QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 103/2014/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1152/TTr-SXD ngày 22 tháng 5 năm 2015 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 866/BC-STP ngày 20 tháng 5 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm:
1. Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình áp dụng trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, huyện Ninh Hải và huyện Thuận Bắc.
2. Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình áp dụng trên địa bàn các huyện còn lại thuộc tỉnh Ninh Thuận.
Đơn giá nhân công trong quản lý đầu tư và xây dựng làm cơ sở cho việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và vốn Nhà nước ngoài ngân sách; dự án thực hiện theo hình thức: hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT), hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO), hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT), hợp đồng theo hình thức đối tác công tư (PPP) do cơ quan quản lý Nhà nước quản lý áp dụng đơn giá nhân công được công bố tại Quyết định này.
2. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng đơn giá nhân công được công bố tại Quyết định này.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm:
1. Tổ chức triển khai, phổ biến và hướng dẫn thực hiện tập đơn giá nhân công trong quản lý đầu tư và xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được công bố kèm theo Quyết định này;
2. Tổng hợp những vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4
Xử lý chuyển tiếp
1. Đơn giá nhân công trong tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng đã phê duyệt trước ngày Thông tư số 01/2015/TT-BXD có hiệu lực (15/5/2015) thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng của Quyết định này. Các gói thầu đã ký hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư số 01/2015/TT-BXD có hiệu lực (15/5/2015) thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.
2. Đối với một số dự án đầu tư xây dựng đang áp dụng mức lương và một số khoản phụ cấp có tính đặc thù riêng do cơ quan có thẩm quyền cho phép thì tiếp tục thực hiện cho đến khi kết thúc đầu tư xây dựng, đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Điều 5
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Phụ lục 1
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM, HUYỆN NINH HẢI, HUYỆN THUẬN BẮC TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Cấp bậc, đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng
Bảng số 1. Cấp bậc, đơn giá nhân công công nhân xây dựng
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc công nhân xây dựng
I
II
III
IV
V
VI
VII
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
119.231
140.769
166.154
196.154
231.538
273.846
323.077
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
135.385
159.231
187.692
220.000
259.231
304.615
357.692
Ghi chú:
Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bêtông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất;
Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);
Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn, …).
Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I.
Bảng số 2. Cấp bậc, đơn giá nhân công kỹ sư trực tiếp
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc kỹ sư
I
II
III
IV
V
VI
VII
VII
Đơn giá (VNĐ)
180.000
203.846
227.692
251.538
275.385
299.231
323.077
346.923
Ghi chú: đối với kỹ sư trực tiếp thực hiện một số công tác như khảo sát, thí nghiệm, … được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành, cấp bậc, đơn giá nhân công áp dụng theo bảng số 2.
Bảng số 3. Cấp bậc, đơn giá nhân công nghệ nhân
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc nghệ nhân
I
II
Đơn giá (VNĐ)
480.769
517.692
Ghi chú: đối với nghệ nhân trực tiếp thực hiện một số công tác trong xây dựng được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành thì áp dụng theo cấp bậc, đơn giá nhân công tại bảng số 3.
Bảng số 4. Cấp bậc, đơn giá nhân công công nhân lái xe
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc công nhân
I
II
III
IV
Nhóm xe I
Đơn giá (VNĐ)
167.692
197.692
234.615
276.923
Nhóm xe II
Đơn giá (VNĐ)
193.077
226.154
264.615
311.538
Nhóm xe III
Đơn giá (VNĐ)
230.000
269.231
316.154
370.769
Ghi chú:
Nhóm xe I: Ôtô vận tải thùng, ôtô tự đổ, ôtô tưới nước, rơmooc, ôtô tải có gắn cần trục tải trọng dưới 7,5T, cần trục ôtô sức nâng dưới 7,5T; xe hút mùn khoan; ôtô bán tải; xe ôtô 7 chỗ dùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thử đường ống công suất 170CV.
