Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
08/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
177/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
- Về việc ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
- định giá của Nhà nước
- hiệp thương giá
- Quyết định này ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: 1. Quy định cụ thể về định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND Thành phố. a) Giao trách nhiệm xây dựng hoặc hướng dẫn xây dựng phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Than; d) Thức ăn chăn nuôi cho g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
- 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm:
- a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá;
- Điều 3. Ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
- 1. Quy định cụ thể về định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND Thành phố.
- a) Giao trách nhiệm xây dựng hoặc hướng dẫn xây dựng phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân Thành phố như sau:
- Left: + Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá; Right: g) Cước vận chuyển hành khách bằng đường sắt loại ghế ngồi cứng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội và các quy định về quản lý giá của thành phố Hà Nội trái với Quyết định này. Các quy định quả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
- 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
- a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định quản lý nhà nướ...
- Các quy định quản lý nhà nước về giá khác thực hiện theo quy định của Văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quỹ bình ổn giá
- 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn giá cho hàng hóa, dịch vụ đó.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections