Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên... Right: Về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Target excerpt

Về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 2, Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND Thành phố như sau: “3. Không áp dụng mức thu đối với xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách quy định tại Điểm 2 (Bảng mức thu) trong các trường hợp sau: a) Xe ô tô con của các tổ chức, cá nhân ho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu: TT Chỉ tiêu Mức thu (đồng/lần/xe) Cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm theo biển số 1 Ô tô; trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách áp dụng theo điểm 2 mục này. 500.000 2 Xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trở xuống không h...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 2, Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND Thành phố như sau:
  • “3. Không áp dụng mức thu đối với xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách quy định tại Điểm 2 (Bảng mức thu) trong các trường hợp sau:
  • a) Xe ô tô con của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vận tải hành khách được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm theo biển số
  • Xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trở xuống không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 2, Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND Thành phố như sau:
  • a) Xe ô tô con của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vận tải hành khách được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
  • - Giấy giới thiệu của tổ chức hoặc giấy đề nghị của cá nhân; Trong đó, ghi rõ số lượng, chủng loại xe đăng ký.
Rewritten clauses
  • Left: “3. Không áp dụng mức thu đối với xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách quy định tại Điểm 2 (Bảng mức thu) trong các trường hợp sau: Right: Đối với xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, mức thu quy định tại bảng trên (điểm 2) không áp dụng đối với các trường hợp sau theo quy định tại khoản 4.1 Điều...
  • Left: Trường hợp này khi đăng ký xe, tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vận tải hành khách phải cung cấp cho cơ quan đăng ký: Right: Ô tô; trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách áp dụng theo điểm 2 mục này.
Target excerpt

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu: TT Chỉ tiêu Mức thu (đồng/lần/xe) Cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm theo biển số 1 Ô tô; trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung không được sửa đổi, bổ sung, vẫn thực hiện theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu: TT Chỉ tiêu Mức thu (đồng/lần/xe) Cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm theo biển số 1 Ô tô; trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách áp dụng theo điểm 2 mục này. 500.000 2 Xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trở xuống không h...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các nội dung không được sửa đổi, bổ sung, vẫn thực hiện theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việ...
  • Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này và Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố sẽ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 53/2015/TT-BT...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm theo biển số
  • Ô tô; trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách áp dụng theo điểm 2 mục này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các nội dung không được sửa đổi, bổ sung, vẫn thực hiện theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việ...
  • Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này và Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố sẽ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 53/2015/TT-BT...
Target excerpt

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu: TT Chỉ tiêu Mức thu (đồng/lần/xe) Cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm theo biển số 1 Ô tô; trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Công an các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp, miễn lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan công an cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thì phải nộp lệ phí cấp giấy đăng ký và biển s...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Cơ quan Công an tổ chức đăng ký, cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thực hiện thu lệ phí theo, quy định. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ p...
Điều 4. Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được Số tiền lệ phí thu được theo quy định tại Quyết định này, tùy theo số thu nhiều hay ít mà định kỳ hàng ngày hoặc một tuần một lần, cơ quan Công an phải gửi vào tài khoản “tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc nhà nước nơi đóng trụ sở chính. Toàn bộ số tiền lệ phí thu được, cơ quan thu lệ...
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản, lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội. C...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Công an các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.