NGHỊ QUYẾT Về quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH 11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2011/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp quốc gia;
Sau khi xem xét Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 12/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 12/BCTT-KT&NS ngày 16/7/2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 . Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định, với các chỉ tiêu chủ yếu sau (có Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định):
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng năm 2010
Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Cấp quốc gia phân bổ (ha)
Cấp tỉnh xác định
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
1
Đất nông nghiệp
441.618,04
72,99
507.713,00
507.751,76
83,92
1.1
Đất trồng lúa
53.347,49
12,08
51.000,00
51.002,06
10,04
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
44.672,95
83,74
43.780,00
43.780,74
85,84
1.2
Đất trồng cây lâu năm
31.959,10
7,24
30 .610,40
6,03
1.3
Đất rừng phòng hộ
150.042,21
33,98
192.900,00
192.909,99
37,99
1.4
Đất rừng đặc dụng
23.827,97
5,40
27.844,00
27.865,45
5,49
Trong đó: đất khu bảo tồn thiên nhiên
23.827,97
5,40
27.865,45
5,49
1.5
Đất rừng sản xuất
132.891,19
30,09
160.286,00
160.323,39
31,58
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
2.744,15
0,62
2.670,00
2.686,24
0,53
1.7
Đất làm muối
190,80
0,03
190,00
190,80
0,04
1.8
Các loại đất nông nghiệp còn lại
46.615,13
10,56
42.163,42
8,30
2
Đất phi nông nghiệp
69.451,83
11,48
90.130,00
90.126,58
14,90
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
285,74
0,41
363,52
0,40
2.2
Đất quốc phòng
6.392,25
9,20
9.004,00
7.526,88
8,35
2.3
Đất an ninh
909,76
1,31
953,00
952,60
1,06
2.4
Đất công nghiệp
3.124,69
4,50
5.650,90
6,27
Trong đó
Đất khu công nghiệp
1.974,00
63,17
3.595,00
3.114,00
55,11
Đất cụm công nghiệp
1.150,69
36,83
2.536,90
44,89
2.5
Đất cho hoạt động khoáng sản
582,48
0,84
2.700,48
3,00
2.6
Đất di tích danh thắng
79,85
0,11
138,00
119,91
0,13
2.7
Đất bãi thải, xử lý rác thải
39,97
0,06
319,00
319,05
0,35
2.8
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
239,47
0,34
239,47
0,27
2.9
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
5.810,27
8,37
6.062,32
6,73
2.10
Đất phát triển hạ tầng
16.602,73
23,91
24.000,00
24.003,72
26,63
Trong đó:
Đất cơ sở văn hóa
168,60
1,02
279,00
472,89
1,97
Đất cơ sở y tế
125,06
0,75
152,00
153,84
0,64
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
740,42
4,46
1.076,00
1.073,76
4,47
Đất cơ sở thể dục thể thao
156,40
0,94
470,00
469,80
1,96
2.11
Đất ở tại đô thị
1.734,49
2,50
4.051,00
4.051,66
4,50
2.12
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại
33.650,13
38.136,08
42,31
3
Đất chưa sử dụng
3.1
Đất chưa sử dụng còn lại
93.987,90
15,53
7.215,00
7.179,43
1,19
3.2
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
86.773,00
86.808,47
4
Đất đô thị
7.060,00
1,17
12.390,00
2,05
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
23.827,97
3,94
27.844,00
27.865,45
4,61
6
Đất khu du lịch
889,40
0,15
5.033,08
0,83
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Cả thời kỳ
Phân theo kỳ
Kỳ đầu
Kỳ cuối
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
15.639,42
8.556,76
7.082,66
1.1
Đất lúa nước
DLN/PNN
2.483,06
1.431,70
1.051,36
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.070,34
573,91
496,44
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
2.765,04
1.114,59
1.650,46
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
2,62
2,33
0,29
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
3.822,95
2.382,66
1.440,29
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
198,15
163,28
34,87
1.7
Các loại đất nông nghiệp khác còn lại chuyển sang mục đích phi nông nghiệp
