Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối họp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh và Bộ Công Thương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan triển khai thi hành quyết định này; báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh và Bộ Công Thương.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Sở Công Thương chủ trì, phối họp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan triển khai thi hành quyết định này; báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết đinh số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các Sơ, ban, ngành tỉnh
  • Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • - Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh, Cổng
  • - Các Sở: TC, NN&PTNT; NV; TN&MT
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết đinh số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản... Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy chế phối hợp quản lý...
  • Left: - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; Right: Thường trực HĐND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ và các xã, phường thuộc phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức bình chọn sản phẩm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1 . Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm quản lý, phối hợp giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các đơn vị có liên quan trong việc quản lý cụm công nghiệp, giải quyết các thủ tục t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm quản lý, phối hợp giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột (gọi chung là Ủy ba...
  • 2. Những nội dung không quy định trong Quy chế này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành về quản lý cụm công nghiệp và các quy định khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ và các xã, phường thuộc phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi...
  • các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.
  • Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục tổ chức bình chọn sản phẩm thôn tiêu biểu và quyền lợi, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích bình chọn 1. Phát hiện và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch sản xuất, quảng bá sản phẩm và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Các Sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan; chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của cụm công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
  • Các Sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan
  • chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích bình chọn
  • Phát hiện và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng...
  • Khuyến khích khả năng sáng tạo, tạo động lực cho các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn phát huy lợi thế cạnh tranh nhằm tạo ra sản phẩm có chất lượng và mẫu mã, kiểu dáng đáp ứng thị hiếu, yêu c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số cụm từ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng được một số tiêu chí cơ bản về kinh tế, kỹ thuật, xã hội; về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1 . Nguyên tắc: a) Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo gây khó khăn phiền hà cho doanh nghiệp. Sở Công Thương giữ vai trò đầu mối. Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị có liên quan phối hợp đồng bộ, hiệu quả, tạo điều kiện thuận lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
  • 1 . Nguyên tắc:
  • a) Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo gây khó khăn phiền hà cho doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Một số cụm từ trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí bình chọn Việc chấm điểm hoặc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua 04 nhóm tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường: Thông qua số liệu về Doanh thu của sản phẩm và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu. 2. Tiêu chí về chỉ t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ban hành, tuyên truyền phổ biến và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cụm công nghiệp 1. Nội dung: Tham mưu ban hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp. 2. Tổ chức thực hiện: a) Cơ quan chủ trì tham mưu: Sở Công Thương b) Cơ qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ban hành, tuyên truyền phổ biến và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung: Tham mưu ban hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp.
  • 2. Tổ chức thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí bình chọn
  • Việc chấm điểm hoặc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua 04 nhóm tiêu chí sau:
  • 1. Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường: Thông qua số liệu về Doanh thu của sản phẩm và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn 1. Hội đồng bình chọn cấp tỉnh: Có từ 07 đến 09 thành viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, với thành phần như sau: a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo UBND tỉnh; b) Phó chủ tịch thường trực Hội đồng là Lãnh đạo Sở Công Thương; và các phó Chủ tịch Hội đồng khác; c) Các ủy viên H...

Open section

Điều 5.

Điều 5. P hương án phát triển cụm công nghiệp 1. Phương án phát triển cụm công nghiệp là một nội dung của quy hoạch tỉnh và được xây dựng, tích hợp vào quy hoạch tỉnh và quản lý theo pháp luật quy hoạch. 2. Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phương án phát triển cụm công nghiệp là một nội dung của quy hoạch tỉnh và được xây dựng, tích hợp vào quy hoạch tỉnh và quản lý theo pháp luật quy hoạch.
  • 2. Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 3. Trình tự thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn
  • 1. Hội đồng bình chọn cấp tỉnh: Có từ 07 đến 09 thành viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, với thành phần như sau:
  • a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo UBND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: đại diện Lãnh đạo Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh. Right: Điều 5. P hương án phát triển cụm công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ban Giám khảo 1. Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn các cấp thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả bình chọn. 2. Ban Giám khảo gồm có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các thành viên. Số lượ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Việc điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp được thực hiện khi có cơ sở quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp phải đáp ứng các nội dung quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Việc điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp được thực hiện khi có cơ sở quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp phải đáp ứng các nội dung quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ban Giám khảo
  • Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn các cấp thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
  • Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả bình chọn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọ n 1. Hồ sơ đăng ký bình chọn cấp huyện: Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn cơ quan, đơn vị khi đăng ký tham gia bình chọn chuẩn bị 01 bộ hồ sơ và gửi về Hội đồng bình chọn cấp huyện (Thông qua phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng), gồm: a) Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Nội dung: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. 2. Hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Trình tự thực hiện: Lập hồ sơ; thẩm định (Sở Công Thương chủ trì), trình phê duyệt: Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.
  • 2. Hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọ n
  • Hồ sơ đăng ký bình chọn cấp huyện:
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn cơ quan, đơn vị khi đăng ký tham gia bình chọn chuẩn bị 01 bộ hồ sơ và gửi về Hội đồng bình chọn cấp huyện (Thông qua phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng), gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời gian, địa điêm bình chọn và lưu trữ hồ sơ 1. Địa điểm, thời gian cụ thể tổ chức bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh, phù hợp với kế hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lưu trữ hồ sơ a) Hồ sơ bình chọn sản phẩn công nghiệp và nông thôn tiêu biểu cấp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng, Nghị định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
  • Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/20...
  • 2. Hồ sơ: Nội dung và thành phần hồ sơ lập quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 thực hiện theo Luật Xây dựng năm 2014
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian, địa điêm bình chọn và lưu trữ hồ sơ
  • 1. Địa điểm, thời gian cụ thể tổ chức bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh, phù hợp với kế hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • a) Hồ sơ bình chọn sản phẩn công nghiệp và nông thôn tiêu biểu cấp huyện lưu trữ tại Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Lưu trữ hồ sơ Right: a) Lập, nộp hồ sơ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức bình chọn 1. Trên cơ sở hồ sơ và sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn, Trưởng Ban giám khảo có thể đề xuất các khung điểm chi tiết theo nội dung của tiêu chí quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT, trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định; tiến hành chấm điểm theo mẫu phiếu chấm điểm quy định tại Phụ l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014
  • Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức bình chọn
  • 1. Trên cơ sở hồ sơ và sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn, Trưởng Ban giám khảo có thể đề xuất các khung điểm chi tiết theo nội dung của tiêu chí quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư số 26/2014/TT-...
  • tiến hành chấm điểm theo mẫu phiếu chấm điểm quy định tại Phụ lục số 4 Thông tư số 26/2014/TT-BCT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận 1. Căn cứ kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh trình, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp tỉnh ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu đối với cấp bình chọn tươ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014; Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014
  • Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận
  • Căn cứ kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh trình, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp tỉnh ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và...
  • Kết quả bình chọn sản phẩm được thông báo đến các cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm tham gia bình chọn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức trao Giấy chứng nhận 1. Tổ chức trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng; phù hợp với điều kiện cụ thể của tỉnh; đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công ngh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư cụm công nghiệp 1. Thu hồi đất a) Nội dung việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng để xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thu hồi đất
  • a) Nội dung việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng để xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2013
  • Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng
  • phù hợp với điều kiện cụ thể của tỉnh
  • đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có sản phẩm tham...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Tổ chức trao Giấy chứng nhận Right: Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư cụm công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn được hưởng các quyền 1. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công theo quy định (đạt giải cấp tỉnh không quá 04 triệu đồng/sản phẩm; đạt giải cấp huyện không quá 02 t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Cấp quyết định chủ trương đầu tư Thực hiện theo Luật Đầu tư ngày 17/6/2020 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. 2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Thực hiện theo Luật Đầu tư ngày 17/6/2020 và các văn bản pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • 1. Cấp quyết định chủ trương đầu tư
  • Thực hiện theo Luật Đầu tư ngày 17/6/2020 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
  • Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn được hưởng các quyền
  • 1. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công theo quy định (đạt giải cấp tỉnh không quá 04 triệu đồng/sản phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1 . Các dịch vụ công cộng, tiện ích gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ninh trật tự; thông tin liên lạc; cấp nước, thoát nước; vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải; phòng cháy, chữa cháy; duy tu, bảo dưỡng, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật và các dịch vụ tiện ích khác. 2. Đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 1 . Các dịch vụ công cộng, tiện ích gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ninh trật tự
  • thông tin liên lạc
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
  • Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm
  • 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức bình chọn Kinh phí tổ chức thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiểu biểu được sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động khuyến công địa phương theo quy định tại Điều 7 của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định về tổ chức thực hiện và quản l...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, c ông tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp a) Nội dung: Theo dõi, cập nhập về tình hình đầu tư xây dựng dự án, hoạt động sản xuất kinh doanh; tổ chức thanh tra, kiểm tra về việc chấp hành các quy định của pháp luật, đánh giá hiệu quả của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, c ông tác thông tin báo cáo
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
  • a) Nội dung: Theo dõi, cập nhập về tình hình đầu tư xây dựng dự án, hoạt động sản xuất kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kinh phí tổ chức bình chọn
  • Kinh phí tổ chức thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiểu biểu được sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động khuyến công địa phương theo quy định tại Điều 7 của Quy...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ từ Hội đồng bình chọn cấp huyện, tổ chức các hoạt động của Hội đồng bình chọn cấp tỉnh, hoàn tất thủ tục công nhận, khen thưởng và tham mưu, trình UBND tỉnh đăng ký tham gia binh chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực và cấp quôc gia. 2. Phối hợp v...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1 . Nội dung: a. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành về quy hoạch và chính sách, pháp luật có liên quan đến cụm công nghiệp. b. Đánh giá hiệu quả hoạt động của cụm công nghiệp. 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì: a) UBND cấp huyện tổ chức thanh tra, kiểm tra theo khoản 1 Điều này thuộc phạm vi quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra
  • a. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành về quy hoạch và chính sách, pháp luật có liên quan đến cụm công nghiệp.
  • b. Đánh giá hiệu quả hoạt động của cụm công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ từ Hội đồng bình chọn cấp huyện, tổ chức các hoạt động của Hội đồng bình chọn cấp tỉnh, hoàn tất thủ tục công nhận, khen thưởng và tham mưu, trình UBND tỉnh đăng ký tham...
  • 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc đề xuất, xây dựng và thực hiện các chương trình, giải pháp nhằm hỗ trợ phát triển sản phẩm đạt giải.
  • 3. Định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương Right: 3. Trách nhiệm của cơ quan phối hợp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan Các Sở: Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm tham gia Họi đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy chế này thì được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy chế này thì được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan
  • Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan có...
  • 1. Sở Tài chính tham mưu cân đối nguồn kinh phí khuyến công hàng năm của tỉnh để bố trí kinh phí thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thành lập Hội đồng về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện và chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục về khen thưởng cho các sản phẩm công nghiệp nông thôn được bình chọn là sản phẩm tiêu biểu cấp huyện; công nhận và trình Hội đồng bình chọn cấp tỉnh để bình chọn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành Các Sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chấp hành thực hiện theo các quy định tại Chương II của Quy chế này và chủ động thực hiện những nhiệm vụ khác có liên quan đến quản lý, phát triển cụm công nghiệp như sau: 1. Sở Công Thương: a) Cơ quan đầu mối quản lý nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chấp hành thực hiện theo các quy định tại Chương II của Quy chế này và chủ động thực hiện những nhiệm vụ khác có liên...
  • 1. Sở Công Thương:
  • a) Cơ quan đầu mối quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Thành lập Hội đồng về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện và chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục về khen thưởng cho các sản phẩm công nghiệp nông thôn được bì...
  • công nhận và trình Hội đồng bình chọn cấp tỉnh để bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh theo quy định.
  • Lập kế hoạch phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu ở địa phương, vận động các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Right: Điều 17. Trách nhiệm thi hành

Only in the right document

Điều 18. Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp 1 . Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt và đang thực hiện (Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) được xác định là hợp phần sẽ tích hợp vào quy hoạch tỉnh. Trong quá trình thực hiện được tiếp tục điều chỉnh, bổ sung theo quy định v...
Điều 19. Điều 19. Tổ chức thực hiện 1 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá, báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, điều chỉnh...