Nhóm xe II: Ôtô vận tải thùng, ôtô tự đổ, ôtô tưới nước, rơmooc tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; ôtô tải có gắn cần trục tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T, cần trục ôtô sức nâng từ 7,5T đến dưới 25T; ôtô đầu kéo dưới 200CV; ôtô chuyển trộn bêtông dung tích thùng dưới 14,5m 3 ; xe bơm bêtông, xe phun nhựa đường.
Nhóm xe III: Ôtô tự đổ, rơmooc tải trọng từ 25T trở lên; ôtô đầu kéo từ 200CV trở lên; ôtô chuyển trộn bêtông dung tích thùng từ 14,5m 3 trở lên; cần trục ôtô sức nâng từ 25T trở lên.
Bảng số 5. Cấp bậc, đơn giá công của thợ điều khiển tàu, thuyền, thiết bị khác
Bảng số 5.1: Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền trưởng của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền trưởng
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
286.923
300.769
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
318.461
335.385
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.
Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.
Bảng số 5.2. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó 1, máy 1 của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền phó 1, máy 1
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
243.846
253.846
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
273.077
289.231
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.
Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.
Bảng số 5.3. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó 2, máy 2 của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền phó 2, máy 2
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
204.615
216.154
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
225.385
238.462
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.
Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.
Bảng số 5.4. Cấp bậc, đơn giá nhân công thủy thủ
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thủy thủ
I
II
III
IV
Đơn giá (VNĐ)
148.462
167.692
193.077
217.692
Bảng số 5.5. Cấp bậc, đơn giá nhân công thợ máy, thợ điện
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thợ máy, thợ điện
I
II
III
IV
Đơn giá (VNĐ)
157.692
180.769
204.615
230.000
Bảng số 5.6. Cấp bậc, đơn giá công thuyền trưởng tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền trưởng
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
300.769
320.000
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
336.154
360.000
Nhóm III
Đơn giá (VNĐ)
375.385
399.231
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu hút dưới 150m 3 /h.
Nhóm II: Tàu hút từ 150m 3 /h đến 300m 3 /h.
Nhóm III: Tàu hút trên 300m 3 /h, tàu cuốc dưới 300m 3 /h.
Bảng số 5.7. Cấp bậc, đơn giá công máy trưởng tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc máy trưởng
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
269.231
286.923
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
320.000
336.154
Nhóm III
Đơn giá (VNĐ)
362.308
390.000
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu hút dưới 150m 3 /h.
Nhóm II: Tàu hút từ 150m 3 /h đến 300m 3 /h.
Nhóm III: Tàu hút trên 300m 3 /h, tàu cuốc dưới 300m 3 /h.
Bảng số 5.8. Cấp bậc, đơn giá nhân công điện trưởng tàu hút trên 300m 3 /h và tàu cuốc dưới 300m 3 /h
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc điện trưởng
I
II
Đơn giá (VNĐ)
320.000
335.385
Bảng số 5.9. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc máy 2, KTV cuốc 1, thuyền phó
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
267.692
285.385
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
314.615
330.769
Nhóm III Đơn giá (VNĐ)
360.000
378.462
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu hút dưới 150m 3 /h.
Nhóm II: Tàu hút từ 150m 3 /h đến 300m 3 /h.
Nhóm III: Tàu hút trên 300m 3 /h, tàu cuốc dưới 300m 3 /h.
Bảng số 5.10. Cấp bậc, đơn giá nhân công kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc KTV cuốc 2
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
243.846
269.231
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
286.923
300.769
Nhóm III Đơn giá (VNĐ)
336.154
360.000
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu hút dưới 150m 3 /h.
Nhóm II: Tàu hút từ 150m 3 /h đến 300m 3 /h.
Nhóm III: Tàu hút trên 300m 3 /h, tàu cuốc dưới 300m 3 /h.
