và tổ chức thực hiện chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột của năm sau; có trách nhiệm chủ trì xử lý khó khăn, vướng mắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định quản lý sau khi hoàn thành 1. Đối với chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột a) Đơn vị treo cáp phải chỉnh trang cáp ngay khi bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế và treo mới cáp viễn thông theo quy định. b) Đơn vị sở hữu cột có trách nhiệm quản lý sau chỉnh trang đối với các tuyến đường, vị trí cột thuộc sở hữu của mình. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định trách nhiệm bảo vệ an toàn mạng viễn thông 1. Đối với đơn vị treo cáp, đơn vị sở hữu cột và tổ chức, cá nhân lắp đặt thiết bị thu, phát sóng vô tuyến điện trên cột ăng ten a) Có trách nhiệm tối ưu, bảo vệ an toàn mạng lưới trước, trong thời gian thi công và quản lý sau khi hoàn thành đối với việc chỉnh trang cáp viễn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí thực hiện 1. Công việc thuộc nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân nào chủ trì thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm đảm bảo kinh phí để thực hiện. 2. Cơ quan hành chính nhà nước các cấp được sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước khi thực hiện nhiệm vụ quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông tại quy định này. 3. Nguồn kinh phí xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hợp đồng sử dụng chung và giá thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông 1. Hợp đồng sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2013/TT-BXD ngày 02/4/2013 của Bộ Xây dựng ban hành mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và hợp đồng quản lý vận hành công trình hạ tầng k...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
- Điều 9. Hợp đồng sử dụng chung và giá thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông
- Hợp đồng sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2013/TT-BXD ngày 02/4/2013 của Bộ Xây dựng ban hành mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ...
- Giá thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân công trách nhiệm của các sở ngành tỉnh và UBND cấp huyện Ngoài nhiệm vụ cụ thể đã được phân công tại Chương II của quy định này; UBND tỉnh phân công trách nhiệm của các sở ngành tỉnh và UBND cấp huyện như sau: 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Phối hợp, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện tuyên truyền, phổ biến quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Trong trường hợp các quy chuẩn, tiêu chuẩn và văn bản áp dụng tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn và văn bản hiện hành. 2. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.