Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
464/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
25/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về việc quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền
- thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2008 trên địa bàn tỉnh là 2.500 đồng/kg (Hai ngàn năm trăm đồng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên...
- Điều 1. Quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2008 trên địa bàn tỉnh là 2.500 đồng/kg (Hai ngàn năm trăm đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Giao Cục Thuế phối hợp Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2020. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: a) Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 29/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
- a) Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 29/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nư...
- Giao Cục Thuế phối hợp Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định hiện hành.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, th...
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở: Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
Unmatched right-side sections