Bảng số 5.11. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền trưởng tàu hút bụng nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền trưởng
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
399.231
416.154
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
416.154
442.308
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 5.12. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc máy trưởng, thuyền trưởng
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
378.462
399.231
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
399.231
416.154
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 5.13. Cấp bậc, đơn giá nhân công điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc điện trưởng, KTV cuốc 1, thuyền phó 2, KTV cuốc 2
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
336.154
360.000
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
360.000
378.462
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 5.14. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc máy 2; KTV cuốc 1
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
360.000
378.462
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
378.462
399.231
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 5.15. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền phó, KTV cuốc 2
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
320.000
336.153
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
336.153
360.000
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 6. Cấp bậc, đơn giá nhân công thợ lặn
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thợ lặn
I
II
III
IV
Thợ lặn
Đơn giá (VNĐ)
230.000
252.308
286.154
319.231
Thợ lặn cấp I
Đơn giá (VNĐ)
359.231
405.385
Thợ lặn cấp II
Đơn giá (VNĐ)
442.307
Phụ lục 2
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN CÒN LẠI THUỘC TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Cấp bậc, đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng
Bảng số 1. Cấp bậc, đơn giá nhân công công nhân xây dựng
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc công nhân xây dựng
I
II
III
IV
V
VI
VII
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
113.270
133.731
157.846
186.346
219.962
260.154
306.923
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
128.615
151.269
178.308
209.000
246.269
289.385
339.808
Ghi chú:
Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bêtông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất;
Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);
Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn, …).
Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I.
Bảng số 2. Cấp bậc, đơn giá nhân công kỹ sư trực tiếp
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc kỹ sư
I
II
III
IV
V
VI
VII
VII
Đơn giá (VNĐ)
171.000
193.654
216.308
238.962
261.615
284.269
306.923
329.577
Ghi chú: đối với kỹ sư trực tiếp thực hiện một số công tác như khảo sát, thí nghiệm, … được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành, cấp bậc, đơn giá nhân công áp dụng theo bảng số 2.
Bảng số 3. Cấp bậc, đơn giá nhân công nghệ nhân
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc nghệ nhân
I
II
Đơn giá (VNĐ)
456.731
491.808
Ghi chú: đối với nghệ nhân trực tiếp thực hiện một số công tác trong xây dựng được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành thì áp dụng theo cấp bậc, đơn giá nhân công tại bảng số 3.
Bảng số 4. Cấp bậc, đơn giá nhân công công nhân lái xe
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc công nhân
I
II
III
IV
Nhóm xe I
Đơn giá (VNĐ)
159.308
187.808
222.885
263.077
Nhóm xe II
Đơn giá (VNĐ)
183.423
214.846
251.385
295.962
Nhóm xe III
Đơn giá (VNĐ)
218.500
255.769
300.346
352.231
Ghi chú:
Nhóm xe I: Ôtô vận tải thùng, ôtô tự đổ, ôtô tưới nước, rơmooc, ôtô tải có gắn cần trục tải trọng dưới 7,5T, cần trục ôtô sức nâng dưới 7,5T; xe hút mùn khoan; ôtô bán tải; xe ôtô 7 chỗ dùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thử đường ống công suất 170CV.
Nhóm xe II: Ôtô vận tải thùng, ôtô tự đổ, ôtô tưới nước, rơmooc tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; ôtô tải có gắn cần trục tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T, cần trục ôtô sức nâng từ 7,5T đến dưới 25T; ôtô đầu kéo dưới 200CV; ôtô chuyển trộn bêtông dung tích thùng dưới 14,5m 3 ; xe bơm bêtông, xe phun nhựa đường.
Nhóm xe III: Ôtô tự đổ, rơmooc tải trọng từ 25T trở lên; ôtô đầu kéo từ 200CV trở lên; ôtô chuyển trộn bêtông dung tích thùng từ 14,5m 3 trở lên; cần trục ôtô sức nâng từ 25T trở lên.
Bảng số 5. Cấp bậc, đơn giá công của thợ điều khiển tàu, thuyền, thiết bị khác
Bảng số 5.1: Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền trưởng của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền trưởng
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
272.577
285.731
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
302.538
318.615
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.
Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.
Bảng số 5.2. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó 1, máy 1 của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền phó 1, máy 1
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
231.654
241.154
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
259.423
274.769
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.
Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.
Bảng số 5.3. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó 2, máy 2 của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền phó 2, máy 2
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
194.385
205.346
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
214.115
226.538
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.
Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.
Bảng số 5.4. Cấp bậc, đơn giá nhân công thủy thủ
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thủy thủ
I
II
III
IV
Đơn giá (VNĐ)
141.038
159.308
183.423
206.808
Bảng số 5.5. Cấp bậc, đơn giá nhân công thợ máy, thợ điện
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thợ máy, thợ điện
I
II
III
IV
Đơn giá (VNĐ)
149.808
171.731
194.385
218.500
Bảng số 5.6. Cấp bậc, đơn giá công thuyền trưởng tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền trưởng
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
285.731
304.000
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
319.346
342.000
Nhóm III
Đơn giá (VNĐ)
356.615
379.269
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu hút dưới 150m 3 /h.
Nhóm II: Tàu hút từ 150m 3 /h đến 300m 3 /h.
Nhóm III: Tàu hút trên 300m 3 /h, tàu cuốc dưới 300m 3 /h.
Bảng số 5.7. Cấp bậc, đơn giá công máy trưởng tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc máy trưởng
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
255.769
272.577
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
304.000
319.346
Nhóm III
Đơn giá (VNĐ)
344.192
370.500
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu hút dưới 150m 3 /h.
Nhóm II: Tàu hút từ 150m 3 /h đến 300m 3 /h.
Nhóm III: Tàu hút trên 300m 3 /h, tàu cuốc dưới 300m 3 /h.
Bảng số 5.8. Cấp bậc, đơn giá nhân công điện trưởng tàu hút trên 300m 3 /h và tàu cuốc dưới 300m 3 /h
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc điện trưởng
I
II
Đơn giá (VNĐ)
304.000
318.615
Bảng số 5.9. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc máy 2, KTV cuốc 1, thuyền phó
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
254.308
271.115
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
298.885
314.231
Nhóm III Đơn giá (VNĐ)
342.000
359.539
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu hút dưới 150m 3 /h.
Nhóm II: Tàu hút từ 150m 3 /h đến 300m 3 /h.
Nhóm III: Tàu hút trên 300m 3 /h, tàu cuốc dưới 300m 3 /h.
Bảng số 5.10. Cấp bậc, đơn giá nhân công kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc KTV cuốc 2
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
231.654
255.769
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
272.577
285.731
Nhóm III Đơn giá (VNĐ)
319.346
342.000
Ghi chú:
Nhóm I: Tàu hút dưới 150m 3 /h.
Nhóm II: Tàu hút từ 150m 3 /h đến 300m 3 /h.
Nhóm III: Tàu hút trên 300m 3 /h, tàu cuốc dưới 300m 3 /h.
Bảng số 5.11. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền trưởng tàu hút bụng nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền trưởng
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
379.269
395.346
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
395.346
420.192
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 5.12. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc máy trưởng, thuyền trưởng
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
359.539
379.269
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
379.269
395.346
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 5.13. Cấp bậc, đơn giá nhân công điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc điện trưởng, KTV cuốc 1, thuyền phó 2, KTV cuốc 2
I
II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ)
319.346
342.000
Nhóm II Đơn giá (VNĐ)
342.000
359.538
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 5.14. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc máy 2; KTV cuốc 1
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
342.000
359.538
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
359.538
379.269
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 5.15. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút nạo vét biển
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thuyền phó, KTV cuốc 2
I
II
Nhóm I
Đơn giá (VNĐ)
304.000
319.346
Nhóm II
Đơn giá (VNĐ)
319.346
342.000
Ghi chú:
Nhóm I: Từ 300m 3 /h đến 800m 3 /h.
Nhóm II: Từ 800m 3 /h trở lên.
Bảng số 6. Cấp bậc, đơn giá nhân công thợ lặn
ĐVT: đồng/ngày công
Cấp bậc thợ lặn
I
II
III
IV
Thợ lặn
Đơn giá (VNĐ)
218.500
239.692
271.846
303.269
Thợ lặn cấp I
Đơn giá (VNĐ)
341.269
385.115
Thợ lặn cấp II
Đơn giá (VNĐ)
420.192