Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung...
Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung...
Target excerpt

Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. “Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: 1. Sửa đổi, thay thế Điểm 1.2, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 125/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: 1. Mức hỗ trợ kinh phí cho các Trung tâm học tập cộng đồng: 1.1. Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị ban đầu; Hỗ trợ 1 lần cho các Trung tâm mới thành lập để mu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • “Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộn...
  • 1. Sửa đổi, thay thế Điểm 1.2, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND như sau:
  • Hỗ trợ kinh phí mua sắm bổ sung hàng năm:
Added / right-side focus
  • 1. Mức hỗ trợ kinh phí cho các Trung tâm học tập cộng đồng:
  • 1.1. Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị ban đầu
  • Hỗ trợ 1 lần cho các Trung tâm mới thành lập để mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, thay thế Điểm 1.2, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND như sau:
  • Ba Vì (Ba Trại, Khánh Thượng, Minh Quang, Vân Hòa, Yên Bài, Ba Vì), Quốc Oai (Đông Xuân, Phú Mãn), Mỹ Đức (An Phú).
  • 2. Bổ sung khoản 4, Điều 1, Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộn... Right: Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
  • Left: 1.2.1. Mức hỗ trợ 25 triệu đồng/năm/ trung tâm đối với 5 Trung tâm thuộc các xã khu vực I của các huyện: Ba Vì (Tản Lĩnh), Chương Mỹ (Trần Phú), Thạch Thất (Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung). Right: 1.2.2. Mức hỗ trợ đối với 11 Trung tâm thuộc các xã khu vực II và III của các huyện Quốc Oai, Mỹ Đức, Thạch Thất, Ba Vì là: 30 triệu đồng/năm/Trung tâm.
  • Left: Mức hỗ trợ 30 triệu đồng/năm/trung tâm đối với 9 Trung tâm thuộc các xã Khu vực II, III của các huyện: Right: 1.2.1. Mức hỗ trợ đối với 2 Trung tâm thuộc các xã khu vực I của huyện Ba Vì là: 25 triệu đồng/năm/Trung tâm.
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: 1. Mức hỗ trợ kinh phí cho các Trung tâm họ...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung vẫn thực hiện theo Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung vẫn thực hiện theo Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010.
  • Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung vẫn thực hiện theo Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ hướng dẫn thực hiện quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố và Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc nhà nước Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.