Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

3 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối họp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh và Bộ Công Thương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ g...
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Công Thương chủ trì, phối họp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh và Bộ Công Thương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết đinh số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Đắk Lắk; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các đoàn thể, tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết đinh số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản...
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; Right: - TT Tỉnh ủy; (Báo cáo)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ và các xã, phường thuộc phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức bình chọn sản phẩm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ và các xã, phường thuộc phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi...
  • các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích bình chọn 1. Phát hiện và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch sản xuất, quảng bá sản phẩm và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến quản lý và sử dụng Quỹ việc làm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến quản lý và sử dụng Quỹ việc làm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích bình chọn
  • Phát hiện và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng...
  • Khuyến khích khả năng sáng tạo, tạo động lực cho các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn phát huy lợi thế cạnh tranh nhằm tạo ra sản phẩm có chất lượng và mẫu mã, kiểu dáng đáp ứng thị hiếu, yêu c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số cụm từ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng được một số tiêu chí cơ bản về kinh tế, kỹ thuật, xã hội; về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn hình thành Quỹ việc làm 1. Quỹ việc làm được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo dự toán kinh phí hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình; b) Hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác. 2. Nguồn vốn của Quỹ việc làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn hình thành Quỹ việc làm
  • 1. Quỹ việc làm được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo dự toán kinh phí hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Một số cụm từ trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí bình chọn Việc chấm điểm hoặc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua 04 nhóm tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường: Thông qua số liệu về Doanh thu của sản phẩm và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu. 2. Tiêu chí về chỉ t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh của người khuyết tật; doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại; Trung tâm Giáo dục Lao động - Xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh). 2. Hộ gia đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được vay vốn
  • 1. Hộ kinh doanh cá thể
  • tổ hợp sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí bình chọn
  • Việc chấm điểm hoặc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua 04 nhóm tiêu chí sau:
  • 1. Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường: Thông qua số liệu về Doanh thu của sản phẩm và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn 1. Hội đồng bình chọn cấp tỉnh: Có từ 07 đến 09 thành viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, với thành phần như sau: a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo UBND tỉnh; b) Phó chủ tịch thường trực Hội đồng là Lãnh đạo Sở Công Thương; và các phó Chủ tịch Hội đồng khác; c) Các ủy viên H...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn, thời hạn, lãi suất và phương thức cho vay 1. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng, mức vốn vay và thời hạn cho vay a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh và hộ gia đình thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn, thời hạn, lãi suất và phương thức cho vay
  • 1. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng, mức vốn vay và thời hạn cho vay
  • a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh và hộ gia đình thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn
  • 1. Hội đồng bình chọn cấp tỉnh: Có từ 07 đến 09 thành viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, với thành phần như sau:
  • a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo UBND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ban Giám khảo 1. Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn các cấp thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả bình chọn. 2. Ban Giám khảo gồm có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các thành viên. Số lượ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án Việc xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của liên Bộ: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án
  • Việc xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của liên Bộ: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ban Giám khảo
  • Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn các cấp thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
  • Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả bình chọn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọ n 1. Hồ sơ đăng ký bình chọn cấp huyện: Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn cơ quan, đơn vị khi đăng ký tham gia bình chọn chuẩn bị 01 bộ hồ sơ và gửi về Hội đồng bình chọn cấp huyện (Thông qua phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng), gồm: a) Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay Áp dụng theo thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay
  • Áp dụng theo thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọ n
  • Hồ sơ đăng ký bình chọn cấp huyện:
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn cơ quan, đơn vị khi đăng ký tham gia bình chọn chuẩn bị 01 bộ hồ sơ và gửi về Hội đồng bình chọn cấp huyện (Thông qua phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng), gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời gian, địa điêm bình chọn và lưu trữ hồ sơ 1. Địa điểm, thời gian cụ thể tổ chức bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh, phù hợp với kế hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lưu trữ hồ sơ a) Hồ sơ bình chọn sản phẩn công nghiệp và nông thôn tiêu biểu cấp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân 1. Căn cứ nguồn vốn bổ sung hàng năm được Hội đồng nhân dân tỉnh duyệt và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có), Giám đốc Sở Tài chính chuyển vốn cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk triển khai cho vay theo quy định hiện hành để tổ chức kịp thời giải ngân cho các dự án đã được duyệt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân
  • Căn cứ nguồn vốn bổ sung hàng năm được Hội đồng nhân dân tỉnh duyệt và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có), Giám đốc Sở Tài chính chuyển vốn cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk triể...
