Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá các loại đất áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Quy định về giá đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về giá đất
Removed / left-side focus
  • Về giá các loại đất áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Hà Nội do UBND Thành phố trình, cụ thể như sau: 1. Giá đất nông nghiệp a. Giá đất nông nghiệp gồm các loại đất trồng lúa, trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản có giá tối đa là 162.000 đồng/m 2 , giá tối thiểu là 36.000 đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Hà Nội do UBND Thành phố trình, cụ thể như sau:
  • 1. Giá đất nông nghiệp
  • a. Giá đất nông nghiệp gồm các loại đất trồng lúa, trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản có giá tối đa là 162.000 đồng/m 2 , giá tối thiểu là 36.000 đồng/m 2 ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành. 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019. 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết. Kịp thời báo cáo với Thường trực HĐND Thành phố thống nhất đối với những trường hợp bổ sung giá đất của các đường phố mới đặt tên hoặc điều chỉnh bảng giá đất theo quy định,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
  • 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019.
  • Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Kịp thời báo cáo với Thường trực HĐND Thành phố thống nhất đối với những trường hợp bổ sung giá đất của các đường phố mới đặt tên hoặc điều chỉnh bảng giá đất theo quy định, tổng hợp báo cáo HĐND T...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí. 3. Giá đất phổ biến trên thị trường là mức giá xuất hi...
Điều 4. Điều 4. Phương pháp định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất: a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được xác định từ chi phí, thu nhập của t...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Căn cứ xây dựng khung giá đất Việc xây dựng khung giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản...
Điều 7. Điều 7. Nội dung khung giá đất 1. Quy định mức giá tối thiểu, tối đa đối với các loại đất sau đây: a) Nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; - Khung giá đất trồng cây lâu năm; - Khung giá đất rừng sản xuất; - Khung giá đất nuôi trồng thủy sản; - Khung giá đất làm muối....