Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
48/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
113/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
- Về việc Ban hành Quy chế phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này qui định qui chế phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, bao gồm: a) Điều 4 về phân loại và phân cấp đê; b) Điều 6 về chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều; c) Điều 9 về nội dung quy hoạch phòng, chống lũ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, bao gồm:
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này qui định qui chế phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng. 2. Cấp của từng tuyến đê thực hiện theo quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền. 3. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng.
- 2. Cấp của từng tuyến đê thực hiện theo quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã (phường, thị trấn), các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUI CHẾ Phối hợp khai thác,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực đê điều mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng thì được hỗ trợ về kinh phí và các quyền lợi khác theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực đê điều mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng thì được hỗ trợ về kinh phí và các quyền lợi khác th...
- 2. Tổ chức, cá nhân đầu tư vào đê điều để kết hợp làm đường giao thông được hưởng những quyền lợi sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã (phường, thị trấn), các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng - Việc phối hợp quản lí khai thác, bảo vệ an toàn công trình thủy lợi áp dụng đối với những công trình do Chi cục Quản lí Thủy nông đang quản lí đã được xây dựng và được đưa vào khai thác và sử dụng; - Việc phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn công trình thủy lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống l...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- - Việc phối hợp quản lí khai thác, bảo vệ an toàn công trình thủy lợi áp dụng đối với những công trình do Chi cục Quản lí Thủy nông đang quản lí đã được xây dựng và được đưa vào khai thác và sử dụng;
- - Việc phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn công trình thủy lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão phải tuân theo các qui định của Qui chế này và các qui định khác của pháp lu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi 1. Việc phối hợp khai thác, đảm bảo an toàn công trình thủy lợi phải thống nhất giữa các cơ quan, không chia cắt theo ranh giới hành chính; 2. Việc phối hợp khai thác, đảm bảo an toàn công trình thủy lợi phải tuân theo các qui định của pháp luật và qui định của cơ quan...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê. 2. Xác định các giải pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê.
- 2. Xác định các giải pháp kỹ thuật của quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê, phân tích, đánh giá vai trò của từng giải pháp:
- Điều 2. Phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi
- 1. Việc phối hợp khai thác, đảm bảo an toàn công trình thủy lợi phải thống nhất giữa các cơ quan, không chia cắt theo ranh giới hành chính;
- 2. Việc phối hợp khai thác, đảm bảo an toàn công trình thủy lợi phải tuân theo các qui định của pháp luật và qui định của cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền;
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các qui định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về phân cấp quản lí các công trình thủy lợi vừa và nhỏ và chương trình mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm về việc xây dựng, khai thác,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau: Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế; không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế; không ảnh hưởng đến dòng chảy của khu vực lân cận, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế
- không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế
- Điều 3. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các qui định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về phân cấp quản lí các công trình thủy lợi vừa và nhỏ và chương trình mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn trên địa bà...
- hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm về việc xây dựng, khai thác, sử dụng và bảo vệ các công trình thủy lợi vừa và nhỏ
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật về phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được qui định trình cơ quan có thẩm quyền ban hành; phối hợp với các sở, ngành có liên quan thực hiện tốt công tác phối hợp khai thác, bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê do Chính phủ phê duyệt, quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết của tuyến sông có đê trong phạm vi địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê do Chính phủ phê duyệt, quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết của tuyến sông có đê trong phạm vi địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê...
- a) Chỉ đạo xây dựng quy hoạch và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng ở bãi sông theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của...
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật về phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được qui định trình cơ quan có thẩm quyền ban hành
- phối hợp với các sở, ngành có liên quan thực hiện tốt công tác phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Qui chế này
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật về phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được qui định trình cơ quan có thẩm quyền ban hành; phối hợp với các sở, ngành có liên quan thực hiện tốt công tác phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các côn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện. Hạt Quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện.
- Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Quản lý đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh; có trụ sở làm việc, có con dấu và tài khoản riêng.