  • Đối với dự án đã được phê duyệt cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay phải báo cáo rõ lý do và hướng xử lý với cơ quan phê duyệt dự án cho vay để xem xét, giải...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian, địa điêm bình chọn và lưu trữ hồ sơ
  • 1. Địa điểm, thời gian cụ thể tổ chức bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh, phù hợp với kế hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Lưu trữ hồ sơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức bình chọn 1. Trên cơ sở hồ sơ và sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn, Trưởng Ban giám khảo có thể đề xuất các khung điểm chi tiết theo nội dung của tiêu chí quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT, trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định; tiến hành chấm điểm theo mẫu phiếu chấm điểm quy định tại Phụ l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi 1. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi cả nợ gốc và tiền lãi vay khi đến hạn, bảo toàn nguồn vốn; đối tượng vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình sử dụng vốn vay, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay phải tổ chức kiểm tra tình hình sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi cả nợ gốc và tiền lãi vay khi đến hạn, bảo toàn nguồn vốn
  • đối tượng vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình sử dụng vốn vay, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay phải tổ chức kiểm tra tình hình sử dụng vốn vay nếu phát hiện đối tượng sử dụng vốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức bình chọn
  • 1. Trên cơ sở hồ sơ và sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn, Trưởng Ban giám khảo có thể đề xuất các khung điểm chi tiết theo nội dung của tiêu chí quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư số 26/2014/TT-...
  • tiến hành chấm điểm theo mẫu phiếu chấm điểm quy định tại Phụ lục số 4 Thông tư số 26/2014/TT-BCT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận 1. Căn cứ kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh trình, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp tỉnh ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu đối với cấp bình chọn tươ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nợ đến hạn 1. Đến hạn trả nợ đối tượng vay vốn phải có trách nhiệm trả nợ gốc và tiền lãi vay đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ, do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến đối tượng vay vốn chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn thì phải làm đơn xin gia hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý nợ đến hạn
  • 1. Đến hạn trả nợ đối tượng vay vốn phải có trách nhiệm trả nợ gốc và tiền lãi vay đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ, do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến đối tượng vay vốn chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn thì phải làm đơn xin gia hạn nợ (theo mẫ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận
  • Căn cứ kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh trình, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp tỉnh ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và...
  • Kết quả bình chọn sản phẩm được thông báo đến các cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm tham gia bình chọn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức trao Giấy chứng nhận 1. Tổ chức trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng; phù hợp với điều kiện cụ thể của tỉnh; đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công ngh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chuyển nợ quá hạn 1. Đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng (đối với hộ gia đình, cá nhân) hoặc đến kỳ hạn trả nợ theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng (đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh) đối tượng vay vốn không trả được nợ và không được xem xét gia hạn nợ thì Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay chuyển số dư đó sang nợ quá hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng (đối với hộ gia đình, cá nhân) hoặc đến kỳ hạn trả nợ theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng (đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh) đối tượng vay vốn không trả được n...
  • Khi chuyển sang nợ quá hạn, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay gửi thông báo chuyển nợ quá hạn cho khách hàng và báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án để có biện pháp thu hồi nợ.
  • Sau 03 tháng kể từ ngày chuyển sang nợ quá hạn và đã được đôn đốc trả nợ nhưng đối tượng vay vốn vẫn cố tình không trả thì Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét, có thể chuyển hồ sơ cho vay vốn đến c...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng
  • phù hợp với điều kiện cụ thể của tỉnh
  • đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có sản phẩm tham...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Tổ chức trao Giấy chứng nhận Right: Điều 11. Chuyển nợ quá hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn được hưởng các quyền 1. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công theo quy định (đạt giải cấp tỉnh không quá 04 triệu đồng/sản phẩm; đạt giải cấp huyện không quá 02 t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý nợ rủi ro 1. Việc xem xét xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; các biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế xử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý nợ rủi ro
  • 1. Việc xem xét xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng
  • các biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế xử lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
  • Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn được hưởng các quyền
  • 1. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công theo quy định (đạt giải cấp tỉnh không quá 04 triệu đồng/sản phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm
  • Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ g...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
  • Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm
  • 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức bình chọn Kinh phí tổ chức thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiểu biểu được sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động khuyến công địa phương theo quy định tại Điều 7 của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định về tổ chức thực hiện và quản l...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm 1. Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả phí dịch vụ cho cơ quan, tổ chức tham gia phối hợp hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ theo quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm thực hiện theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả phí dịch vụ cho cơ quan, tổ chức tham gia phối hợp hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ theo quy chế quản lý...
  • 2. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm thực hiện theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí tổ chức thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiểu biểu được sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động khuyến công địa phương theo quy định tại Điều 7 của Quy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Kinh phí tổ chức bình chọn Right: Điều 14. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ từ Hội đồng bình chọn cấp huyện, tổ chức các hoạt động của Hội đồng bình chọn cấp tỉnh, hoàn tất thủ tục công nhận, khen thưởng và tham mưu, trình UBND tỉnh đăng ký tham gia binh chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực và cấp quôc gia. 2. Phối hợp v...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch cho vay vốn, kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm, 5 năm từ nguồn vốn cấp mới và vốn thu hồi, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giao kế hoạch cho các đơn vị. 2. Kiểm tra, giám sát, đánh giá chỉ tiêu tạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch cho vay vốn, kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm, 5 năm từ nguồn vốn cấp mới và vốn thu hồi, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
  • 2. Kiểm tra, giám sát, đánh giá chỉ tiêu tạo việc làm mới và các hoạt động cho vay vốn; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và sử dụng Quỹ việc làm an toàn, hiệu quả.
  • 3. Phối hợp với Sở Tài chính theo dõi, quản lý nguồn vốn bổ sung hàng năm, nguồn vốn đã ủy thác và tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm.
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ từ Hội đồng bình chọn cấp huyện, tổ chức các hoạt động của Hội đồng bình chọn cấp tỉnh, hoàn tất thủ tục công nhận, khen thưởng và tham mưu, trình UBND tỉnh đăng ký tham...
  • 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc đề xuất, xây dựng và thực hiện các chương trình, giải pháp nhằm hỗ trợ phát triển sản phẩm đạt giải.
  • 3. Định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương Right: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan Các Sở: Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm tham gia Họi đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập dự toán ngân sách tỉnh bổ sung cho Quỹ việc làm hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định; chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân phối tiền lã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội lập dự toán ngân sách tỉnh bổ sung cho Quỹ việc làm hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định
  • chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân phối tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm.
Removed / left-side focus
  • Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan có...
  • 1. Sở Tài chính tham mưu cân đối nguồn kinh phí khuyến công hàng năm của tỉnh để bố trí kinh phí thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Sở Nội vụ tham mưu trong công tác khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có sản phẩm công nghiệp nông thôn được bình chọn là sản phẩm tiêu biểu cấp tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan Right: Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thành lập Hội đồng về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện và chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục về khen thưởng cho các sản phẩm công nghiệp nông thôn được bình chọn là sản phẩm tiêu biểu cấp huyện; công nhận và trình Hội đồng bình chọn cấp tỉnh để bình chọn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk 1. Nhận ủy thác Quỹ việc làm; triển khai cho vay vốn giải quyết việc làm, tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Hướng dẫn đối tượng vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn khi có nhu cầu; tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định dự án vay vốn trình cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhận ủy thác Quỹ việc làm
  • triển khai cho vay vốn giải quyết việc làm, tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Hướng dẫn đối tượng vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn khi có nhu cầu
  • tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định dự án vay vốn trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, giải ngân vốn và thu hồi nợ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Thành lập Hội đồng về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện và chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục về khen thưởng cho các sản phẩm công nghiệp nông thôn được bì...
  • công nhận và trình Hội đồng bình chọn cấp tỉnh để bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh theo quy định.
  • Lập kế hoạch phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu ở địa phương, vận động các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Right: Điều 17. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguồn vốn, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Quỹ việc làm); trình tự, thủ tục, quy trình, thẩm quyền cho vay vốn; trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý và sử dụng Quỹ việc làm.
Điều 18. Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Xây dựng kế hoạch cho vay vốn giải quyết việc làm hàng năm, 5 năm của địa phương; theo dõi, quản lý Quỹ việc làm được giao; chỉ đạo các đơn vị liên quan hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; phê duyệt dự án cho vay vốn thuộc thẩm quyền, đồng thời chịu tr...
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác 1. Nhận ủy thác của Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay, tổ chức quản lý, sử dụng Quỹ việc làm theo quy định. 2. Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn; tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, đôn đốc tr...