Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên đỉa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trong hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trong hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,Y tế, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Tổng Biên tập Báo Trà Vinh; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối. 2. Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: là cơ sở sản xuất ban đầu cung cấp sản phẩm ra thị trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,Y tế, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Tổng Biên tập Báo Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm và việc phối hợp của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện, UBND cấp xã trong hoạt động kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp (VTNN) và kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với cơ sở sản...

Open section

Điều 1

Điều 1 1 . Thực hiện k iểm tra 1. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hàng năm. Biên bản kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Kiểm tra đột xuất: Cơ quan được phân cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 1 . Thực hiện k iểm tra
  • Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ:
  • Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định trách nhiệm và việc phối hợp của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện, UBND cấp xã trong hoạt động kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kin...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm NLTS, bao gồm: a) Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm NLTS có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý cơ sở vi phạm 1. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần đầu: Cơ quan được phân công quản lý nhắc nhở cơ sở tuân thủ bản cam kết. 2. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần thứ hai: Cơ quan được phân công quản lý công khai việc cơ sở không thực hiện đúng cam kết sản xuất thực phẩm an toàn. 3. Đối với cơ sở vi phạm cam kết gâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý cơ sở vi phạm
  • 1. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần đầu: Cơ quan được phân công quản lý nhắc nhở cơ sở tuân thủ bản cam kết.
  • 2. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần thứ hai: Cơ quan được phân công quản lý công khai việc cơ sở không thực hiện đúng cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  • 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ đưới đây được hiểu như sau: 1. Vật tư nông nghiệp: Bao gồm giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón (phân bón hữu cơ và phân bón khác), thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, máy móc, nguyên vật liệu, thiết bị sử dụn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc địa bàn. b) Chỉ đạo Sở Tài chính và các Sở ban ngành liên quan tham mưu, bố trí nguồn lực, kinh phí triển khai công tác quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ tại địa phương. 2. Sở Nông nghiệp và Phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
  • a) Phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ đưới đây được hiểu như sau:
  • Vật tư nông nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phân công, phân cấp quản lý kiểm tra, phối hợp 1. Bảo đảm xuyên suốt toàn bộ quá trình sản xuất, kinh doanh VTNN, sản phẩm NLTS. 2. Phối hợp chặt chẽ giữa các Sở, ngành và địa phương trên địa bàn tỉnh thường xuyên theo dõi, cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ công tác phòng ngừa, phát triện, xử lý vi phạm pháp luật...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ 1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn. 2. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm. 3. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ
  • 1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn.
  • 2. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc phân công, phân cấp quản lý kiểm tra, phối hợp
  • 1. Bảo đảm xuyên suốt toàn bộ quá trình sản xuất, kinh doanh VTNN, sản phẩm NLTS.
  • 2. Phối hợp chặt chẽ giữa các Sở, ngành và địa phương trên địa bàn tỉnh thường xuyên theo dõi, cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ công tác phòng ngừa, phát triện, xử lý vi phạm pháp luật về VTNN,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
  • ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ PHƯƠNG THỨC...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định nội dung hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh NLTS đủ điều kiện ATTP 1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị. 2. Nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng, ATTP. 3. Chương trình quản lý chất lượng, ATTP; tiêu chuẩn, quy chuẩn và ghi nhã...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ 1. Chuồng nuôi phải tách biệt với nhà ở, dễ vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hố để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường. 2. Giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, được tiêm phòng các bệnh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ
  • 1. Chuồng nuôi phải tách biệt với nhà ở, dễ vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hố để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.
  • 2. Giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, được tiêm phòng các bệnh theo hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi, thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định nội dung hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh NLTS đủ điều kiện ATTP
  • 1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị.
  • 2. Nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng, ATTP.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phương thức quản lý bảo đảm ATTP đối vói các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ Được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết, cụ thể như sau: 1. Tổ chức ký cam kết a) Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sả...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ 1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm. 2. Sử dụng giống thủy sản khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng. 3. Thức ăn dùng cho nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm không gây hại cho thủy sản nuôi và người sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm.
  • 2. Sử dụng giống thủy sản khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng.
  • 3. Thức ăn dùng cho nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm không gây hại cho thủy sản nuôi và người sử dụng sản phẩm thủy sản. Không sử dụng chất thải của động vật và của con người để nuôi thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết, cụ thể như sau:
  • 1. Tổ chức ký cam kết
  • a) Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phương thức quản lý bảo đảm ATTP đối vói các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ Right: Điều 6 . Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