5.297,27
2.888,31
2.408,96
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
4,00
4,00
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUC/NTS
39,27
39,27
2.3
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
RSX/NKR
554,71
554,71
2.4
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
RPH/NKR
15,00
15,00
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
STT
Mục đích sử dụng đất
Mã
Cả thời kỳ
Phân theo kỳ
Kỳ đầu
Kỳ cuối
1
Đất nông nghiệp
NNP
80.988,71
50.833,86
30.154,85
1.1
Đất lúa nước
DLN
62,98
62,98
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
187,80
187,80
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH
35.411,34
18.559,10
16.852,24
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
15,20
15,20
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
42.829,77
32.142,84
10.686,93
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,11
0,11
1.7
Các loại đất nông nghiệp khác còn lại
2.481,51
53,63
2.427,88
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.819,76
4.637,34
1.182,42
Trong đó:
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
2,28
2,25
0,03
2.2
Đất quốc phòng
CQP
201,10
109,10
92,00
2.3
Đất an ninh
CAN
20,84
11,14
9,70
2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
494,31
314,54
179,77
2.5
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
289,45
15,24
274,21
2.6
Đất di tích danh thắng
DDT
2.7
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
DRA
204,08
120,69
83,39
2.8
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.9
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
108,54
41,44
67,10
2.10
Đất phát triển hạ tầng
DHT
2.234,53
1.795,57
438,96
2.11
Đất ở đô thị
ODT
146,74
73,37
73,37
3
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
DBT
15,20
15,20
4
Đất khu du lịch
DDL
956,29
956,29
4. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015)
4.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Diện tích năm hiện trạng
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp
441.618,04
442.850,86
455.772,96
467.810,96
475.950,82
484.159,57
1.1
Đất lúa nước
53.347,49
53.247,34
52.759,44
52.535,13
52.272,38
52.053,42
1.2
Đất trồng cây lâu năm
31.959,10
31.917,82
31.352,87
31.301,63
31.236,32
30.919,04
1.3
Đất rừng phòng hộ
150.042,21
150.432,97
155.735,08
165.047,81
171.796,01
178.354,51
1.4
Đất rừng đặc dụng
23.827,97
23.827,97
26.287,74
26.287,74
26.287,74
26.287,74
1.5
Đất rừng sản xuất
132.891,19
134.052,23
139.273,57
142.473,65
145.122,15
152.020,97
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
2.744,15
2.736,56
2.843,55
2.829,96
2.802,75
2.721,11
1.7
Đất làm muối
190,80
190,80
190,80
190,80
190,80
190,80
1.8
Các loại đất nông nghiệp khác còn lại
46.615,13
46.445,17
47.329,91
47.144,23
46.242,68
41.633,18
2
Đất phi nông nghiệp
69.451,83
69.795,20
72.854,82
73.717,27
76.114,96
82.381,50
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
285,74
287,53
302,77
308,44
319,80
353,85
2.2
Đất quốc phòng
6.392,25
6.389,39
6.525,78
6.589,63
6.717,32
7.100,38
2.3
Đất an ninh
909,76
909,74
917,82
792,28
796,32
808,41
2.4
Đất khu công nghiệp
3.124,69
3.819,89
3.725,20
3.843,66
4.080,59
4.791,36
2.5
Đất cho hoạt động khoáng sản
582,48
686,56
786,24
854,16
990,00
1.397,52
2.6
Đất di tích danh thắng
79,85
82,77
119,91
119,91
119,91
119,91
2.7
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
39,97
64,97
84,00
98,67
128,03
216,08
2.8
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
239,47
239,47
239,47
239,47
239,47
239,47
2.9
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
5.810,27
5.977,76
6.000,64
6.000,97
6.016,64
6.032,64
2.10
Đất phát triển hạ tầng
16.602,73
16.762,41
17.707,98
18.076,19
18.812,63
21.219,88
Trong đó:
Đất văn hóa
168,60
172,75
243,42
268,36
318,24
467,87
Đất y tế
125,06
125,08
131,43
133,55
137,80
150,54
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
740,42
768,86
775,26
786,87
810,10
879,77
Đất thể dục thể thao
156,40
160,27
189,41
200,41
222,42
288,44
2.11
Đất ở đô thị
1.734,49
1.745,53
2.136,24
2.217,64
2.695,55
3.258,45
2.12
Các loại đất phi nông nghiệp khác còn lại
33.650,13
32.829,18
34.308,78
34.576,23
35.198,72
36.843,56
3
Đất chưa sử dụng
93.987,90
92.411,71
76.429,98
63.529,54
52.991,99
38.516,70
4
Đất đô thị
7.060,00
8.205,00
8.205,00
8.705,00
9.815,00
10.545,00
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
23.827,97
23.827,97
26.287,74
26.287,74
26.287,74
26.287,74
6
Đất khu du lịch
889,40
889,40
889,40
889,40
889,40
5.033,08
4.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Diện tích
Phân theo các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
8.556,76
1.513,46
821,31
846,31
1.350,47
4.025,21
1.1
Đất lúa nước
1.431,70
100,15
487,90
280,31
288,39
274,96
1.2
Đất trồng cây lâu năm
573,91
115,10
28,39
47,82
65,32
317,28
1.3
Đất rừng phòng hộ
1.114,59
190,77
44,89
78,55
157,10
643,28
1.4
Đất rừng đặc dụng
2,33
0,47
0,12
0,19
0,39
1,17
1.5
Đất rừng sản xuất
2.382,66
497,29
116,14
196,01
393,30
1.179,91
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
163,28
32,69
8,14
13,59
27,21
81,64
1.7
Các loại đất nông nghiệp khác
2.888,31
576,99
135,73
229,84
418,77
1.526,98
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
608,98
608,98
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
39,27
39,27
2.2
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
554,71
554,71
2.3
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
15,00
15,00
4.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT
Mục đích sử dụng đất
Diện tích
Phân theo các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp
50.833,86
1.506,10
8.660,08
12.514,95
9.764,70
18.388,03
1.1
Đất lúa nước
62,98
0,00
39,58
23,40
0,00
0,00
1.2
Đất trồng cây lâu năm
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất rừng phòng hộ
18.559,10
668,63
4.120,00
5.742,20
1.900,00
6.128,27
1.4
Đất rừng đặc dụng
15,20
15,20
1.5
Đất rừng sản xuất
32.142,84
768,53
4.500,50
6.749,35
7.864,70
12.259,76
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
0,11
0,11
1.7
Các loại đất nông nghiệp khác còn lại
53,63
53,63
2
Đất phi nông nghiệp
4.637,34
70,09
223,19
385,49
772,85
3.185,72
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2,25
0,45
0,11
0,19
0,38
1,13
2.2
Đất quốc phòng
109,10
21,82
5,46
9,09
18,18
54,55
2.3
Đất an ninh
11,14
3,71
0,00
0,00
1,86
5,57
2.4
Đất khu công nghiệp
314,54
25,73
42,88
85,76
160,18
2.5
Đất cho hoạt động khoáng sản
15,24
3,05
0,76
1,27
2,54
7,62
2.6
Đất di tích danh thắng
2.7
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
120,69
24,14
6,03
10,06
20,12
60,35
2.8
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
2.9
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
108,54
5,36
0,00
11,79
23,57
67,82
2.10
Đất phát triển hạ tầng
1.795,57
0,00
88,73
149,61
299,22
1.258,01
2.11
Đất ở đô thị
73,37
0,00
3,67
6,11
12,23
51,36
2.12
Các loại đất phi nông nghiệp khác còn lại
2.086,90
11,56
92,70
154,50
309,00
1.519,14
5. Các biện pháp, giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu tỉnh Bình Định
a. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái;
b. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh; tiếp tục nghiên cứu, chỉ đạo mở rộng diện tích canh tác đất lúa ở các vùng có đủ nguồn nước để bù lại diện tích đất lúa bị mất, tăng vụ ở những vùng bảo đảm nước tưới;
c. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; Hạn chế tối đa việc chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp;
d. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2
Ủy ban nhân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2012./.