Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
16/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn Thị xã Thái Hòa
105/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn Thị xã Thái Hòa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn Thị xã Thái Hòa
- Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
- trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: - Các huyện miền núi (Sông Hinh, Sơn Hòa, Đồng Xuân): 4.000 đồng/kg; - Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và các huyện còn lại: 5.000 đồng/kg.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá chi tiết các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Thái Hòa. (Có Bảng giá chi tiết kèm theo). 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định Bảng giá chi tiết các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Thái Hòa.
- Điều 1 . Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- - Các huyện miền núi (Sông Hinh, Sơn Hòa, Đồng Xuân): 4.000 đồng/kg;
- - Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và các huyện còn lại: 5.000 đồng/kg.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 18/3/2008 của UBND Tỉnh về quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. Giao Cục Thuế phối hợp Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng bảng giá đất 1. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013. 2. Việc áp mức giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ vị trí, loại đất, số lô thửa đất, tờ bản đồ để xác định. 3. Đất được chuyển quyền sử dụng đất phải cùng mục đích sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng bảng giá đất
- 1. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.
- 2. Việc áp mức giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ vị trí, loại đất, số lô thửa đất, tờ bản đồ để xác định.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 18/3/2008 của UBND Tỉnh về quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Giao Cục Thuế phối hợp Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định hiện hành.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Phương pháp xác định giá các loại đất 1. Mức giá đất thương mại, dịch vụ và mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: Bằng 50% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau nhưng phải đảm bảo nằm trong khung giá đất cùng loại được Chính phủ quy định và không được thấp hơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Phương pháp xác định giá các loại đất
- Mức giá đất thương mại, dịch vụ và mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:
- Bằng 50% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau nhưng phải đảm bảo nằm trong khung giá đất cùng loại được Chính phủ quy định và không được thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề.
- Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện,...
Unmatched right-side sections