Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh
166/2015/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành danh mục, mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Yên
75/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2016. Bãi bỏ mục 15,16,17 tại Danh mục, mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND, ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnhPhú Yên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân tỉnh giao: Ủy ban nhân dân Tỉnh quy định cụ thể đối tượng thu, cơ quan thu theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương. Quy định cụ thể tỷ lệ phần trăm trong số tiền phí, lệ phí thu được phải nộp ngân sách nhà nước; Tỷ lệ phần trăm được để lại cho các đơn vị thu phí để trang trải...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2016.
- Bãi bỏ mục 15,16,17 tại Danh mục, mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND, ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnhPhú Yên.
- Điều 2. Hội đồng nhân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân Tỉnh quy định cụ thể đối tượng thu, cơ quan thu theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.
- Quy định cụ thể tỷ lệ phần trăm trong số tiền phí, lệ phí thu được phải nộp ngân sách nhà nước; Tỷ lệ phần trăm được để lại cho các đơn vị thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí the...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2016.
- Bãi bỏ mục 15,16,17 tại Danh mục, mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND, ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnhPhú Yên.
Điều 2. Hội đồng nhân tỉnh giao: Ủy ban nhân dân Tỉnh quy định cụ thể đối tượng thu, cơ quan thu theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương. Quy định cụ thể tỷ lệ phần trăm trong số...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections