Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2344/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2007 về việc phê duyệt quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh và Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: TC, KHCN; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực HĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi chung là nhiệm vụ KH&CN). 2. Những nội dung liên quan không quy định tại Quy định này thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 55/2015/TTLT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN STT Chức danh Hệ số chức danh nghiên cứu (H cd ) Hệ số lao động khoa học (H kh ) Hệ số tiền công theo ngày Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh H stcn = (H cd x H kh )/22 Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở H stcn =[(H cd x H kh )/22] x 80% 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ: a) Giáo sư; chuyên gia cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Mức chi thuê chuyên gia trong nước 1. Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gia, thuyết minh rõ cho Hội đồng tư vấn đánh giá xem xét, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Những khoản chi tiếp khách nước ngoài, hội nghị, hội thảo quốc tế, tiếp khách trong nước không đúng quy định tại Quyết định này khi kiểm tra phát hiện cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp có quyền xuất toán và yêu cầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thu hồi nộp cho công quỹ....

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức chi thuê chuyên gia trong nước
  • Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gi...
  • Trường hợp thuê chuyên gia trong nước theo ngày công thì mức dự toán thuê chuyên gia trong nước không quá 32.000.000 đồng/người/tháng (22 ngày/1 tháng).
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • Những khoản chi tiếp khách nước ngoài, hội nghị, hội thảo quốc tế, tiếp khách trong nước không đúng quy định tại Quyết định này khi kiểm tra phát hiện cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính cá...
  • Người ra lệnh chi sai phải bồi hoàn toàn bộ số tiền chi sai đó cho cơ quan, đơn vị, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi thuê chuyên gia trong nước
  • Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gi...
  • Trường hợp thuê chuyên gia trong nước theo ngày công thì mức dự toán thuê chuyên gia trong nước không quá 32.000.000 đồng/người/tháng (22 ngày/1 tháng).
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Những khoản chi tiếp khách nước ngoài, hội nghị, hội thảo quốc tế, tiếp khách trong nước không đúng quy định tại Quyết định này khi kiểm tra phát hiện cơ quan quản lý cấp...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được xây dựng và thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định khung mức chi tiêu tiếp khách trong nước 1. Mức chi tiếp khách: a) Đối với khách đến làm việc tại cơ quan, đơn vị: Chi nước uống mức chi tối đa không quá 20.000 đồng/người/ngày. b) Chi mời cơm: Các cơ quan, đơn vị không tổ chức chi chiêu đãi đối với khách trong nước đến làm việc tại cơ quan, đơn vị mình; trường hợp xét...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu
  • Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được xây dựng và thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân...
  • Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 06 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại điều 3 và điều 5 Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND...
Added / right-side focus
  • 1. Mức chi tiếp khách:
  • a) Đối với khách đến làm việc tại cơ quan, đơn vị: Chi nước uống mức chi tối đa không quá 20.000 đồng/người/ngày.
  • b) Chi mời cơm: Các cơ quan, đơn vị không tổ chức chi chiêu đãi đối với khách trong nước đến làm việc tại cơ quan, đơn vị mình
Removed / left-side focus
  • Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được xây dựng và thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân...
  • Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 06 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại điều 3 và điều 5 Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND...
  • Ngoài ra, Quy định này quy định định mức xây dựng dự toán chi thù lao tham gia hội thảo khoa học như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu Right: Điều 5. Quy định khung mức chi tiêu tiếp khách trong nước
Target excerpt

Điều 5. Quy định khung mức chi tiêu tiếp khách trong nước 1. Mức chi tiếp khách: a) Đối với khách đến làm việc tại cơ quan, đơn vị: Chi nước uống mức chi tối đa không quá 20.000 đồng/người/ngày. b) Chi mời cơm: Các cơ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (nếu có) ĐVT: 1000 đ STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1 Chi họp hội đồng Nhiệm vụ - Chủ tịch hội đồng 600 480 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 400 320 - Thư ký hành chính 120 100 - Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được dự toán các nội dung chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ KH&CN, bao gồm: chi điện, nước, các khoản chi hành chính phát sinh liên quan đảm bảo triển khai nhiệm vụ KH&CN tại tổ chức chủ trì; chi tiền lương, tiền công phân bổ đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng 1. Chi tiền công ĐVT: 1000 đ STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN 1.1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng - Chủ tịch hội đồng 800 640 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí thực hiện dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao gồm: Kinh phí Trung ương, Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ của tỉnh, nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ của các cơ quan đơn vị và các nguồn huy động hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các quy định đó. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2010.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã Hương Thuỷ, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước (bao gồm cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã), đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối với chi tiêu tiếp khách nước ngoài, tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo quốc tế: a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức đón tiếp các đoàn khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cần tận dụng nhà khách, phương tiện đi lại và cơ sở vật chất sẵn có để phục vụ khách; sau khi tận dụng trường hợp thiếu mới...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