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật về phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được qui định trình cơ quan có thẩm quyền ban hành
- phối hợp với các sở, ngành có liên quan thực hiện tốt công tác phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Qui chế này
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CHI CỤC QUẢN LÍ THỦY NÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều tiết nước các hồ chứa 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lí phục vụ sản xuất và đời sống; 2. Xây dựng quy trình vận hành công trình, quy trình điều tiết nước của hồ chứa, quy trình vận hành của hệ thống công trình thủy lợi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện; 3. Điều tiết lũ, vận hành, tích t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. 2. Việc cấp sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
- 2. Việc cấp sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được thực hiện theo các quy định như sau: mũ kêpi 3 năm cấp một lần
- Điều 6. Điều tiết nước các hồ chứa
- 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lí phục vụ sản xuất và đời sống;
- 2. Xây dựng quy trình vận hành công trình, quy trình điều tiết nước của hồ chứa, quy trình vận hành của hệ thống công trình thủy lợi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện;
Left
Điều 7.
Điều 7. Duy tu, bảo dưỡng công trình 1. Theo dõi, phát hiện và xử lí kịp thời các sự cố; duy tu, bảo dưỡng, vận hành đảm bảo an toàn công trình; kiểm tra, sửa chữa công trình trước và sau mùa mưa lũ; 2. Chỉ đạo các phòng, ban, các Trạm quản lí thủy nông xây dựng kế hoạch bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng, nâng cấp công trình được nhà nước đầu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về t...
- 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra đê điều.
- Điều 7. Duy tu, bảo dưỡng công trình
- 1. Theo dõi, phát hiện và xử lí kịp thời các sự cố; duy tu, bảo dưỡng, vận hành đảm bảo an toàn công trình; kiểm tra, sửa chữa công trình trước và sau mùa mưa lũ;
- 2. Chỉ đạo các phòng, ban, các Trạm quản lí thủy nông xây dựng kế hoạch bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng, nâng cấp công trình được nhà nước đầu tư và giao quản lí
Left
Điều 8.
Điều 8. Triển khai thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật về quản lí, bảo vệ các công trình thủy lợi 1. Tham mưu giúp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong công tác chỉ đạo quản lí, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh; 2. Phối hợp với cơ quan chức năng, tuyên truyền phổ biến qui chế phối hợp khai thác, bảo...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành. Nghị định số 171/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh đê điều và Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 06 năm 2005 của Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành.
- Nghị định số 171/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh đê điều và Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 06 năm 2005 của Chính...
- Điều 8. Triển khai thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật về quản lí, bảo vệ các công trình thủy lợi
- 1. Tham mưu giúp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong công tác chỉ đạo quản lí, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh;
- Phối hợp với cơ quan chức năng, tuyên truyền phổ biến qui chế phối hợp khai thác, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi và các văn bản pháp luật có liên quan cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lí, bảo vệ an toàn các công trình thủy lợi 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, sử dụng các tài nguyên trong công trình thủy lợi theo pháp luật. Hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân đầu tư vào khai thác các công trình thủy lợi theo thẩm quyền và qui định của pháp luật hiện hành; 2. Lập sổ theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phối hợp quản lí, bảo vệ an toàn công trình thủy lợi 1. Phối hợp với cơ quan chức năng có thẩm quyền a) Thông báo tình hình an toàn của các công trình, tình hình tích trữ nước các hồ chứa cho địa phương để lập kế hoạch phòng, chống bão, lũ; kế hoạch phục vụ sản xuất nông nghiệp tại địa phương. Trong trường hợp vận hành xã lũ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phòng, chống lụt, bão trong phạm vi các công trình thủy lợi 1. Căn cứ vào tình hình thực tế của các công trình thủy lợi, Chi cục Quản lí Thủy nông - Thường trực Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng và tổ chức triển khai phương án phòng, chống lụt, bão cho các công trình thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA KHAI THÁC, BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo các ngành chức năng trực thuộc phối hợp với Chi cục Quản lí Thủy nông kiểm tra, ngăn chặn, xử lí, di dời các trường hợp lấn chiếm đất công trình; 2. Chỉ đạo công tác quản lí, khai thác, duy tu, bảo dưỡng, xây dựng hệ thống tưới, tiêu trên hệ thống kênh mươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với Chi cục Quản lí Thủy nông kiểm tra, ngăn chặn, xử lí, di dời các trường hợp lấn chiếm đất công trình; 2. Quản lí, khai thác, duy tu, bảo dưỡng, xây dựng hệ thống tưới, tiêu trên hệ thống kênh mương cấp II và nội đồng; lập kế hoạch tưới, tiêu, điều phối nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, quản lí và sử dụng công trình thủy lợi 1. Thực hiện nghiêm túc Qui chế này và các qui định khác có liên quan; 2. Chấp hành các qui định phòng, chống lụt, bão; phòng, chống cháy nổ và giữ gìn vệ sinh môi trường, an toàn lao động trong phạm vi các công trình thủy lợi. Tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.