Chương III

Chương III PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
  • ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ QUẢ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các Phòng, đơn vị trực thuộc Sở thực hiện các hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh NLTS đủ điều kiện ATTP và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh, cụ thể: 1. Tổ chức tuyên...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, khai thác muối nhỏ lẻ 1. Địa điểm sản xuất, khai thác muối nằm trong vùng quy hoạch của địa phương, có hệ thống giao thông vận chuyển muối. 2. Có hệ thống kênh bảo đảm việc cấp nước mặn cho sản xuất, tiêu thoát nước mưa và không gây nhiễm mặn môi trường xung quanh. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, khai thác muối nhỏ lẻ
  • 1. Địa điểm sản xuất, khai thác muối nằm trong vùng quy hoạch của địa phương, có hệ thống giao thông vận chuyển muối.
  • 2. Có hệ thống kênh bảo đảm việc cấp nước mặn cho sản xuất, tiêu thoát nước mưa và không gây nhiễm mặn môi trường xung quanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các Phòng, đơn vị trực thuộc Sở thực hiện các hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh NLTS đủ điều kiện A...
  • 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật nhằm nâng cao nhận thức, trách nhiệm cho các tổ chức, cá nhân trong sản xuất, kinh doanh VTNN, sản phẩm NLTS và người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sở Y tế Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra điều kiện đảm bảo ATTP tại bếp ăn tập thể, khách sạn, khu nghỉ dường, nhà hàng, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có sử dụng thực phẩm NLTS; xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại tố cáo thuộc thẩm quyền...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản nhỏ lẻ 1. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản và vận chuyển sản phẩm, đảm bảo không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm. 2. Sản phẩm thu hái...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản nhỏ lẻ
  • 1. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản và vận chuyển sản phẩm, đảm bảo không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho th...
  • Sản phẩm thu hái, đánh bắt, khai thác phải được bảo quản phù hợp với tính chất của từng loại sản phẩm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sở Y tế
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra điều kiện đảm bảo ATTP tại bếp ăn tập thể, khách sạn, khu nghỉ dường, nhà hàng, cơ sở kinh...
  • xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại tố cáo thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật hiện hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ngành chức năng kiểm tra, kiểm soát về nhãn hàng hóa, nhãn hiệu hàng hóa, nguồn gốc, xuất xứ đối với các mặt hàng VTNN đang lưu thông trên địa bàn. 2. Thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng VTNN trong quá trình lưu th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương thức quản lý Phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ngành chức năng kiểm tra, kiểm soát về nhãn hàng hóa, nhãn hiệu hàng hóa, nguồn gốc, xuất xứ đối với các mặt hàng VTNN đang lưu...
  • 2. Thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng VTNN trong quá trình lưu thông trên địa bàn tỉnh.
  • 3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về sản xuất, kinh doanh phân bón vô cơ theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Sở Công Thương Right: Điều 9. Phương thức quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công tác quản lý chất lượng hàng hóa VTNN, NLTS trong lĩnh vực quản lý được giao. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan liên quan thanh, kiểm tra về tiêu chuẩn, đo lượng sản phẩm, hàng hóa. 3. Chỉ đạo các đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức ký cam kết 1. Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn. 2. Nội dung bản cam kết: theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 3. Thời hạn ký cam kết: 3 năm/lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.
  • 2. Nội dung bản cam kết: theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
  • 3. Thời hạn ký cam kết: 3 năm/lần.
Removed / left-side focus
  • 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công tác quản lý chất lượng hàng hóa VTNN, NLTS trong lĩnh vực quản lý được giao.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan liên quan thanh, kiểm tra về tiêu chuẩn, đo lượng sản phẩm, hàng hóa.
  • 3. Chỉ đạo các đơn vị chức năng thuộc Sở thực hiện các hoạt động tiêu chuẩn, đo lường chất lượng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN, sản phẩm NLTS.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Sở Khoa học và Công nghệ Right: Điều 10. Tổ chức ký cam kết
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh của các cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN, sản phẩm NLTS trên địa bàn tỉnh (do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đâu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Sở Công Thương để tổng hợp theo dõi, kiểm tra the...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh của các cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN, sản phẩm NLTS trên địa bàn tỉnh (do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đâu tư cấp giấy chứng nhận đăng k...
  • Sở Công Thương để tổng hợp theo dõi, kiểm tra theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài chính 1. Tham mưu UBND tỉnh bố trí, cân đối nguồn kinh phí; thẩm định dự toán kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về VTNN, ATTP NLTS của các Sở, ngành và UBND cấp huyện đề nghị, trình UBND tỉnh phê duyệt, 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trình tự, thủ tục sử dụng, thanh quyết toán nguồn kinh phí cho hoạt động quản l...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) xem xét, sửa đổi, b...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sở Tài chính
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh bố trí, cân đối nguồn kinh phí; thẩm định dự toán kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về VTNN, ATTP NLTS của các Sở, ngành và UBND cấp huyện đề nghị, trình UBND tỉnh phê d...
  • 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trình tự, thủ tục sử dụng, thanh quyết toán nguồn kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về VTNN, ATTP NLTS đúng theo quy định hiện hành.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong công tác thanh tra, kiểm tra xử lý vi phạm về VTNN, ATTP NLTS trên địa bàn tỉnh. 2. Phổi hợp với Sở Công Thương và các Sở, ngành liên quan tăng cường công tác phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trong lĩnh vực VTNN, ATTP NLTS trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Báo, Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh 1. Thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức pháp luật về VTNN, ATTP NLTS. 2. Thông báo công khai danh sách cơ sở đủ điều kiện, chưa đủ điều kiện đảm bảo chất lượng VTNN, ATTP NLTS theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. UBND cấp huyện 1. Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn trực thuộc và UBND xã, phường, thị trấn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ATTP NLTS trên địa bàn theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư 51/2014/TT- BNNPTNT, cụ thể: a) Phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các tổ chức, cá nhân có hoạt đông liên quan đến VTNN, ATTP NLTS 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về VTNN, ATTP NLTS. 2. Thực hiện đầy đủ các yêu cầu, quyết định hợp pháp của các cơ quan kiểm tra nhà nước về VTNN, ATTP NLTS theo quy định. 3. Được quyền khiếu nại với cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Nồng nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. Tổng hợp, báo cáo kêt quả thực hiện Quy định này theo yêu cầu. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH