Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2006 - 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau cho đối tượng nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau cho đối tượng nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp x...
Removed / left-side focus
  • Ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2006 - 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2006 - 2010 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Cơ quan chủ trì thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. Kinh phí thực hiện: từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau (phải điều trị nội trú tại cơ sở y tế) cho đối tượng đang nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau (phải điều trị nội trú tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2006 - 2010 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Cơ quan chủ trì thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
  • Kinh phí thực hiện: từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê duyệt chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2006 - 2010 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội ( sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2013/NĐ-CP) thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và đối tượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội ( sau đây gọi t...
  • 2. Đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP đang nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội công lập của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 2893/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việ...
  • 2010 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành; các thành viên Ban Chỉ đạo chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ các doanh nghiệp giai đoạn 2006 - 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách trợ cấp xã hội 1. Chính sách trợ cấp xã hội a) Nâng hệ số trợ cấp thêm 1,0 so với hệ số trợ cấp xã hội hiện hưởng cho đối tượng diện bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và đối tượng q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách trợ cấp xã hội
  • 1. Chính sách trợ cấp xã hội
  • a) Nâng hệ số trợ cấp thêm 1,0 so với hệ số trợ cấp xã hội hiện hưởng cho đối tượng diện bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ngành
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH Khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2008 – 2010 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỖ TRỢ

MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỖ TRỢ I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 1. Mục tiêu chung Hỗ trợ các doanh nghiệp trong tỉnh đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả và hợp lí hoá sản xuất, tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng, giảm giá thành sản phẩm và tăng khả năng cạnh tranh của hàng hoá;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II PHƯƠNG THỨC VÀ ĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ I. PHƯƠNG THỨC HỖ TRỢ CÁC CHƯƠNG TRÌNH 1. Áp dụng hệ thống quản lí chất lượng tiên tiến a) Nội dung hỗ trợ Hỗ trợ về tư vấn, đánh giá, chứng nhận và giám sát. b) Mức hỗ trợ Do Hội đồng Khoa học công nghệ xét duyệt quyết định: tối đa đến 30 (ba mươi) triệu đồng/doanh nghiệp áp dụng ISO và không q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Đối với Ban Chỉ đạo Các thành viên Ban Chỉ đạo chương trình thực hiện nhiệm vụ theo Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2006 – 2010 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có qui địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm lập danh sách các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng và có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định. Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, t...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Mười Lăm thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2019./.